Cuộcsốngquanhta

http://hamthuanbac.violet.vn/entry/show/entry_id/2781051

Photobucket

Liên Kết Wesite

  - Sống có trách nhiệm  
  - Học tập và làm theo tấm gương đạo đức Hồ Chí Minh  
  - "Mỗi thầy cô giáo là một tấm gương đạo đức, tự học và sáng tạo".  
  - Nói không với tiêu cực trong thi cử và bệnh thành tích trong giáo dục.  

Ghé thăm thư viện

  • truy cập   (chi tiết)
    trong hôm nay
  • lượt xem
    trong hôm nay
  • thành viên
  • 2 khách và 0 thành viên

    Tư liệu cập nhật

    Dan_y_Gioi_thieu_do_dung_hoc_tap.jpg Video.flv Video.flv Duyen_Chua_No_Hoa__Dung_Khoc_Khi_Nghe_Bai_Hat_Nay_Giap_Bau_Hung_tam_chia_tay_Thay_Thich_Minh_Tue.mp3 FB_IMG_1740623840489.jpg Z6341015265468_b01306dfdb390a281c0de94e6778b8d1.jpg Luong_The_Vinh__14411496__Danh_Nhan_Dat_Viet.flv Luong_The_Vinh__14411496__Danh_Nhan_Dat_Viet.flv Z6324048423336_837321e9ce7b0b5c71fedf7fc9ac0142.jpg Screenshot_20250216_224258.jpg FB_IMG_1739178461185.jpg 4365763413248390867.flv Noi_dung_on_thi_HSG_tinh_mon_Tin.png Chiecluocngachientranhvatinhphutu.jpg Chuyen_de_Thao_luan_nhom_cua_to_KHTNCNTin.jpg Menu.JPG 11.jpg Info.jpg MOV03607.flv DSC01281.jpg

    Thư mục - Tư liệu

    Hỗ trợ trực tuyến

    .***.

    MỪNG NGÀY NHÀ GIÁO VIỆT NAM

    KÍNH CHÚC QUÝ THẦY CÔ AN KHANG - HẠNH PHÚC

    tiết 19-20. Phân thức đại số

    Wait
    • Begin_button
    • Prev_button
    • Play_button
    • Stop_button
    • Next_button
    • End_button
    • 0 / 0
    • Loading_status
    Nhấn vào đây để tải về
    Báo tài liệu có sai sót
    Nhắn tin cho tác giả
    (Tài liệu chưa được thẩm định)
    Nguồn:
    Người gửi: Võ Tấn Thức
    Ngày gửi: 14h:44' 06-03-2025
    Dung lượng: 285.3 KB
    Số lượt tải: 0
    Số lượt thích: 0 người
    KHBG: Toán (ĐS)

    Khối: 8

    Năm học: 2024-2025

    Ngày soạn: 7/11/24

    Tổng số tiết: 02

    Tiết: 19-20

    BÀI 5. PHÂN THỨC ĐẠI SỐ
    I. MỤC TIÊU:
    1.
    Về kiến thức: Học xong bài này, HS đạt các yêu cầu sau:
    - Nhận biết được các khái niệm cơ bản về phân thức đại số: khái niệm, điều kiện xác
    định, giá trị của phân thức đại số, hai phân thức bằng nhau.
    - Sử dụng các tính chất cơ bản của phân thức đại số để xét sự bằng nhau của hai phân
    thức, rút gọn phân thức.
    2.
    Về năng lực
    ∗ Năng lực chung
    - Năng lực tự chủ và tự học thông qua tích cực, chủ động tham gia các hoạt động học
    tập, hoàn thành các nhiệm vụ học tập.
    - Năng lực giao tiếp và hợp tác thông qua trình bày, thảo luận và làm việc nhóm.
    - Năng lực giải quyết vấn đề và sáng tạo trong khám phá, thực hành và vận dụng.
    ∗ Năng lực đặc thù: tư duy và lập luận toán học, mô hình hóa toán học, giao tiếp toán
    học, giải quyết vấn đề toán học.
    3. Về phẩm chất
    - Có ý thức học tập, ý thức tìm tòi, khám phá và sáng tạo, có ý thức làm việc nhóm.
    - Chăm chỉ tích cực xây dựng bài, có trách nhiệm, chủ động chiếm lĩnh kiến thức
    theo sự hướng dẫn của GV.
    - Hình thành tư duy logic, lập luận chặt chẽ, và linh hoạt trong quá trình suy nghĩ.
    II. THIẾT BỊ DẠY HỌC VÀ HỌC LIỆU
    1 – Giáo viên: SGK, Tài liệu giảng dạy, giáo án PPT, thước thẳng có chia khoảng.
    2 – Học sinh: SGK, SBT, vở ghi, giấy nháp, đồ dùng học tập (bút, thước...), bảng
    nhóm, bút viết bảng nhóm.
    III. TIẾN TRÌNH DẠY HỌC
    Hoạt động của GV và
    HS

