![]() |
.***.
MỪNG NGÀY NHÀ GIÁO VIỆT NAM
|
KÍNH CHÚC QUÝ THẦY CÔ AN KHANG - HẠNH PHÚC |
tiết 25-26. Nhân, chia phân thức

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Võ Tấn Thức
Ngày gửi: 14h:46' 06-03-2025
Dung lượng: 134.4 KB
Số lượt tải: 0
Nguồn:
Người gửi: Võ Tấn Thức
Ngày gửi: 14h:46' 06-03-2025
Dung lượng: 134.4 KB
Số lượt tải: 0
Số lượt thích:
0 người
KHBG: Toán (ĐS)
Khối: 8
Năm học: 2024-2025
Ngày soạn:08/12/24
Tổng số tiết: 02
Tiết: 25-26
BÀI 7: NHÂN, CHIA PHÂN THỨC
I. MỤC TIÊU:
1. Kiến thức:
Học xong bài này, HS đạt các yêu cầu sau:
-
Nhận biết được các quy tắc nhân, chia hai phân thức.
-
Nhận biết được các tính chất giao hoán, kết hợp, phân phối của phép tính nhân đối
với phép cộng trong tính toán với phân thức đại số.
-2. Năng lực
Năng lực chung:
-
Năng lực tự chủ và tự học trong tìm tòi khám phá
-
Năng lực giao tiếp và hợp tác trong trình bày, thảo luận và làm việc nhóm
-
Năng lực giải quyết vấn đề và sáng tạo trong thực hành, vận dụng.
Năng lực riêng: Tư duy và lập luận toán học; Mô hình hóa toán học; Giao tiếp toán học;
Giải quyết vấn đề toán học:
-
Thực hiện được phép nhân, chia hai phân thức đại số.
-
Rút gọn được các biểu thức gồm nhiều phép tính nhân, chia phân thức.
-
Vận dụng được các tính chất giao hoán, kết hợp, phân phối của phép tính nhân đối
với phép cộng trong tính toán với phân thức đại số.
3. Phẩm chất
-
Tích cực thực hiện nhiệm vụ khám phá, thực hành, vận dụng.
-
Có tinh thần trách nhiệm trong việc thực hiện nhiệm vụ được giao.
-
Khách quan, công bằng, đánh giá chính xác bài làm của nhóm mình và nhóm bạn.
-
Tự tin trong việc tính toán; giải quyết bài tập chính xác.
II. THIẾT BỊ DẠY HỌC VÀ HỌC LIỆU
GV: Võ Tấn Thức
Tổ: Toán-GDTC
Trường THCS Hàm Trí
Trang: 1
KHBG: Toán (ĐS)
Khối: 8
Năm học: 2024-2025
1 - GV: SGK, SGV, Tài liệu giảng dạy, giáo án PPT, PBT(ghi đề bài cho các hoạt động
trên lớp), các hình ảnh liên quan đến nội dung bài học,...
2 - HS:
- SGK, SBT, vở ghi, giấy nháp, đồ dùng học tập (bút, thước...), bảng nhóm, bút viết
bảng nhóm.
- Ôn tập lại cách nhân, chia phân số đã học ở lớp 6.
- Ôn tập phân tích đa thức ra thừa số.
III. TIẾN TRÌNH DẠY HỌC
A. HOẠT ĐỘNG KHỞI ĐỘNG (MỞ ĐẦU)
a) Mục tiêu:
- Qua tình huống thực tế, HS nhận biết sự cần thiết của phép nhân, phép chia phân thức.
→ Từ đó tạo động cơ và giúp HS có hứng thú với nội dung bài học.
b) Nội dung: HS đọc bài toán mở đầu và thực hiện yêu cầu dưới sự dẫn dắt của GV và
trình bày kết quả.
c) Sản phẩm: HS nắm được các thông tin trong bài toán và dự đoán câu trả lời cho câu
hỏi mở đầu theo ý kiến cá nhân
d) Tổ chức thực hiện:
Bước 1: Chuyển giao nhiệm vụ:
- GV chiếu Slide dẫn dắt, đặt vấn đề qua bài toán mở đầu và yêu cầu HS thảo luận thực
hiện yêu cầu của hoạt động. (chưa cần HS giải):
“Ô tô A tiêu tốn a lít xăng để đi hết quãng đường x (km). Ô tô B tiêu tốn b lít xăng để đi
hết quãng đường y (km). Để đi được 100 km,
a) Mỗi ô tô tiêu tốn bao nhiêu lít xăng?
b) Ô tô A tiêu tốn lượng xăng gấp bao nhiêu lần ô tô B?”
GV: Võ Tấn Thức
Tổ: Toán-GDTC
Trường THCS Hàm Trí
Trang: 2
KHBG: Toán (ĐS)
Khối: 8
Năm học: 2024-2025
+ GV hướng dẫn HS để tính được ô tô đi 100km hết bao nhiêu lít xăng, ta phải tính 1 km
ô tô cần bao nhiêu lít xăng.
+ HS làm việc nhóm, giải bài toán, trình bày lời giải và giải thích cách làm.
(HS thực hiện phép tính bằng cách coi các biến a, b, x, y như những số thực)
Bước 2: Thực hiện nhiệm vụ: HS quan sát và chú ý lắng nghe, thảo luận nhóm và thực
hiện yêu cầu theo dẫn dắt của GV.
Bước 3: Báo cáo, thảo luận: GV gọi đại diện một số thành viên nhóm HS trả lời, HS
khác nhận xét, bổ sung.
Kết quả:
a
b
a) Để đi được 100km, ô tô A cần x (lít xăng), ô tô B cần y (lít xăng).
Để đi được 100 km, ô tô A cần
b) Ô tô A tốn lượng xăng gấp
100 a
100 b
,
ô
tô
B
cần
(lít xăng),
x
y
100 a 100 b
:
lần ô tô B.
x
y
Như vậy ta cần dùng phép tính nhân để tìm lượng xăng ô tô đi 100 km và dùng phép tính
chia để tìm lượng xăng ô tô A tiêu tốn gấp bao nhiêu lần ô tô B.
Bước 4: Kết luận, nhận định: GV ghi nhận câu trả lời của HS, nhấn mạnh về các phép
nhân và phép chia giữa hai phân thức, cũng như sự cần thiết trong Toán học và các bài
toán thực tế trên cơ sở đó dẫn dắt HS vào tìm hiểu bài học mới: “Để biết cách thực hiện
thu gọn các phép nhân, chia hai phân thức trên, chúng ta sẽ tìm hiểu vào bài học ngày
hôm nay."
