Cuộcsốngquanhta

http://hamthuanbac.violet.vn/entry/show/entry_id/2781051

Photobucket

Liên Kết Wesite

  - Sống có trách nhiệm  
  - Học tập và làm theo tấm gương đạo đức Hồ Chí Minh  
  - "Mỗi thầy cô giáo là một tấm gương đạo đức, tự học và sáng tạo".  
  - Nói không với tiêu cực trong thi cử và bệnh thành tích trong giáo dục.  

Ghé thăm thư viện

  • truy cập   (chi tiết)
    trong hôm nay
  • lượt xem
    trong hôm nay
  • thành viên
  • 4 khách và 0 thành viên

    Tư liệu cập nhật

    Dan_y_Gioi_thieu_do_dung_hoc_tap.jpg Video.flv Video.flv Duyen_Chua_No_Hoa__Dung_Khoc_Khi_Nghe_Bai_Hat_Nay_Giap_Bau_Hung_tam_chia_tay_Thay_Thich_Minh_Tue.mp3 FB_IMG_1740623840489.jpg Z6341015265468_b01306dfdb390a281c0de94e6778b8d1.jpg Luong_The_Vinh__14411496__Danh_Nhan_Dat_Viet.flv Luong_The_Vinh__14411496__Danh_Nhan_Dat_Viet.flv Z6324048423336_837321e9ce7b0b5c71fedf7fc9ac0142.jpg Screenshot_20250216_224258.jpg FB_IMG_1739178461185.jpg 4365763413248390867.flv Noi_dung_on_thi_HSG_tinh_mon_Tin.png Chiecluocngachientranhvatinhphutu.jpg Chuyen_de_Thao_luan_nhom_cua_to_KHTNCNTin.jpg Menu.JPG 11.jpg Info.jpg MOV03607.flv DSC01281.jpg

    Thư mục - Tư liệu

    Hỗ trợ trực tuyến

    .***.

    MỪNG NGÀY NHÀ GIÁO VIỆT NAM

    KÍNH CHÚC QUÝ THẦY CÔ AN KHANG - HẠNH PHÚC

    tiết 21-24. Cộng, trừ phân thức

    Wait
    • Begin_button
    • Prev_button
    • Play_button
    • Stop_button
    • Next_button
    • End_button
    • 0 / 0
    • Loading_status
    Nhấn vào đây để tải về
    Báo tài liệu có sai sót
    Nhắn tin cho tác giả
    (Tài liệu chưa được thẩm định)
    Nguồn:
    Người gửi: Võ Tấn Thức
    Ngày gửi: 14h:45' 06-03-2025
    Dung lượng: 335.9 KB
    Số lượt tải: 0
    Số lượt thích: 0 người
    KHBG: Toán (ĐS)

    Ngày soạn:

    Khối: 8

    17/11/24

    Năm học: 2024-2025

    Tổng số tiết:04

    Tiết: 21-24.

    BÀI 6: CỘNG, TRỪ PHÂN THỨC
    Thời gian thực hiện: (04 tiết)
    I. Mục tiêu: Sau khi học xong bài này học sinh có khả năng:
    1. Về kiến thức: 
    - Thực hiện được phép cộng phép trừ hai phân thức đại số.
    - Vận dụng được các tính chất Giao hoán kết hợp quy tắc dấu ngoặc trong tính toán
    với phân thức đại số.
    - Giải quyết được những vấn đề thực tiển gắn với thực hiện phép cộng, phép trừ các
    phân thức đại số.
    2. Về năng lực: 
    * Năng lực chung:
    - Năng lực tự chủ và tự học trong tìm tòi khám phá.
    - Năng lực giao tiếp và hợp tác trong trình bày, thảo luận và làm việc nhóm.
    - Năng lực giải quyết vấn đề và sáng tạo trong thực hành, vận dụng.
    * Năng lực riêng: tư duy và lập luận toán học, mô hình hóa toán học, sử dụng công
    cụ, phương tiện học toán; giải quyết vấn đề toán học.
    3. Về phẩm chất: 
    - Có ý thức học tập, ý thức tìm tòi, khám phá và sáng tạo, có ý thức làm việc nhóm.
    - Chăm chỉ tích cực xây dựng bài, có trách nhiệm, chủ động chiếm lĩnh kiến thức
    theo sự hướng dẫn của GV.
    - Hình thành tư duy logic, lập luận chặt chẽ, và linh hoạt trong quá trình suy nghĩ.
    II. Thiết bị dạy học và học liệu 
    1. Giáo viên: SGK Chân trời sáng tạo, kế hoạch bài dạy, File trình chiếu.
    2. Học sinh: Xem trước bài; chuẩn bị các dụng cụ học tập; SGK, SBT Toán 8 CTST
    III. Tiến trình dạy học
    1. Hoạt động 1: Mở đầu ( phút)
    a) Mục tiêu: Thông qua tình huống thực tế của HĐKĐ, HS nhận biết sự cần thiết của
    phép toán cộng, trừ vói các phân thức, qua đó hứng thú bước vào bài học.
    b) Nội dung: HS thực hiện các yêu cầu dươi sự hướng dẫn của GV.
    c) Sản phẩm: HS trả lời được câu hỏi mở đầu.
    d) Tổ chức thực hiện: HS làm việc theo nhóm để giải bài toán
    Hoạt động của GV - HS
    Bước 1: Chuyển giao nhiệm vụ:
    - GV dẫn dắt, đặt vấn đề:
    GV: Võ Tấn Thức