    SẢN PHẨM DỰ KIẾN

    HOẠT ĐỘNG 1: HOẠT ĐỘNG MỞ ĐẦU
    a) Mục tiêu: Qua bài toán thực tế, HS nhận thấy cần sử dụng những biểu thức
    không phải là đa thức để biểu thị, tính toán giá trị của nhiều đại lượng quen thuộc.
    b) Nội dung: HS thực hiện các yêu cầu dưới sự hướng dẫn của GV.
    GV: Võ Tấn Thức

    Tổ: Toán-GDTC

    Trường THCS Hàm Trí

    Trang: 1

    KHBG: Toán (ĐS)

    Khối: 8

    Năm học: 2024-2025

    s
    s
    c) Sản phẩm : HS trảlời được câu hỏimở đầu . s=vt ;v = ; t=
    t
    v
    s
    s
    Hai biểu thức và không phải là đa thức, vì có phép tính chia đối với biến.
    t
    v

    d) Tổ chức thực hiện:
    Nhiệm vụ: Giới thiệu bài
    Giới thiệu biểu thức có dạng là phân
    i) GV giao nhiệm vụ học tập: Yêu cầu
    HS hoạt động cá nhân hoặc theo nhóm.
    ii) HS thực hiện nhiệm vụ: Trình bày và
    Một ô tô đi quãng đường s
    giải thích lời giải.
    (km) với vận tốc v (km/h) hết
    iii) Báo cáo, thảo luận:
    thời gian t (giờ).
    - HS suy nghĩ trả lời các câu hỏi của giáo
    Hãy lập các biểu thức tính
    một trong ba đại lượng s, v
    viên.
    và t theo hai đại lượng còn
    - HS cả lớp quan sát nhận xét câu trả lời
    lại.
    của bạn.
    Có phải tất cả các biểu thức
    iv) Kết luận, nhận định:
    đó đều là đa thức? Hãy giải
    thích.
    - GV nhấn mạnh, ngoài các đa thức ta cần
    những biểu thức khác nữa để biểu thị, tính
    toán giá trị nhiều đại lượng quen thuộc
    trong thực tế.
    thức.
    HOẠT ĐỘNG 2: HÌNH THÀNH KIẾN THỨC MỚI
    2.1. PHÂN THỨC ĐẠI SỐ
    a) Mục tiêu: Nhận biết được các khái niệm cơ bản về phân thức đại số: định nghĩa,
    điều kiện xác định, giá trị của phân thức đại số.
    b) Nội dung: HS quan sát SGK để tìm hiểu nội dung kiến thức theo yêu cầu của
    GV.
    c) Sản phẩm: HS nắm vững kiến thức, kết quả của HS.
    d) Tổ chức thực hiện:

    GV: Võ Tấn Thức

    Tổ: Toán-GDTC

    Trường THCS Hàm Trí

    Trang: 2

    KHBG: Toán (ĐS)

    Khối: 8

    Năm học: 2024-2025

    Nhiệm vụ 1: Định nghĩa Giới thiệu biểu thức có dạng là phân thức.
    phân thức đại số
    i) GV giao nhiệm vụ:
    - GV yêu cầu HS thảo
    luận nhóm 4, thực
    hiện   
    - Thông qua việc lập biểu
    thức biểu thị các đại
    lượng quen thuộc trong
    thực tế, HS khám phá dấu
    hiệu đặc trưng của phân
    thức đại số, GV cho HS
    rút ra định nghĩa phân
    thức đại số.
    - Sau đó, GV cho HS rút
    ra chú ý
    - Yêu cầu HS cho một số
    Ví dụ về phân thức đại
    số.
    ii) HS thực hiện nhiệm
    vụ: HS hoạt động nhóm
    và đại diện đứng tại chỗ
    trả lời câu hỏi.
    iii) Báo cáo, thảo luận:
    - HS suy nghĩ trả lời các
    câu hỏi của giáo viên.
    - HS cả lớp quan sát nhận
    xét câu trả lời của bạn.
    iv) Kết luận, nhận định:
    - GV theo dõi, hướng
    dẫn, giúp đỡ HS thực
    hiện nhiệm vụ.
    - Kiểm tra kết quả bài
    làm của HS bằng hình
    GV: Võ Tấn Thức