⇒Bài 7: Nhân, chia phân thức.
B. HÌNH THÀNH KIẾN THỨC MỚI
GV: Võ Tấn Thức
Tổ: Toán-GDTC
Trường THCS Hàm Trí
Trang: 3
KHBG: Toán (ĐS)
Khối: 8
Năm học: 2024-2025
Hoạt động 1: Nhân hai phân thức
a) Mục tiêu:
- HS nhận biết quy tắc nhân hai phân thức và thực hành nhân các phân thức.
- Nhận biết và vận dụng các tính chất của phép nhân phân thức thực hiện tính toán.
b) Nội dung:
- HS tìm hiểu nội dung kiến thức về nhân hai phân thức (quy tắc + tính chất) theo yêu
cầu, dẫn dắt của GV, thảo luận trả lời câu hỏi trong SGK
c) Sản phẩm: HS ghi nhớ và vận dụng kiến thức về nhân hai phân thức và các tính chất
phép nhân phân thức để thực hành làm các bài tập ví dụ, thực hành, vận dụng
d) Tổ chức thực hiện:
HĐ CỦA GV VÀ HS
Bước 1: Chuyển giao nhiệm vụ:
SẢN PHẨM DỰ KIẾN
1. Nhân hai phân thức
- GV yêu cầu HS hoạt động nhóm 4 HĐKP1:
thảo luận thực hiện yêu cầu của
HĐKP1 nhằm khám phá phép tính
và quy tắc thực hiện phép nhân hai
phân thức. (GV quan sát, hỗ trợ khi
HS khó khăn)
1
.a
+ Đại diện các nhóm trình bày kết Chiều dài của tấm bạt bé là: k (m).
quả và giải thích cách làm
→ GV chữa bài, chốt đáp án.
1
Chiều rộng của tấm bạt bé là: : k . b (m).
1
1
Diện tích của mỗi tấm bạt bé là: k . a . k . b
(m2).
- GV dẫn dắt, đặt câu hỏi và rút ra kết
⇒Kết luận:
luận trong hộp kiến thức (GV đặt câu Muốn nhân hai phân thức, ta nhân các tử
hỏi dẫn dắt: “Từ kết quả của thức với nhau, các mẫu thức với nhau
HĐKP1, ta rút ra nhận xét gì?” ⇒
GV: Võ Tấn Thức
Tổ: Toán-GDTC
Trường THCS Hàm Trí
Trang: 4
KHBG: Toán (ĐS)
Khối: 8
Năm học: 2024-2025
Quy tắc nhân hai phân thức (SGK-
A C A.C
. =
B D B.D
tr36)
- GV mời một vài HS đọc khung kiến
thức trọng tâm.
- GV mời 1 vài HS nhắc lại các tính
Các tính chất:
a) Tính chất giao hoán:
chất phép nhân phân số.
A C C A
. = .
B D D B
→ GV dẫn dắt: "Cũng tương tự phép
nhân các phân số, phép nhân các b) Tính chất kết hợp:
phân thức có các tính chát sau"
( AB . CD ) . GE = AB .( CD . GE )
c) Tính chất phân phối đối với phép cộng:
(
)
A C E
A C A E
. + = . + .
B D G
B D B G
Ví dụ 1: (SGK – tr37)
- GV phân tích đề bài Ví dụ 1, Ví dụ Ví dụ 2: (SGK – tr37)
2 vấn đáp, gợi mở giúp HS biết cách
trình bày thực hiện phép nhân phân
thức.
Thực hành 1:
2
2
- HS áp dụng kiến thức hoàn thành a) 3 a 3 . 15 b4 = 3 a 3.15 b4
10 b
bài tập Thực hành 1 vào vở cá nhân,
sau đó trao đổi cặp đôi tranh luận và
thống nhất đáp án.
¿
quả.
¿
10 b .9 a
3 a2 .3 .5 b
1
= 2 2
2
2
2
2.5 b .b .3 a .3 a 2 a b
b)
→ GV gọi một vài HS trình bày kết
9a
x−3 4 x
. 2
2
x
x −9
(x−3) .4 x
4
=
x . x .(x +3) .(x−3) x .(x+ 3)
c)
a2−6 a+9 2 a+6
.
a−3
a2 +3 a
¿¿¿
GV: Võ Tấn Thức
Tổ: Toán-GDTC
Trường THCS Hàm Trí
Trang: 5
KHBG: Toán (ĐS)
Khối: 8
d)
¿
Năm học: 2024-2025
(
x+1
2−x2
. x+ 2
x
x −1
[
)
2
2
x+1 x . ( x −1 ) 2−x
.
+
2
2
x
x −1
x −1
]
x+1 x 3−x+ 2−x 2 ( x+1 ) . ( x −x −x+ 2 )
¿
.
¿
x ( x +1 )( x−1 )
x . ( x +1 ) ( x−1 )
3
Bước 2: Thực hiện nhiệm vụ:
2
x3 −x2 −x+2
¿
x .( x −1)
- HĐ cá nhân: HS suy nghĩ, áp dụng
kiến thức hoàn thành vở.
- HĐ cặp đôi, nhóm: các thành viên
trao đổi, đóng góp ý kiến và thống
nhất đáp án.
Cả lớp chú ý thực hiện các yêu cầu
của GV, chú ý bài làm các bạn và
nhận xét.
- GV: quan sát và trợ giúp HS.
Bước 3: Báo cáo, thảo luận:
- HS trả lời trình bày miệng/ trình
bày bảng, cả lớp nhận xét, GV đánh
giá, dẫn dắt, chốt lại kiến thức.
Bước 4: Kết luận, nhận định: GV
tổng quát, nhận xét quá trình hoạt
động của các HS, cho HS nhắc lại
quy tắc nhân hai phân thức.
Hoạt động 2: Chia hai phân thức
a) Mục tiêu:
GV: Võ Tấn Thức
Tổ: Toán-GDTC
Trường THCS Hàm Trí
Trang: 6
KHBG: Toán (ĐS)
Khối: 8
Năm học: 2024-2025
- HS nhận biết phân thức nghịch đảo, quy tắc chia hai phân thức và thực hành chia các
phân thức.