    Tổ: Toán-GDTC

    Sản phẩm dự kiến

    Trường THCS Hàm Trí

    Trang: 1

    KHBG: Toán (ĐS)

    Khối: 8

    Năm học: 2024-2025

    Hoạt động của GV - HS

    Sản phẩm dự kiến

    Từ một cuộc đua thuyền diễn ra trên một khúc
    sông từ A đến B dài 3 km. Mỗi đội thực hiện
    một vòng đua xuất phát từ A đến B rồi quay về
    A là đích một đội đua đạt tốc độ x + 1 km/h, khi
    xuôi dòng từ A đến B và đạt tốc độ x - 1 km/h.
    Khi ngược dòng từ B về A. Thời gian thi của
    đội là bao nhiêu? Chiều về mất thời gian nhiều
    hơn chiều đi là bao nhiêu giờ cần dùng phép
    tính nào để tìm các đại lượng đó?
    Bước 2: Thực hiện nhiệm vụ:
    HS trả lời câu hỏi:
    - Thời gian thi của đội
    - Chênh lệch thời gian giữa chiều về và chiều đi
    - Cần dùng phép tính nào để tìm các đại lượng
    đó?
    Bước 3: Báo cáo, thảo luận:
    - HS hoạt động nhóm và cử đại diện trả lời các
    câu hỏi của giáo viên.
    - HS cả lớp quan sát nhận xét câu trả lời của
    bạn.
    Bước 4: Kết luận, nhận định: 
    - GV theo dõi, hướng dẫn, giúp đỡ HS thực hiện
    nhiệm vụ.

    - Thời gian chiều đi, chiều về lần lượt

    - Chênh lệch thời gian giữa chiều về
    và chiều đi là
    - Cần dùng phép tính cộng, trừ để tìm
    các đại lượng đó.

    2. Hoạt động 2: Hình thành kiến thức ( phút)
    2.1 Hoạt động 2.1: Cộng, trừ hai phân thức cùng mẫu
    a) Mục tiêu: Thực hiện được các phép tính: cộng, trừ hai phân thức cùng mẫu.
    b) Nội dung: HS quan sát SGK để tìm hiểu nội dung kiến thức theo yêu cầu của GV.
    c) Sản phẩm: HS nắm vững kiến thức, kết quả của HS.
    d) Tổ chức thực hiện:

    GV: Võ Tấn Thức

    Tổ: Toán-GDTC

    Trường THCS Hàm Trí

    Trang: 2

    KHBG: Toán (ĐS)

    Khối: 8

    Năm học: 2024-2025

    Hoạt động của GV – HS
    Bước 1: Chuyển giao nhiệm vụ:
    - GV yêu cầu HS thảo luận nhóm, GV chia lớp
    thành từng nhóm, mỗi nhóm 4 HS, thực
    hiện HĐKP1 
    Một hình chữ nhật lớn được ghép bởi hai hình
    chữ nhật A và B lần lượt có diện tích là a cm²,
    cm² và có cùng chiều dài là x cm (hình 1).
    a) Tính chiều rộng của hình chữ nhật lớn hơn
    theo hai cách khác nhau.
    b) Chiều rộng của B lớn hơn chiều rộng của A
    là bao nhiêu biết b >a.