    Giải
    a)
    •Chiều rộng của hình chữ nhật là

    3
    ( m)
    a

    • Thời gian để làm được x sản phẩm là

    x
    ( giờ )
    y

    • Năng suất trung bình của mảnh ruộng là

    m+n
    (tấn/ha)
    a+b

    b) Các biểu thức trên đều chứa phép tính chia (hoặc đều
    có dạng

    A
    , với A và B là những đa thức nào đó) nên
    B

    đều không phải là đa thức.
    Một phân thức đại số (hay nói gọn là phân thức)
    và B khác đa thức không.
    A được gọi là tử thức (hay tử), B được gọi là
    mẫu thức (hay mẫu).
    Chú ý: Mỗi đa thức được coi là một phân thức với mẫu
    thức bằng 1.

    Tổ: Toán-GDTC

    Trường THCS Hàm Trí

    Trang: 3

    KHBG: Toán (ĐS)

    Khối: 8

    Năm học: 2024-2025

    thức vấn đáp.
    Nhiệm vụ 2: Điều kiện xác
    định và giá trị của phân
    thức đại số.
    x 2−1
    Cho biểu thức P=
    i) GV giao nhiệm vụ:
    2 x+ 1
    - GV yêu cầu HS thảo luận a) Tìm giá trị của biểu thức tại x=0
    nhóm 2, thực hiện   
    - Thông qua việc tính giá trị
    của một biểu thức (là phân
    thức) tại những giá trị của
    biến, GV cho HS rút ra
    được khái niệm điều kiện
    xác định của phân thức và
    giá trị của phân thức đại số
    tại giá trị cho trước của
    biến.
    - Yêu cầu HS đọc và hiểu
    Ví dụ 2 trang 27 sgk.
    ii) HS thực hiện nhiệm vụ:
    HS hoạt động nhóm và đại
    diện đứng tại chỗ trả lời câu
    hỏi.
    iii) Báo cáo, thảo luận:
    - HS suy nghĩ trả lời các câu
    hỏi của giáo viên.
    - HS cả lớp quan sát nhận
    xét câu trả lời của bạn.
    iv) Kết luận, nhận định:
    - GV theo dõi, hướng dẫn,
    giúp đỡ HS thực hiện nhiệm
    vụ.
    - Kiểm tra kết quả bài làm
    của HS bằng hình thức vấn
    đáp.
    GV: Võ Tấn Thức

    b ¿ Tại x=

    −1
    , giá trị của biểu thức có xác định
    2

    không? Tại sao?

    Giải
    a ¿ Tại x=0 , ta có P=

    2

    0 −1
    =−1
    2.0+1

    Vậy tại x=0 , giá trị của biểu thức Plà P=−1
    b ¿ Tại x=

    −1
    , giá trị của mẫuthức bằng
    2
    2.

    ( −12 )+1=−1+ 1=0

    Ta thấy giá trị của phân thức tại x=

    −1
    không xác
    2

    đị nh vì phép chia cho 0 không có nghĩa.

    Vậy tại x=

    −1
    , giá trị của biểu thức P kh ô ng xác
    2

    định .

    biến để giá trị của mẫu thức khác 0.
    Khi thay các biến của phân thức bằng các giá
    trị cho trước của biến (thỏa mãn điều kiện
    xác định), ta nhận được một biểu thức số.
    Giá trị của biểu thức này được gọi là giá trị
    của phân thức tại các giá trị đã cho của biến.

    Tổ: Toán-GDTC

    Trường THCS Hàm Trí

    Trang: 4

    KHBG: Toán (ĐS)

    Khối: 8

    Năm học: 2024-2025

    HOẠT ĐỘNG 3: THỰC HÀNH – VẬN DỤNG
    a) Mục tiêu:
    - Viết được điều kiện xác định của mỗi phân thức
    - HS thực hành tìm được giá trị của phân thức tại các giá trị đã cho của biến.
    b) Nội dung: HS quan sát SGK để tìm hiểu và thực hiện các nội dung kiến thức
    theo yêu cầu của GV.
    c) Sản phẩm: HS thực hiện được Thực hành 1, Thực hành 2, Vận dụng.
    d) Tổ chức thực hiện: Hoạt động cá nhân, hoạt động nhóm, hoạt động cả lớp.
    Nhiệm vụ: Thực
    hành – Vận dụng
    i) GV giao nhiệm
    vụ:
    - Tìm được giá trị của
    phân thức tại các giá
    trị đã cho của biến ở
    mỗi phân thức ở
    Thực hành 1
    - HS thực hành viết
    được điều kiện xác
    định của mỗi phân
    thức ở Thực hành 2
    - HS tính giá trị của
    một đại lượng trong
    thực tế được biểu thị
    bằng một phân thức
    trong Vận dụng
    ii) HS thực hiện
    nhiệm vụ:
    - HS hoạt động nhóm
    thảo luận theo yêu
    cầu của GV.
    - Đại diện một vài
    nhóm nêu rõ cách
    làm và cho biết kết
    quả, còn lại nhận xét
    GV: Võ Tấn Thức