- Biết cách áp dụng thứ tự thực hiện phép tính trong biểu thức chứa nhiều phép tính với
phân thức.
b) Nội dung:
- HS tìm hiểu nội dung kiến thức về chia hai phân thức theo yêu cầu, dẫn dắt của GV,
thảo luận trả lời câu hỏi trong SGK
c) Sản phẩm: HS ghi nhớ và vận dụng kiến thức về nhân hai phân thức và các tính chất
phép nhân phân thức để thực hành làm các bài tập ví dụ, thực hành, vận dụng
d) Tổ chức thực hiện:
HĐ CỦA GV VÀ HS
Bước 1: Chuyển giao nhiệm vụ:
SẢN PHẨM DỰ KIẾN
2. Chia hai phân thức
- GV yêu cầu HS hoạt động nhóm đôi HĐKP2.
thảo luận thực hiện yêu cầu của HĐKP2 a) Biểu thức biểu thị số tấn gạo máy A
nhằ khám phá phép tính và quy tắc thực xát được trong 1 giờ là: x (tấn)
a
hiện phép chia phân thức. (GV quan sát,
Biểu thức biểu thị số tấn gạo máy B xát
hỗ trợ khi HS khó khăn)
→ GV chữa bài, chốt đáp án.
y
được trong 1 giờ là: b (tấn)
b) Công suất của máy A gấp số lần công
x y
suất của máy B là: a : b (lần).
Biểu thức biểu thị số lần đó là:
x y x b bx
: = . =
(lần)
a b a y ay
c) Khi x = 3, a = 5, y = 2, b = 4 ta có:
GV: Võ Tấn Thức
Tổ: Toán-GDTC
Trường THCS Hàm Trí
Trang: 7
KHBG: Toán (ĐS)
Khối: 8
Năm học: 2024-2025
- GV kết nối kiến thức dẫn dắt, để HS
4.3 12
= =1,2 (lần)
5.2 10
hình dung về cách chia hai phân thức.
GV nhấn mạnh quy tắc chia hai phân ⇒
Kết luận:
thức cũng tương tự như đối với phân số.
A
+ GV mời một vài HS đọc lại quy tắc Muốn chia phân thức B cho phân thức
trong khung kiến thức trọng tâm.
- GV lưu ý cho HS phần Nhận xét
C
(C khác đa thức không), ta nhân phân
D
A
D
thức B với phân thức C :
(SGK-tr38) về khái niệm phân thức
nghịch đảo.
A C A D
: = .
B D B C
Nhận xét:
- GV phân tích hướng dẫn HS Ví dụ 3,
D
Phân thức C được gọi là phân thức
Ví dụ 4 để HS biết cách trình bày và
thực hiện chia hai phân thức.
+ HS áp dụng kiến thức tự làm và trình
bày và vở cá nhân.
+ GV mời đại diện 3 bạn trình bày.
C
nghịch đảo của phân thức D
Ví dụ 3: SGK – tr38
Ví dụ 4: SGK – tr38
- HS rèn luyện kĩ năng nhân, chia hai Thực hành 2.
phân thức hoàn thành Thực hành 2.
- HS rèn luyện và củng cố kĩ năng thực
a)
hành nhân, chia các phân thức vận dụng
¿
hoàn thành Vận dụng.
x −9 x−3 ( x+3 ) . ( x−3 ) x
:
=
.
x−2
x
x −2
x−3
2
( x+3 ) . ( x−3 ) . x x .( x+3)
=
x−2
( x−2 ) .( x−3)
b)
(
)
x x . z x3
x xz x 3 x 2 z yz
1
.
:
=
. 3 : = 3 2. 3= 2
2
3
2
yz z y
yz y z x x y
z y
2
- HS vận dụng kiến thức cộng, trừ các c) 2 − 2 : 1 + 4 . x = 2 − 2 . x +2 x
x x x x 2 x x 1
phân thức giải quyết bài toán thực tế
GV: Võ Tấn Thức
Tổ: Toán-GDTC
Trường THCS Hàm Trí
Trang: 8
KHBG: Toán (ĐS)
Khối: 8
hoàn thành Vận dụng.
Bước 2: Thực hiện nhiệm vụ:
- HĐ cá nhân: HS suy nghĩ, vận dụng
quy tắc hoàn thành vở.
Năm học: 2024-2025
2
¿ −2+2 x
x
2−2 x+2 x
¿
x
2
- HĐ cặp đôi, nhóm: các thành viên trao Vận dụng:
đổi, đóng góp ý kiến và thống nhất đáp
án.
s
Tốc độ của tàu hỏa là: a (km/h)
s
Cả lớp chú ý thực hiện các yêu cầu của Tốc độ của tàu hỏa là: b (km/h)
GV, chú ý bài làm các bạn và nhận xét.
Tốc độ của tàu hoả gấp số lần tốc độ của
- GV: quan sát và trợ giúp HS.
ô tô khách là:
s s s b b
: = . = (lần)
a b a s a
Bước 3: Báo cáo, thảo luận:
- HS trả lời trình bày miệng/ trình bày Khi s = 350, a = 5, b = 7 ta có: 7 =1,4
5
bảng, cả lớp nhận xét, GV đánh giá, dẫn
dắt, chốt lại kiến thức.
Vậy khi s = 350, a = 5, b = 7 thì tốc độ
của tàu hoả gấp 1,4 lần tốc độ của ô tô
Bước 4: Kết luận, nhận định: GV tổng khách.
quát, nhận xét quá trình hoạt động của
các HS, cho HS nhắc lại quy tắc cộng,
trừ hai phân thức cùng mẫu và khác
mẫu.
C. HOẠT ĐỘNG LUYỆN TẬP
a) Mục tiêu: Học sinh củng cố lại kiến thức về nhân, chia phân thức đại số (cùng mẫu,
khác mẫu) thông qua một số bài tập.
b) Nội dung: HS vận dụng kiến thức đã học trong bài thảo luận nhóm hoàn thành bài tập
vào vở cá nhân.
c) Sản phẩm học tập: HS giải quyết được tất cả các bài tập liên quan và hoàn thành trò
chơi trắc nghiệm.
GV: Võ Tấn Thức
Tổ: Toán-GDTC
Trường THCS Hàm Trí
Trang: 9
KHBG: Toán (ĐS)
Khối: 8
Năm học: 2024-2025
d) Tổ chức thực hiện:
Bước 1: Chuyển giao nhiệm vụ:
- GV tổ chức cho HS hoàn thành bài cá nhân BT1; BT2; BT3 (SGK – tr39).
- GV chiếu Slide cho HS củng cố kiến thức thông qua trò chơi trắc nghiệm.
A C
Câu 1. Kết quả của phép nhân B . D
A .C
A. B . D
A .D
B. BC
A +C
C. B+ D
BD
D. AC
Chọn A
3 x +12 8−2 x
Câu 2. Thực hiện phép tính 4 x−16 . x+ 4 ta được:
3
A. 2
B.