    Sản phẩm dự kiến
    1. Cộng, trừ phân thức cùng mẫu
    HĐKP1:

    - Từ HĐKP1 GV yêu cầu HS rút ra quy tắc
    cộng, trừ hai phân thức cùng mẫu thức.
    GV nêu chú ý: Phép cộng phân thức có tính
    giao hoán, kết hợp tương tự như đối với phân
    số.
    GV đánh giá, chốt lại kiến thức.
    - GV cho HS xem ví dụ 1 trong SGK.
    - GV cho HS làm Thực hành 1
    GV Tính.
    a)

    Kết luận:
    a) Chiều rộng của hình chữ nhật lớn là:
    Cách 1:

    (cm)

    Cách 2:
    (cm)
    b) Chiều rộng của B lớn hơn chiều
    rộng của A là

    (cm)

    * Quy tắc (SGK)

    * Chú ý: Phép cộng phân thức có
    tính chất giao hoán kết hợp tương tự
    như đối với phân số.

    b)
    c)
    Bước 2: Thực hiện nhiệm vụ:
    HS theo dõi SGK, chú ý nghe, tiếp nhận kiến
    thức, hoàn thành các yêu cầu

    * Thực hành 1

    HS thảo luận nhóm.
    HS trả lời, cả lớp nhận xét
    HS đọc phần kiến thức trọng tâm.
    HS quan sát và làm theo mẫu VD1
    GV: Võ Tấn Thức

    Tổ: Toán-GDTC

    Trường THCS Hàm Trí

    Trang: 3

    KHBG: Toán (ĐS)

    Khối: 8

    Năm học: 2024-2025

    2.1 Hoạt động 2.2: Cộng, trừ hai phân thức khác mẫu
    a) Mục tiêu:
    - Thực hiện được các phép tính: cộng, trừ hai phân thức khác mẫu.
    - Vận dụng kiến thức cộng, trừ hai phân thức giải bài toán liên quan thực tế.
    b) Nội dung: HS quan sát SGK để tìm hiểu nội dung kiến thức theo yêu cầu
    của GV.
    c) Sản phẩm: HS nắm vững kiến thức, kết quả của HS.
    d) Tổ chức thực hiện:

    GV: Võ Tấn Thức

    Tổ: Toán-GDTC

    Trường THCS Hàm Trí

    Trang: 4

    KHBG: Toán (ĐS)

    Khối: 8

    Hoạt động của GV – HS
    Bước 1: Chuyển giao nhiệm vụ:
    - GV yêu cầu HS thảo luận nhóm, GV chia
    lớp thành từng nhóm, mỗi nhóm 4 HS, thực
    hiện HĐKP2 

    - Từ HĐKP2 GV rút ra nhận xét cộng, trừ
    hai phân thức khác mẫu thức.
    GV nêu chú ý theo SGK
    GV đánh giá, chốt lại kiến thức.
    - GV cho HS xem ví dụ 2 trong SGK.

    Năm học: 2024-2025

    Sản phẩm dự kiến
    2. Cộng, trừ phân thức khác mẫu
    HĐKP2:
    Kết luận:

    * Quy tắc (SGK)

    * Chú ý: Phép cộng phân thức có tính
    chất giao hoán kết hợp tương tự như đối
    với phân số.
    - Sau khi quan sát ví dụ 2 GV yêu cầu HS
    phát biểu quy tắc cộng, trừ hai phân thức
    khác mẫu thức, ta làm như thế nào?

    * Quy tắc (SGK)

    * Chú ý:
    - Qua VD3 GV rút ra chú ý về tính chất của
    phép cộng, phép trừ các phân thức

    - GV cho HS làm Thực hành 2 và 3
    GV: Võ Tấn Thức

    Tổ: Toán-GDTC

    * Thực hành 2
    Trường THCS Hàm Trí

    Trang: 5

    KHBG: Toán (ĐS)