    Thực hành 1. Tìm giá trị của phân thức:
    a¿

    x2 −2 x +1
    tại x=−3 , x=1
    x+ 2

    b¿

    xy−3 y 2
    tại x=3 , y=−1
    x+ y

    Giải
    a) Điều kiện xác định: x +2≠ 0 hay x ≠−2
    Nên x=−3 và x=1 đều thỏa mãn điều kiện xác định.
    (−3 )2−2. (−3 ) +1
    Tại x=−3 , ta có
    =−16
    −3+ 2
    2

    1 −2.1+1
    Tại x=1 , ta có
    =0
    1+2

    Vậy với x=−3 thì giá trị của phân thức là −16
    Và với x=1 thì giá trị của phân thức là 0
    b) Điều kiện xác định: x + y ≠ 0 hay x ≠− y
    Nên x=3 , y=−1 thỏa mãn điều kiện xác định.
    Tại x=3 , y=−1, ta có

    2

    3. (−1 ) −3. (−1 )
    =−3
    3+ (−1 )

    Vậy với x=3 , y=−1 thì giá trị của phân thức là −3
    Thực hành 2. Viết điều kiện xác định của mỗi phân thức:
    a¿

    1
    x y2
    ; b¿
    a+ 4
    x−2 y

    Giải
    a) Điều kiện xác định c ủ a phân thức

    1

    a+4

    a+ 4 ≠ 0 hay a≠−4 .
    b) Điều kiện xác định c ủ a phân thức

    x y2
    l à x−2 y ≠ 0
    x−2 y

    Vận dụng. Giá thành trung bình của một chiếc áo sơ mi
    Tổ: Toán-GDTC

    Trường THCS Hàm Trí

    Trang: 5

    KHBG: Toán (ĐS)

    bổ sung, góp ý.
    iii) Kiểm tra đánh
    giá: HS đánh giá
    chéo các nhóm, GV
    đánh giá tổng kết.

    Khối: 8

    Năm học: 2024-2025

    được một xí nghiệp sản xuất cho bởi biểu thức
    C ( x )=

    2

    0,0002 x +120 x+ 1000
    , trong đó x là số á o
    x

    được sản xuất và C tính bằng nghìn đồng.
    Tính C khi x=100 , x=1000.
    Giải
    Khi x=100 ta có:
    2

    0,0002.100 +120.100+1000
    =130,02
    100
    Khi x=1000 ta có:

    C ( 100 ) =

    C ( 1000 ) =

    2

    0,0002. 1000 +120.1000+1000
    =121,2
    1000

    Vậy khi x=100 thì C=130,02
    Và khi x=1000 thì C=121,2
    Hoạt động của GV và
    HS

    SẢN PHẨM DỰ KIẾN

    HOẠT ĐỘNG 2: HÌNH THÀNH KIẾN THỨC MỚI
    2.2. HAI PHÂN THỨC BẰNG NHAU
    a) Mục tiêu:
    - Nhận biết được khái niệm cơ bản về hai phân thức bằng nhau;
    b) Nội dung: HS quan sát SGK để tìm hiểu nội dung kiến thức theo yêu cầu của
    GV.
    c) Sản phẩm: HS nắm vững kiến thức, kết quả của HS.
    d) Tổ chức thực hiện:

    GV: Võ Tấn Thức

    Tổ: Toán-GDTC

    Trường THCS Hàm Trí

    Trang: 6

    KHBG: Toán (ĐS)

    Khối: 8

    Nhiệm vụ 1: Hai phân thức
    bằng nhau
    i) GV giao nhiệm vụ:
    - GV yêu cầu HS thảo luận
    nhóm 4, thực hiện   
    - Thông qua bài toán tính giá
    trị của hai phân thức (bằng
    nhau) tại những giá trị của
    biến và nhận xét vế tích của
    tử thức của phân thức này và
    mẫu thức của phân thức kia.
    GV cho HS rút ra khái niệm
    hai phân thức bằng nhau
    (tiếp cận theo con đường quy
    nạp).
    - Sau đó, GV cho HS rút ra
    chú ý
    - Yêu cầu HS cho một số Ví
    dụ về phân thức đại số.
    ii) HS thực hiện nhiệm vụ:
    HS hoạt động nhóm, trình
    bày và giải thích kết quả.
    iii) Hướng dẫn, hỗ trợ: GV
    quan sát, hướng dẫn HS.
    iv) Kiểm tra đánh giá:
    - Kiểm tra kết quả bài làm
    của HS bằng hình thức vấn
    đáp.
    - GV giới thiệu rằng người ta
    nói A và B là hai phân thức
    bằng nhau. Chúng nhận giá
    trị như nhau tại mọi giá trị
    của biến (sao cho phân thức
    xác định). Nhân tử thức của
    GV: Võ Tấn Thức