3
2.(x−4 )
−3
C. 2
−3
D. 2.(x+ 4)
Chọn C
x
Câu 3. Phân thức nghịch đảo của phân thức: x+2 là:
x
A. x+2
GV: Võ Tấn Thức
Tổ: Toán-GDTC
Trường THCS Hàm Trí
Trang: 10
KHBG: Toán (ĐS)
Khối: 8
Năm học: 2024-2025
x+2
B. x
C.
−x+ 2
x
−x
D. x+2
Chọn C
3x
3 x−5
Câu 4. Kết quả của phép tính x−2 : x−2
x
A. x−5
3x
B. 3 x −5
x
C. 3 x −5
3x
D. x−5
Chọn B
Câu 5. Tìm biểu thức N, biết N:
A.
2
x + x +1 x +1
= 3
2 x+2
x −1
1
2.(x−1)
1
B. x−1
C.
1
2.(x+ 1)
2
D. 2 ( 1−x )
Chọn A
Bước 2: Thực hiện nhiệm vụ: HS quan sát và chú ý lắng nghe, thảo luận nhóm 2, hoàn
thành các bài tập GV yêu cầu.
GV: Võ Tấn Thức
Tổ: Toán-GDTC
Trường THCS Hàm Trí
Trang: 11
KHBG: Toán (ĐS)
Khối: 8
Năm học: 2024-2025
Bước 3: Báo cáo, thảo luận: Mỗi BT GV mời đại diện các nhóm trình bày. Các HS
khác chú ý chữa bài, theo dõi nhận xét bài các nhóm trên bảng.
Kết quả:
Bài 1:
a)
4 y 5 x 3 4 y .5 x3 2.5 x 10 x
.
=
=
=
3 x 2 2 y 3 3 x 2 .2 y 3 3. y 2 3 y 2
2
2
2
( x−1 ) . x .( x+1)
x −2 x +1 x + x
.
=
=x
b)
2
x−1 ( x+ 1) . ( x −1 ) . ( x−1 )
x −1
c)
3
2
3
2 x + x 3 x +3 x .(2+ x).3 .(x +1)
.
=
2
2
x −x+1 3 x +6 (x −x+1).3 .( x +2)
x .(x 3 +1) x . ( x+1 ) .(x 2−x +1)
¿ 2
¿
¿ x . ( x+1)=x 2 + x
2
x −x +1
x −x+1
Bài 2:
( )
4
a)
5 x −x
5 x −20 y −25
:
= 3.
= 3 2
3
4
4 y 20 y 4 y
x
x y
b)
2
( x −4) . x x
x −16 2 x−8 ( x + 4 ) .( x−4)
x
:
=
.
=
=
x+ 4
x
x +4
2. (x−4) 2.(x−4) 2
3
2 ( x +3 )
2 ( x−2 )
2 x +6 ( x +3 )
4
.
= 2
c) 3 : 2 x−4 =
3
2
x −8
x +2 x+ 4
( x−2 ) ( x +2 x+ 4 ) ( x+ 3 )
Bài 3.
a)
¿
2
4 x +2 3 x +2 4−2 x
.
.
x−2 x−4 2 x 2 +1
2 ( 2 x + 1 ) . ( 3 x+ 2 ) .2(2−x)
2
( x−2). ( x−4 ) ( 2 x +1 )
2
¿
2 ( 3 x +2 ) .2 (−1 ) .(x−2)
( x−2). ( x−4 )
¿
−4 ( 3 x +2 ) .
( x−4 )
GV: Võ Tấn Thức
Tổ: Toán-GDTC
Trường THCS Hàm Trí
Trang: 12
KHBG: Toán (ĐS)
Khối: 8
Năm học: 2024-2025
x+3 ( x+2)
x 2−4
.
:
b)
x x 2+ 6 x+ 9 x2 +3 x
¿
( x+3 ) .( x +2) x 2 +3 x
. 2
2
x . ( x +3 )
x −4
¿
( x+ 2 ) . x .( x+3)
1
.
x−2
x . ( x+3 ) . ( x +2 ) . ( x−2 )
- Đáp án câu hỏi trắc nghiệm
Câu 1
Câu 2
Câu 3
Câu 4
Câu 5
A
C
C
B
A
Bước 4: Kết luận, nhận định:
- GV chữa bài, chốt đáp án, tuyên dương các hoạt động tốt, nhanh và chính xác.
- GV chú ý cho HS các lỗi sai hay mắc phải khi thực hiện giải bài tập.
D. HOẠT ĐỘNG VẬN DỤNG
a) Mục tiêu:
- Học sinh thực hiện làm bài tập vận dụng thực tế để nắm vững kiến thức.
- HS thấy sự gần gũi toán học trong cuộc sống, vận dụng kiến thức vào thực tế, rèn luyện
tư duy toán học qua việc giải quyết vấn đề toán học
b) Nội dung: HS vận dụng quy tắc nhân chia hai phân thức, trao đổi và thảo luận hoàn
thành các bài toán theo yêu cầu của GV.
c) Sản phẩm: HS hoàn thành các bài tập được giao.
d) Tổ chức thực hiện:
Bước 1: Chuyển giao nhiệm vụ:
- GV yêu cầu HS làm bài tập 4, 5 (SGK - tr35) cho HS sử dụng kĩ thuật chia sẻ cặp đôi
để trao đổi và kiếm tra chéo đáp án.
GV: Võ Tấn Thức
Tổ: Toán-GDTC
Trường THCS Hàm Trí
Trang: 13
KHBG: Toán (ĐS)
Khối: 8
Năm học: 2024-2025
Bước 2: Thực hiện nhiệm vụ: HS thực hiện hoàn thành bài tập được giao và trao đổi
cặp đôi đối chiếu đáp án.
Bước 3: Báo cáo, thảo luận: GV mời đại diện một vài HS lên bảng trình bày
Kết quả:
Bài 4.
a)
( 1−xx + x −1) : x−1x
2
(
2
)
1− x x .(x −1) x−1
¿
+
:
x
x
x
¿
−(x−1)+ x .( x+1)( x−1) x
.
x
x−1
¿
( x−1 ) . [ −1+ x ( x +1 ) ] x
.
x.
x−1
( x−1 ) .(−1+ x2 + x ). x
¿
¿ x 2+ x−1
x .(x−1)
(
)
1 1 x2 x
b) 2 − x . y + y
x
¿
1 x2 1 x 2 x 1 x x 1
. − . + ¿ − + ¿
x2 y x y y y y y y
2 1 1 x2
x x x 3
3
x
c) − : + .