    Khối: 8

    Năm học: 2024-2025

    3. Hoạt động 3: Luyện tập
    a) Mục tiêu: Học sinh củng cố lại kiến thức thông qua một số bài tập.
    b) Nội dung: HS dựa vào kiến thức đã học vận dụng làm BT 1,2,3 sgk/ 35.
    c) Sản phẩm: Kết quả bài làm của HS.
    d) Tổ chức thực hiện: 
    Hoạt động của GV - HS
    Bước 1: Chuyển giao nhiệm vụ:
    - HS phát biểu, các HS khác nghe, nhận xét;
    - GV tổ chức cho HS hoàn thành cá
    nhân BT1, BT 2 b,c,d, BT 3 a,c (trang 35SGK) sau đó trao đổi, kiểm tra chéo đáp án.
    - GV mời đại diện 2-3 HS trình bày miệng.
    Các HS khác chú ý nhận xét bài các bạn trên
    bảng và hoàn thành vở.
    - GV chữa bài, lưu ý HS những lỗi sai.
    Bước 2: Thực hiện nhiệm vụ:
    - HS thực hiện các yêu cầu trên theo cá nhân.

    Sản phẩm dự kiến
    Bài 1: Thực hiện phép cộng, phép
    trừ các phân thức sau:

    Bước 3: Báo cáo, thảo luận:
    - Đại diện cá nhân lên trình bày.
    - Cả lớp quan sát và nhận xét.
    Bước 4: Kết luận, nhận định: 
    - GV khẳng định kết quả đúng và đánh giá Bài 2: Thực hiện phép cộng, phép
    trừ các phân thức sau:
    mức độ hoàn thành của HS.
    - Tuyên dương cá nhân làm đúng.

    GV: Võ Tấn Thức

    Tổ: Toán-GDTC

    Trường THCS Hàm Trí

    Trang: 6

    KHBG: Toán (ĐS)

    Khối: 8

    Hoạt động của GV - HS

    Năm học: 2024-2025

    Sản phẩm dự kiến

    Bài 3: Thực hiện các phép tính sau:

    4. Hoạt động 4: Vận dụng
    a) Mục tiêu:
    - Học sinh thực hiện làm bài tập vận dụng để nắm vững kiến thức.
    - HS thấy sự gần gũi toán học trong cuộc sống.
    b) Nội dung: HS sử dụng SGK và vận dụng kiến thức đã học để làm bài tập 6 và
    bài tập 4 sgk/35.
    c) Sản phẩm: Kết quả bài làm của HS.
    d) Tổ chức thực hiện:
    GV: Võ Tấn Thức

    Tổ: Toán-GDTC

    Trường THCS Hàm Trí

    Trang: 7

    KHBG: Toán (ĐS)

    Khối: 8

    Năm học: 2024-2025

    Hoạt động của GV - HS
    Bước 1: Chuyển giao nhiệm vụ:
    - GV tổ chức cho HS hoàn thành nhóm đôi 
    BT 4 (trang 35-SGK) sau đó trao đổi, kiểm
    tra chéo các nhóm đáp án với nhau.
    - GV mời đại diện 2-3 nhóm trình bày miệng.
    Các nhóm khác chú ý nhận xét bài các bạn trên
    bảng và hoàn thành vở.
    - GV chữa bài, lưu ý HS những lỗi sai.
    Bước 2: Thực hiện nhiệm vụ:
    - HS thực hiện các yêu cầu trên theo nhóm đôi.

    Sản phẩm dự kiến
    Bài 4:
    Thời gian của xe khách đi là:
    Thời gian của xe tải đi là:
    Thời gian xe khách đến thành phố B
    sớm hơn xe tải là:

    Bước 3: Báo cáo, thảo luận:
    - Đại diện nhóm lên trình bày.

    (h)

    - Cả lớp quan sát và nhận xét.
    Bước 4: Kết luận, nhận định: 
    - GV khẳng định kết quả đúng và đánh giá
    mức độ hoàn thành của HS.
    - Tuyên dương nhóm làm đúng.
     Hướng dẫn tự học ở nhà.
    - Ghi nhớ kiến thức trong bài.
    - Hoàn thành các bài tập 2a, 3b,5 (SGK-tr35) + các bài tập trong SBT
    - Chuẩn bị bài mới: “ Bài 7: Nhân, chia phân thức”.
    Các phiếu học tập

    GV: Võ Tấn Thức

    Tổ: Toán-GDTC

    Trường THCS Hàm Trí

    Trang: 8
     
    Gửi ý kiến