    Năm học: 2024-2025

    3

    a) Tính giá trị của các phân thức trên khi và
    khi
    Nêu nhận xét về giá trị của M và N khi cho x
    và y nhận những giá trị nào đó .
    b) Nhân tử thức của phân thức này với mẫu
    của phân thức kia, rồi so sánh hai đa thức
    nhận được.
    Giải
    a)
    Khi x=3 , y =2 thì
    2

    3
    3 −3 6 3
    M = và N =
    = =
    2
    3.2−2 4 2
    Khi x=−1, y=5 thì

    (−1 )2−(−1 )
    −1
    2
    −1
    M=
    và N =
    =
    =
    5
    (−1 ) .5−5 −10 5

    Nhận xét: Hai phân thức nhận giá trị như nhau tại
    mọi giá trị của hai biến x và y ( y ≠ 0 và xy − y ≠ 0)
    b)
    Vì x ( xy − y )=x 2 y −xy
    2
    2
    V à y ( x −x ) =x y −xy
    Nên x ( xy − y )= y ( x 2−x )
    Vậy hai đa thức nhận được bằng nhau (hay đồng
    nhất)

    Tổ: Toán-GDTC

    Trường THCS Hàm Trí

    Trang: 7

    KHBG: Toán (ĐS)

    Khối: 8

    Năm học: 2024-2025

    phân thức này với mẫu thức
    của phân thức kia thì ta được
    hai đa thức đồng nhất. Người
    ta dùng dấu hiệu này để định
    nghĩa hai phân thức bằng
    nhau.
    Nhiệm vụ 2: Thực hành Thực hành 3. Mỗi cặp phân thức sau đây có bằng
    3
    nhau không? Vì sao?
    x y2
    xy
    xy − y xy−x
    i) GV giao nhiệm vụ:
    a¿

    b¿

    xy+ y
    x+ 1
    x
    y
    - HS thực hành kiểm tra
    Giải
    sự bằng nhau của hai phân
    2
    2 2
    2
    a) Vì x y ( x+ 1 )=x y + x y
    thức ở Thực hành 3
    2 2
    2
    Và ( xy+ y ) xy=x y + x y
    ii) HS thực hiện nhiệm
    Nên x y 2 ( x+ 1 )=( xy + y ) xy
    vụ:
    Vậy hai phân thức đã cho bằng nhau (hay đồng nhất).
    - HS hoạt động nhóm thảo
    b) Vì ( xy− y ) y=x y 2− y 2
    luận theo yêu cầu của GV.
    Và ( xy−x ) x=x 2 y−x 2
    - Đại diện một vài nhóm
    Nên ( xy− y ) y ≠ ( xy −x ) x
    nêu rõ cách làm và cho
    Vậy hai phân thức đã cho không bằng nhau.
    biết kết quả, còn lại nhận
    xét bổ sung, góp ý.
    iii) Kiểm tra đánh giá:
    HS đánh giá chéo các
    nhóm, GV đánh giá tổng
    kết.
    2.3. TÍNH CHẤT CƠ BẢN CỦA PHÂN THỨC
    a) Mục tiêu:
    - Hiểu được tính chất cơ bản của phân thức.
    b) Nội dung: HS quan sát SGK để tìm hiểu nội dung kiến thức theo yêu cầu của
    GV.
    c) Sản phẩm: HS nắm vững kiến thức, kết quả của HS.
    d) Tổ chức thực hiện:
    2
    2
    Nhiệm vụ 3: Tính
    x y
    x
    x + xy
    Xét các phân thức P= 2 , Q= , R=
    y
    chất cơ bản của phân
    xy
    xy + y 2
    thức.
    a) Các phân thức trên có bằng nhau không? Tại sao?
    b ¿ Có thể biến đổi như thế nào để chuyển Q thành P và R