2
2
2
3
x
¿ −2+ ¿ 3 −2 x .3+ x ¿ 9−6 x + x ¿ ¿ ¿
x
3
3x
3x
Bài 5.
15
a) Thời gian lượt đi là: x (giờ)
Tốc độ lượt về là: x + 4 (km/h)
15
Thời gian lượt về là: x+ 4 (giờ)
Biểu thức biểu thị tổng thời gian T hai lượt đi và về là:
T=
15 15 15.( x + 4)
15. x
15 x +60+15 x 15.(2 x +4)
+
=
+
=
=
(giờ)
x x+ 4 x . ( x+ 4) x .(x + 4)
x .( x+ 4)
x .(x + 4)
b) Biểu thức biểu thị hiệu thời gian t lượt đi đối với lượt về là:
GV: Võ Tấn Thức
Tổ: Toán-GDTC
Trường THCS Hàm Trí
Trang: 14
KHBG: Toán (ĐS)
t=
Khối: 8
Năm học: 2024-2025
15 15 15. ( x +4 )
15 x
60
−
=
−
=
(giờ)
x x + 4 x . ( x+ 4 ) x ( x +4 ) x .( x +4)
c) Xét hai phân thức: T =
30 x+60
60
và t=
x .(x + 4)
x .( x + 4)
ĐKXĐ: x(x + 4) ≠ 0.
Khi x = 10 thì x(x + 4) = 140 ≠ 0 nên điều kiện xác định được thỏa mãn.
Ta có:
T=
t=
30.10+ 60 300+60 360 18
=
=
= (giờ) (≈ 2,57 giờ hay 2 giờ 34 phút 17 giây)
140 7
10.(10+4 ) 10.14
60
60
60 3
=
=
= (giờ) (≈ 0,43 giờ hay 25 phút 43 giây)
10.(10+4 ) 10.14 140 7
Bước 4: Kết luận, nhận định:
- GV nhận xét, đánh giá khả năng vận dụng làm bài tập, chuẩn kiến thức và lưu ý thái độ
tích cực khi tham gia hoạt động và lưu ý lại một lần nữa các lỗi sai hay mắc phải cho
lớp.
* HƯỚNG DẪN VỀ NHÀ
- Ghi nhớ các quy tắc thực hiện các phép tính nhân chia phân thức.
- Hoàn thành bài tập trong SBT
- Chuẩn bị bài tập “ Bài tập cuối chương 1”.
GV: Võ Tấn Thức
Tổ: Toán-GDTC
Trường THCS Hàm Trí
Trang: 15
Khối: 8
Năm học: 2024-2025
Ngày soạn:08/12/24
Tổng số tiết: 02
Tiết: 25-26
BÀI 7: NHÂN, CHIA PHÂN THỨC
I. MỤC TIÊU:
1. Kiến thức:
Học xong bài này, HS đạt các yêu cầu sau:
-
Nhận biết được các quy tắc nhân, chia hai phân thức.
-
Nhận biết được các tính chất giao hoán, kết hợp, phân phối của phép tính nhân đối
với phép cộng trong tính toán với phân thức đại số.
-2. Năng lực
Năng lực chung:
-
Năng lực tự chủ và tự học trong tìm tòi khám phá
-
Năng lực giao tiếp và hợp tác trong trình bày, thảo luận và làm việc nhóm
-
Năng lực giải quyết vấn đề và sáng tạo trong thực hành, vận dụng.
Năng lực riêng: Tư duy và lập luận toán học; Mô hình hóa toán học; Giao tiếp toán học;
Giải quyết vấn đề toán học:
-
Thực hiện được phép nhân, chia hai phân thức đại số.
-
Rút gọn được các biểu thức gồm nhiều phép tính nhân, chia phân thức.
-
Vận dụng được các tính chất giao hoán, kết hợp, phân phối của phép tính nhân đối
với phép cộng trong tính toán với phân thức đại số.
3. Phẩm chất
-
Tích cực thực hiện nhiệm vụ khám phá, thực hành, vận dụng.
-
Có tinh thần trách nhiệm trong việc thực hiện nhiệm vụ được giao.
-
Khách quan, công bằng, đánh giá chính xác bài làm của nhóm mình và nhóm bạn.
-
Tự tin trong việc tính toán; giải quyết bài tập chính xác.
II. THIẾT BỊ DẠY HỌC VÀ HỌC LIỆU
GV: Võ Tấn Thức
Tổ: Toán-GDTC
Trường THCS Hàm Trí
Trang: 1
KHBG: Toán (ĐS)
Khối: 8
Năm học: 2024-2025
1 - GV: SGK, SGV, Tài liệu giảng dạy, giáo án PPT, PBT(ghi đề bài cho các hoạt động
trên lớp), các hình ảnh liên quan đến nội dung bài học,...
2 - HS:
- SGK, SBT, vở ghi, giấy nháp, đồ dùng học tập (bút, thước...), bảng nhóm, bút viết
bảng nhóm.
- Ôn tập lại cách nhân, chia phân số đã học ở lớp 6.
- Ôn tập phân tích đa thức ra thừa số.
III. TIẾN TRÌNH DẠY HỌC
A. HOẠT ĐỘNG KHỞI ĐỘNG (MỞ ĐẦU)
a) Mục tiêu:
- Qua tình huống thực tế, HS nhận biết sự cần thiết của phép nhân, phép chia phân thức.
→ Từ đó tạo động cơ và giúp HS có hứng thú với nội dung bài học.
b) Nội dung: HS đọc bài toán mở đầu và thực hiện yêu cầu dưới sự dẫn dắt của GV và
trình bày kết quả.
c) Sản phẩm: HS nắm được các thông tin trong bài toán và dự đoán câu trả lời cho câu
hỏi mở đầu theo ý kiến cá nhân
d) Tổ chức thực hiện:
Bước 1: Chuyển giao nhiệm vụ:
- GV chiếu Slide dẫn dắt, đặt vấn đề qua bài toán mở đầu và yêu cầu HS thảo luận thực
hiện yêu cầu của hoạt động. (chưa cần HS giải):
“Ô tô A tiêu tốn a lít xăng để đi hết quãng đường x (km). Ô tô B tiêu tốn b lít xăng để đi
hết quãng đường y (km). Để đi được 100 km,
a) Mỗi ô tô tiêu tốn bao nhiêu lít xăng?
b) Ô tô A tiêu tốn lượng xăng gấp bao nhiêu lần ô tô B?”
GV: Võ Tấn Thức
Tổ: Toán-GDTC
Trường THCS Hàm Trí
Trang: 2
KHBG: Toán (ĐS)
Khối: 8
Năm học: 2024-2025
+ GV hướng dẫn HS để tính được ô tô đi 100km hết bao nhiêu lít xăng, ta phải tính 1 km
ô tô cần bao nhiêu lít xăng.
+ HS làm việc nhóm, giải bài toán, trình bày lời giải và giải thích cách làm.
(HS thực hiện phép tính bằng cách coi các biến a, b, x, y như những số thực)
Bước 2: Thực hiện nhiệm vụ: HS quan sát và chú ý lắng nghe, thảo luận nhóm và thực
hiện yêu cầu theo dẫn dắt của GV.
Bước 3: Báo cáo, thảo luận: GV gọi đại diện một số thành viên nhóm HS trả lời, HS
khác nhận xét, bổ sung.
Kết quả:
a
b
a) Để đi được 100km, ô tô A cần x (lít xăng), ô tô B cần y (lít xăng).
Để đi được 100 km, ô tô A cần
b) Ô tô A tốn lượng xăng gấp
100 a
100 b
,
ô
tô
B
cần
(lít xăng),
x
y
100 a 100 b
:
lần ô tô B.
x
y
Như vậy ta cần dùng phép tính nhân để tìm lượng xăng ô tô đi 100 km và dùng phép tính
chia để tìm lượng xăng ô tô A tiêu tốn gấp bao nhiêu lần ô tô B.
Bước 4: Kết luận, nhận định: GV ghi nhận câu trả lời của HS, nhấn mạnh về các phép
nhân và phép chia giữa hai phân thức, cũng như sự cần thiết trong Toán học và các bài
toán thực tế trên cơ sở đó dẫn dắt HS vào tìm hiểu bài học mới: “Để biết cách thực hiện
thu gọn các phép nhân, chia hai phân thức trên, chúng ta sẽ tìm hiểu vào bài học ngày
hôm nay."
⇒Bài 7: Nhân, chia phân thức.
B. HÌNH THÀNH KIẾN THỨC MỚI
GV: Võ Tấn Thức
Tổ: Toán-GDTC
Trường THCS Hàm Trí
Trang: 3
KHBG: Toán (ĐS)
Khối: 8
Năm học: 2024-2025
Hoạt động 1: Nhân hai phân thức
a) Mục tiêu:
- HS nhận biết quy tắc nhân hai phân thức và thực hành nhân các phân thức.
- Nhận biết và vận dụng các tính chất của phép nhân phân thức thực hiện tính toán.
b) Nội dung:
- HS tìm hiểu nội dung kiến thức về nhân hai phân thức (quy tắc + tính chất) theo yêu
cầu, dẫn dắt của GV, thảo luận trả lời câu hỏi trong SGK
c) Sản phẩm: HS ghi nhớ và vận dụng kiến thức về nhân hai phân thức và các tính chất
phép nhân phân thức để thực hành làm các bài tập ví dụ, thực hành, vận dụng
d) Tổ chức thực hiện:
HĐ CỦA GV VÀ HS
Bước 1: Chuyển giao nhiệm vụ:
SẢN PHẨM DỰ KIẾN
1. Nhân hai phân thức
- GV yêu cầu HS hoạt động nhóm 4 HĐKP1:
thảo luận thực hiện yêu cầu của
HĐKP1 nhằm khám phá phép tính
và quy tắc thực hiện phép nhân hai
phân thức. (GV quan sát, hỗ trợ khi
HS khó khăn)
1
.a
+ Đại diện các nhóm trình bày kết Chiều dài của tấm bạt bé là: k (m).
quả và giải thích cách làm
→ GV chữa bài, chốt đáp án.
1
Chiều rộng của tấm bạt bé là: : k . b (m).
1
1
Diện tích của mỗi tấm bạt bé là: k . a . k . b
(m2).
- GV dẫn dắt, đặt câu hỏi và rút ra kết
⇒Kết luận:
luận trong hộp kiến thức (GV đặt câu Muốn nhân hai phân thức, ta nhân các tử
hỏi dẫn dắt: “Từ kết quả của thức với nhau, các mẫu thức với nhau
HĐKP1, ta rút ra nhận xét gì?” ⇒
GV: Võ Tấn Thức
Tổ: Toán-GDTC
Trường THCS Hàm Trí
Trang: 4
KHBG: Toán (ĐS)
Khối: 8
Năm học: 2024-2025
Quy tắc nhân hai phân thức (SGK-
A C A.C
. =
B D B.D
tr36)
- GV mời một vài HS đọc khung kiến
thức trọng tâm.
- GV mời 1 vài HS nhắc lại các tính
Các tính chất:
a) Tính chất giao hoán:
chất phép nhân phân số.
A C C A
. = .
B D D B
→ GV dẫn dắt: "Cũng tương tự phép
nhân các phân số, phép nhân các b) Tính chất kết hợp:
phân thức có các tính chát sau"
( AB . CD ) . GE = AB .( CD . GE )
c) Tính chất phân phối đối với phép cộng:
(
)
A C E
A C A E
. + = . + .
B D G
B D B G
Ví dụ 1: (SGK – tr37)
- GV phân tích đề bài Ví dụ 1, Ví dụ Ví dụ 2: (SGK – tr37)
2 vấn đáp, gợi mở giúp HS biết cách
trình bày thực hiện phép nhân phân
thức.
Thực hành 1:
2
2
- HS áp dụng kiến thức hoàn thành a) 3 a 3 . 15 b4 = 3 a 3.15 b4
10 b
bài tập Thực hành 1 vào vở cá nhân,
sau đó trao đổi cặp đôi tranh luận và
thống nhất đáp án.
¿
quả.
¿
10 b .9 a
3 a2 .3 .5 b
1
= 2 2
2
2
2
2.5 b .b .3 a .3 a 2 a b
b)
→ GV gọi một vài HS trình bày kết
9a
x−3 4 x
. 2
2
x
x −9
(x−3) .4 x
4
=
x . x .(x +3) .(x−3) x .(x+ 3)
c)
a2−6 a+9 2 a+6
.
a−3
a2 +3 a
¿¿¿
GV: Võ Tấn Thức
Tổ: Toán-GDTC
Trường THCS Hàm Trí
Trang: 5
KHBG: Toán (ĐS)
Khối: 8
d)
¿
Năm học: 2024-2025
(
x+1
2−x2
. x+ 2
x
x −1
[
)
2
2
x+1 x . ( x −1 ) 2−x
.
+
2
2
x
x −1
x −1
]
x+1 x 3−x+ 2−x 2 ( x+1 ) . ( x −x −x+ 2 )
¿
.