    GV: Võ Tấn Thức

    Tổ: Toán-GDTC

    Trường THCS Hàm Trí

    Trang: 8

    KHBG: Toán (ĐS)

    i) GV giao nhiệm vụ:
    - GV yêu cầu HS thảo
    luận nhóm 2, thực
    4
    hiện  
    - Thông qua việc thực
    hiện trên những phân
    thức cụ thể, HS khám
    phá hai cách biến đổi
    một phân thức về phân
    thức bằng nó. GV cho
    HS rút ra được tương
    tự như đối với phân số
    ta có các tính chất cơ
    bản của phân thức đại
    số.
    - Yêu cầu HS đọc và
    hiểu Ví dụ 4 trang 29
    sgk để rút ra Nhận xét.
    - GV cho HS rút ra
    Chú ý.
    - Yêu cầu HS đọc và
    hiểu Ví dụ 4 trang 29
    sgk.
    ii) HS thực hiện
    nhiệm vụ: - HS hoạt
    động nhóm, giải bài
    toán, trình bày lời giải
    và giải thích theo cách
    hiểu và ngôn ngữ của
    mình.
    - HS thực hiện các
    biến đổi bằng cách coi
    x và y như các số
    thực.
    iii) Hướng dẫn, hỗ
    GV: Võ Tấn Thức

    Khối: 8

    Năm học: 2024-2025

    thành Q ?
    Giải
    a)
    Vì x 2 y . y=x 2 y 2 và x y 2 . x=x 2 y 2
    Nên x 2 y . y=x y 2 . x
    Suy ra P=Q
    Vì x ( xy + y 2) =x 2 y + x y 2
    Và y ( x + xy )=x y + x y
    2

    2

    2

    Suy ra Q=R
    Vì x 2 y . ( xy + y 2 )=x 3 y 2+ x 2 y 3
    Và x y . ( x + xy )=x y + x y
    2

    2

    3

    2

    2

    3

    Nên x 2 y . ( xy + y 2 )=x y 2 . ( x 2+ xy )
    Suy ra P=R
    Vậy các phân thức đã cho bằng nhau.
    b ¿ Nhân cả tử và mẫu của phân thức Q với xy ≠0 thì ta nhận
    được phân thức P.
    x x . xy x 2 y
    Ta có :Q= =
    =
    =P
    y y . xy x y 2

    Chia cả tử và mẫu của phân thức R cho ( x + y ) thì ta nhận
    được phân thức Q .
    Ta có : R=

    2
    x + xy x ( x + y ) x
    =
    = =Q
    2
    xy + y y ( x+ y ) y

    Khi nhân cả tử và mẫu của một phân thức với
    cùng một đa thức khác đa thức không thì được
    một phân thức bằng phân thức đã cho.
    Khi chia cả tử và mẫu của một phân thức cho
    cùng một nhân tử chung của chúng thì được
    một phân thức bằng phân thức đã cho.

    ∗ Nhận xét: Phép biến đổi một phân thức thành một phân
    Tổ: Toán-GDTC

    Trường THCS Hàm Trí

    Trang: 9

    KHBG: Toán (ĐS)

    trợ: GV theo dõi,
    nhận xét và hỗ trợ khi
    HS gặp khó khăn
    trong diễn đạt hay lập
    luận.
    iv) Kiểm tra đánh
    giá: Kiểm tra kết quả
    bài làm của HS bằng
    hình thức vấn đáp.

    Khối: 8

    Năm học: 2024-2025

    thức bằng nó nhưng đơn giản hơn gọi là rút gọn phân thức.
    ∗ Chú ý: Để rút gọn một phân thức, ta thường thực hiện
    như sau:
    - Phân tích tử và mẫu thành nhân tử (nếu cần) để tìm nhân
    tử chung.
    - Chia cả tử và mẫu cho nhân tử chung.