¿
x ( x +1 )( x−1 )
x . ( x +1 ) ( x−1 )
3
Bước 2: Thực hiện nhiệm vụ:
2
x3 −x2 −x+2
¿
x .( x −1)
- HĐ cá nhân: HS suy nghĩ, áp dụng
kiến thức hoàn thành vở.
- HĐ cặp đôi, nhóm: các thành viên
trao đổi, đóng góp ý kiến và thống
nhất đáp án.
Cả lớp chú ý thực hiện các yêu cầu
của GV, chú ý bài làm các bạn và
nhận xét.
- GV: quan sát và trợ giúp HS.
Bước 3: Báo cáo, thảo luận:
- HS trả lời trình bày miệng/ trình
bày bảng, cả lớp nhận xét, GV đánh
giá, dẫn dắt, chốt lại kiến thức.
Bước 4: Kết luận, nhận định: GV
tổng quát, nhận xét quá trình hoạt
động của các HS, cho HS nhắc lại
quy tắc nhân hai phân thức.
Hoạt động 2: Chia hai phân thức
a) Mục tiêu:
GV: Võ Tấn Thức
Tổ: Toán-GDTC
Trường THCS Hàm Trí
Trang: 6
KHBG: Toán (ĐS)
Khối: 8
Năm học: 2024-2025
- HS nhận biết phân thức nghịch đảo, quy tắc chia hai phân thức và thực hành chia các
phân thức.
- Biết cách áp dụng thứ tự thực hiện phép tính trong biểu thức chứa nhiều phép tính với
phân thức.
b) Nội dung:
- HS tìm hiểu nội dung kiến thức về chia hai phân thức theo yêu cầu, dẫn dắt của GV,
thảo luận trả lời câu hỏi trong SGK
c) Sản phẩm: HS ghi nhớ và vận dụng kiến thức về nhân hai phân thức và các tính chất
phép nhân phân thức để thực hành làm các bài tập ví dụ, thực hành, vận dụng
d) Tổ chức thực hiện:
HĐ CỦA GV VÀ HS
Bước 1: Chuyển giao nhiệm vụ:
SẢN PHẨM DỰ KIẾN
2. Chia hai phân thức
- GV yêu cầu HS hoạt động nhóm đôi HĐKP2.
thảo luận thực hiện yêu cầu của HĐKP2 a) Biểu thức biểu thị số tấn gạo máy A
nhằ khám phá phép tính và quy tắc thực xát được trong 1 giờ là: x (tấn)
a
hiện phép chia phân thức. (GV quan sát,
Biểu thức biểu thị số tấn gạo máy B xát
hỗ trợ khi HS khó khăn)
→ GV chữa bài, chốt đáp án.
y
được trong 1 giờ là: b (tấn)
b) Công suất của máy A gấp số lần công
x y
suất của máy B là: a : b (lần).
Biểu thức biểu thị số lần đó là:
x y x b bx
: = . =
(lần)
a b a y ay
c) Khi x = 3, a = 5, y = 2, b = 4 ta có:
GV: Võ Tấn Thức
Tổ: Toán-GDTC
Trường THCS Hàm Trí
Trang: 7
KHBG: Toán (ĐS)
Khối: 8
Năm học: 2024-2025
- GV kết nối kiến thức dẫn dắt, để HS
4.3 12
= =1,2 (lần)
5.2 10
hình dung về cách chia hai phân thức.
GV nhấn mạnh quy tắc chia hai phân ⇒
Kết luận:
thức cũng tương tự như đối với phân số.
A
+ GV mời một vài HS đọc lại quy tắc Muốn chia phân thức B cho phân thức
trong khung kiến thức trọng tâm.
- GV lưu ý cho HS phần Nhận xét
C
(C khác đa thức không), ta nhân phân
D
A
D
thức B với phân thức C :
(SGK-tr38) về khái niệm phân thức
nghịch đảo.
A C A D
: = .
B D B C
Nhận xét:
- GV phân tích hướng dẫn HS Ví dụ 3,
D
Phân thức C được gọi là phân thức
Ví dụ 4 để HS biết cách trình bày và
thực hiện chia hai phân thức.
+ HS áp dụng kiến thức tự làm và trình
bày và vở cá nhân.
+ GV mời đại diện 3 bạn trình bày.
C
nghịch đảo của phân thức D
Ví dụ 3: SGK – tr38
Ví dụ 4: SGK – tr38
- HS rèn luyện kĩ năng nhân, chia hai Thực hành 2.
phân thức hoàn thành Thực hành 2.
- HS rèn luyện và củng cố kĩ năng thực
a)
hành nhân, chia các phân thức vận dụng
¿
hoàn thành Vận dụng.
x −9 x−3 ( x+3 ) . ( x−3 ) x
:
=
.
x−2
x
x −2
x−3
2
( x+3 ) . ( x−3 ) . x x .( x+3)
=
x−2
( x−2 ) .( x−3)
b)
(
)
x x . z x3
x xz x 3 x 2 z yz
1
.
:
=
. 3 : = 3 2. 3= 2
2
3
2
yz z y
yz y z x x y
z y
2
- HS vận dụng kiến thức cộng, trừ các c) 2 − 2 : 1 + 4 . x = 2 − 2 . x +2 x
x x x x 2 x x 1
phân thức giải quyết bài toán thực tế
GV: Võ Tấn Thức
Tổ: Toán-GDTC
Trường THCS Hàm Trí
Trang: 8
KHBG: Toán (ĐS)
Khối: 8
hoàn thành Vận dụng.
Bước 2: Thực hiện nhiệm vụ:
- HĐ cá nhân: HS suy nghĩ, vận dụng
quy tắc hoàn thành vở.
Năm học: 2024-2025
2
¿ −2+2 x
x
2−2 x+2 x
¿
x
2
- HĐ cặp đôi, nhóm: các thành viên trao Vận dụng:
đổi, đóng góp ý kiến và thống nhất đáp
án.
s
Tốc độ của tàu hỏa là: a (km/h)
s
Cả lớp chú ý thực hiện các yêu cầu của Tốc độ của tàu hỏa là: b (km/h)
GV, chú ý bài làm các bạn và nhận xét.
Tốc độ của tàu hoả gấp số lần tốc độ của
- GV: quan sát và trợ giúp HS.
ô tô khách là:
s s s b b
: = . = (lần)
a b a s a
Bước 3: Báo cáo, thảo luận:
- HS trả lời trình bày miệng/ trình bày Khi s = 350, a = 5, b = 7 ta có: 7 =1,4
5
bảng, cả lớp nhận xét, GV đánh giá, dẫn
dắt, chốt lại kiến thức.