    HOẠT ĐỘNG 3: THỰC HÀNH – VẬN DỤNG
    a) Mục tiêu:
    - Chứng tỏ được 2 phân thức bằng nhau hay không.
    - Rút gọn được các phân thức.
    b) Nội dung: HS quan sát SGK để tìm hiểu và thực hiện các nội dung kiến thức
    theo yêu cầu của GV.
    c) Sản phẩm: HS thực hiện được Thực hành 4, Thực hành 5.
    d) Tổ chức thực hiện: Hoạt động cá nhân, hoạt động nhóm, hoạt động cả lớp.
    Nhiệm vụ: Thực Thực hành 4. Chứng tỏ hai phân thức a2−b 2 và a−b
    ab
    a2 b+a b2
    hành
    bằng nhau theo hai cách khác nhau.
    i) GV giao nhiệm
    Giải
    vụ:
    - HS thực hành • Sử dụng định nghĩa:
    2
    2
    3
    3
    kiểm tra sự bằng Ta có ( a −b ) ab=a b−a b
    2
    2
    3
    2 2
    2 2
    3
    nhau của hai phân Và ( a−b ) ( a b+a b )=a b +a b −a b −a b
    3
    3
    thức bằng định ¿ a b−a b
    2
    ( 2 2)
    (
    )( 2
    )
    nghĩa và tính chất ở Nên a −b ab= a−b a b +a b
    2
    2
    ( a+ b ) ( a−b ) a−b
    a −b
    •Sử dụng tính chất: 2
    =
    =
    Thực hành 4
    2
    ab( a+b)
    ab
    a b+a b
    - HS thực hành rút
    2
    2
    a −b
    a−b
    Vậy
    =
    2
    2
    gọn phân thức bằng
    ab
    a b+ a b
    cách vận dụng tính Thực hành 5. Rút gọn các phân thức sau:
    2
    2
    3
    chất của phân thức
    3 x +6 xy
    2 x −x
    x +1
    a¿
    ;
    b
    ¿
    c¿ 3
    2
    2
    6x
    x −4
    x +1
    ở Thực hành 5.
    Giải
    ii) HS thực hiện
    3 x +6 xy 3 x ( x+ 2 y ) x+ 2 y
    nhiệm vụ:
    a¿
    =
    =
    3 x .2 x
    2x
    6 x2
    - HS hoạt động
    2

    GV: Võ Tấn Thức

    Tổ: Toán-GDTC

    Trường THCS Hàm Trí

    Trang: 10

    KHBG: Toán (ĐS)

    Khối: 8

    Năm học: 2024-2025

    2 x 2−x 3
    x2 ( 2−x )
    −x 2 ( x−2 ) −x 2
    nhóm thảo luận
    b¿ 2
    =
    =
    =
    ( x +2 ) ( x−2 ) ( x+2 )( x−2 ) x+ 2
    x −4
    theo yêu cầu của
    x+1
    x+1
    1
    c¿ 3 =
    = 2
    GV.
    2
    x +1 ( x +1 ) ( x −x+ 1 ) x −x +1
    - Đại diện một vài
    nhóm nêu rõ cách
    làm và cho biết kết
    quả, còn lại nhận
    xét bổ sung, góp ý.
    iii) Kiểm tra đánh
    giá: HS đánh giá
    chéo các nhóm, GV
    đánh giá tổng kết.

    SẢN PHẨM DỰ KIẾN
    Hoạt động của GV và HS
    HOẠT ĐỘNG 4: LUYỆN TẬP
    a) Mục tiêu: Rèn luyện và khắc sâu các bài toán về phân thức, rút gọn phân thức,
    tìm giá trị của phân thức, tìm điều kiện xác định của phân thức, chứng minh hai
    phân thức bằng nhau.
    b) Nội dung: Bài tập 3; 4; 5; 6 trang 30 sgk.
    c) Sản phẩm: HS hoàn thành bài tập.
    d) Tổ chức thực hiện: Hoạt động cá nhân, hoạt động nhóm, hoạt động cả lớp.

    Nhiệm vụ: Bài 3; 4; 5;
    6 trang 30
    i) GV giao nhiệm vụ:
    - Tính được giá trị của
    phân thức ở Bài tập 3.
    - Kiểm tra sự bằng
    nhau của 2 phân thức ở
    Bài tập 4.
    - Kiểm tra sự bằng
    nhau của 2 phân thức
    và điển vào ô trống ở
    Bài tập 5.
    - Rút gọn được các
    GV: Võ Tấn Thức

    Bài tập 3: Tìm giá trị của phân thức
    2

    a ¿ A=

    3 x +3 x
    tại x=−4
    2
    x +2 x+1

    b ¿ B=

    ab−b2
    tại a=4 , b=−2
    2
    2
    a −b

    Giải
    a ¿ A=

    3 x +3 x 3 x ( x +1 ) 3 x
    =
    =
    2
    x +1
    x +2 x+1
    ( x +1 )2
    2

    Tại x=−4 ta có A=

    3. (−4 )
    =4
    −4 +1

    Vậy tại x=−4, giá trị của phân thức A là 4.
    b ( a−b )
    ab−b2
    b
    =
    =
    2
    2
    (
    a+
    b
    )
    (
    a−b
    )
    a+b
    a −b
    −2
    Tại a=4 , b=−2ta có B=
    =−1
    4 + (−2 )
    b ¿ B=

    Tổ: Toán-GDTC

    Trường THCS Hàm Trí

    Trang: 11

    KHBG: Toán (ĐS)

    phân thức ở Bài tập 6.
    - Yêu cầu HS hoạt động
    nhóm đôi.
    ii) HS thực hiện
    nhiệm vụ: HS hoạt
    động nhóm theo yêu
    cầu của GV.
    iii) Hướng dẫn, hỗ
    trợ: GV quan sát,
    hướng dẫn HS.
    iv) Kiểm tra đánh giá:
    - Chọn bài làm của 1
    nhóm và nhận xét trước
    cả lớp.
    - Đánh giá chéo giữa
    các nhóm.

    Khối: 8

    Năm học: 2024-2025

    Vậy tại a=4 , b=−2, giá trị của phân thức B là −1
    Bài tập 4: Mỗi cặp phân thức sau có bằng nhau
    không? Vì sao?
    a¿

    3 ac
    6c
    3 ab−3 b2
    a−b

    b
    ¿

    3
    2
    2
    2b
    a b
    2a b
    6b

    Giải
    3 ac 3 c
    6c
    3c
    = 2 và 2 = 2
    3
    a b a b 2a b a b
    3 ac 6 c
    Vậy 3 = 2
    a b 2a b

    a ¿ Ta có

    b ¿ Ta có
    Vậy

    3 ab−3 b 2 3 b . ( a−b ) a−b
    =
    =
    2
    3 b .2 b
    2b
    6b

    3 ab−3 b2 a−b
    =
    2b
    6 b2

    Bài tập 5: Tìm đa thức thích hợp thay vào ? trong các
    đẳng thức sau:
    2

    a¿

    2 x +1
    ?
    x +2 x
    ?
    =
    b¿ 3
    = 2
    x−1 x2 −1
    x +8 x −2 x + 4

    a¿

    2 x +1 ( 2 x +1 ) ( x+1 ) 2 x +3 x+ 1
    =
    =
    2
    x−1
    ( x−1 ) ( x+ 1 )
    x −1

    Giải
    2

    2

    Vậy ?=2 x + 3 x +1

    x ( x +2 )
    x2 +2 x
    x
    b¿ 3
    =
    = 2
    2
    x +8 ( x +2 ) (x −2 x+ 4) x −2 x +4
    Vậy ?=x

    Bài tập 6: Rút gọn các phân thức sau:
    a¿

    3 x2 y
    2 x y5

    c¿

    b¿

    3 x 2−3 x
    x−1

    d¿

    a b2−a 2 b
    2 a2 +a
    12 ( x −1 )
    4

    18 ( x −1 )
    2

    Giải

    GV: Võ Tấn Thức

    2

    a¿

    3 x y xy .3 x
    3x
    =
    = 4
    5
    4
    2 x y xy .2 y 2 y

    b¿

    3 x −3 x 3 x ( x−1)
    =
    =3 x
    x−1
    x−1

    c¿

    2
    2
    2
    a b −a b a ( b −ab ) b −ab
    =
    =
    a(2a+ 1) 2 a+1
    2 a2 +a

    2

    Tổ: Toán-GDTC

    2

    Trường THCS Hàm Trí

    Trang: 12

    KHBG: Toán (ĐS)

    Khối: 8

    d¿


    HƯỚNG
    TỰ HỌC

    Năm học: 2024-2025

    12 ( x −1 ) 6.2 ( x + 1 )( x −1 ) 2 2
    =
    = ( x +1 )
    2
    2
    3
    18 ( x −1 )
    6.3 ( x −1 )
    4

    2

    2

    DẪN GV giao nhiệm vụ về nhà cho HS
    - Nắm vứng các khái niệm và tính chất.
    - BTVN: Bài tập 1; 2 trang 30 sgk.
    - Chuẩn bị bài mới “Bài 6: CỘNG, TRỪ PHÂN
    THỨC”
    CÁC PHIẾU HỌC TẬP

    ∗ PHIẾU HỌC TẬP SỐ 1 (Bài Thực hành 1)
    Thực hành 1. Tìm giá trị của phân thức:
    a¿

    2

    2

    x −2 x +1
    xy −3 y
    tại x=−3 , x=1 b ¿
    tại x =3 , y =−1
    x+ 2
    x+ y

    ∗ PHIẾU HỌC TẬP SỐ 2 (Bài Thực hành 2)
    Thực hành 2. Viết điều kiện xác định của mỗi phân thức:
    2

    1
    xy
    a¿
    ; b¿
    a+ 4
    x−2 y

    ∗ PHIẾU HỌC TẬP SỐ 3 (Bài Thực hành 5)
    Thực hành 5. Rút gọn các phân thức sau:
    a¿

    3 x 2 +6 xy
    2 x2−x 3
    x +1
    b
    ¿
    c¿ 3
    2
    2
    6x
    x −4
    x +1

    GV: Võ Tấn Thức

    Tổ: Toán-GDTC

    Trường THCS Hàm Trí

    Trang: 13
     
    Gửi ý kiến