Vậy khi s = 350, a = 5, b = 7 thì tốc độ
của tàu hoả gấp 1,4 lần tốc độ của ô tô
Bước 4: Kết luận, nhận định: GV tổng khách.
quát, nhận xét quá trình hoạt động của
các HS, cho HS nhắc lại quy tắc cộng,
trừ hai phân thức cùng mẫu và khác
mẫu.
C. HOẠT ĐỘNG LUYỆN TẬP
a) Mục tiêu: Học sinh củng cố lại kiến thức về nhân, chia phân thức đại số (cùng mẫu,
khác mẫu) thông qua một số bài tập.
b) Nội dung: HS vận dụng kiến thức đã học trong bài thảo luận nhóm hoàn thành bài tập
vào vở cá nhân.
c) Sản phẩm học tập: HS giải quyết được tất cả các bài tập liên quan và hoàn thành trò
chơi trắc nghiệm.
GV: Võ Tấn Thức
Tổ: Toán-GDTC
Trường THCS Hàm Trí
Trang: 9
KHBG: Toán (ĐS)
Khối: 8
Năm học: 2024-2025
d) Tổ chức thực hiện:
Bước 1: Chuyển giao nhiệm vụ:
- GV tổ chức cho HS hoàn thành bài cá nhân BT1; BT2; BT3 (SGK – tr39).
- GV chiếu Slide cho HS củng cố kiến thức thông qua trò chơi trắc nghiệm.
A C
Câu 1. Kết quả của phép nhân B . D
A .C
A. B . D
A .D
B. BC
A +C
C. B+ D
BD
D. AC
Chọn A
3 x +12 8−2 x
Câu 2. Thực hiện phép tính 4 x−16 . x+ 4 ta được:
3
A. 2
B.
3
2.(x−4 )
−3
C. 2
−3
D. 2.(x+ 4)
Chọn C
x
Câu 3. Phân thức nghịch đảo của phân thức: x+2 là:
x
A. x+2
GV: Võ Tấn Thức
Tổ: Toán-GDTC
Trường THCS Hàm Trí
Trang: 10
KHBG: Toán (ĐS)
Khối: 8
Năm học: 2024-2025
x+2
B. x
C.
−x+ 2
x
−x
D. x+2
Chọn C
3x
3 x−5
Câu 4. Kết quả của phép tính x−2 : x−2
x
A. x−5
3x
B. 3 x −5
x
C. 3 x −5
3x
D. x−5
Chọn B
Câu 5. Tìm biểu thức N, biết N:
A.
2
x + x +1 x +1
= 3
2 x+2
x −1
1
2.(x−1)
1
B. x−1
C.
1
2.(x+ 1)
2
D. 2 ( 1−x )
Chọn A
Bước 2: Thực hiện nhiệm vụ: HS quan sát và chú ý lắng nghe, thảo luận nhóm 2, hoàn
thành các bài tập GV yêu cầu.
GV: Võ Tấn Thức
Tổ: Toán-GDTC
Trường THCS Hàm Trí
Trang: 11
KHBG: Toán (ĐS)
Khối: 8
Năm học: 2024-2025
Bước 3: Báo cáo, thảo luận: Mỗi BT GV mời đại diện các nhóm trình bày. Các HS
khác chú ý chữa bài, theo dõi nhận xét bài các nhóm trên bảng.
Kết quả:
Bài 1:
a)
4 y 5 x 3 4 y .5 x3 2.5 x 10 x
.
=
=
=
3 x 2 2 y 3 3 x 2 .2 y 3 3. y 2 3 y 2
2
2
2
( x−1 ) . x .( x+1)
x −2 x +1 x + x
.
=
=x
b)
2
x−1 ( x+ 1) . ( x −1 ) . ( x−1 )
x −1
c)
3
2
3
2 x + x 3 x +3 x .(2+ x).3 .(x +1)
.
=
2
2
x −x+1 3 x +6 (x −x+1).3 .( x +2)
x .(x 3 +1) x . ( x+1 ) .(x 2−x +1)
¿ 2
¿
¿ x . ( x+1)=x 2 + x
2
x −x +1
x −x+1
Bài 2:
( )
4
a)
5 x −x
5 x −20 y −25
:
= 3.
= 3 2
3
4
4 y 20 y 4 y
x
x y
b)
2
( x −4) . x x
x −16 2 x−8 ( x + 4 ) .( x−4)
x
:
=
.
=
=
x+ 4
x
x +4
2. (x−4) 2.(x−4) 2
3
2 ( x +3 )
2 ( x−2 )
2 x +6 ( x +3 )
4
.
= 2
c) 3 : 2 x−4 =
3
2
x −8
x +2 x+ 4
( x−2 ) ( x +2 x+ 4 ) ( x+ 3 )
Bài 3.
a)
¿
2
4 x +2 3 x +2 4−2 x
.
.
x−2 x−4 2 x 2 +1
2 ( 2 x + 1 ) . ( 3 x+ 2 ) .2(2−x)
2
( x−2). ( x−4 ) ( 2 x +1 )
2
¿
2 ( 3 x +2 ) .2 (−1 ) .(x−2)
( x−2). ( x−4 )
¿
−4 ( 3 x +2 ) .
( x−4 )
GV: Võ Tấn Thức
Tổ: Toán-GDTC
Trường THCS Hàm Trí
Trang: 12
KHBG: Toán (ĐS)
Khối: 8
Năm học: 2024-2025
x+3 ( x+2)
x 2−4
.
:
b)
x x 2+ 6 x+ 9 x2 +3 x
¿
( x+3 ) .( x +2) x 2 +3 x
. 2
2
x . ( x +3 )
x −4
¿
( x+ 2 ) . x .( x+3)
1
.
x−2
x . ( x+3 ) . ( x +2 ) . ( x−2 )
- Đáp án câu hỏi trắc nghiệm
Câu 1
Câu 2
Câu 3
Câu 4
Câu 5
A
C
C
B
A
Bước 4: Kết luận, nhận định:
- GV chữa bài, chốt đáp án, tuyên dương các hoạt động tốt, nhanh và chính xác.
- GV chú ý cho HS các lỗi sai hay mắc phải khi thực hiện giải bài tập.
D. HOẠT ĐỘNG VẬN DỤNG
a) Mục tiêu:
- Học sinh thực hiện làm bài tập vận dụng thực tế để nắm vững kiến thức.
- HS thấy sự gần gũi toán học trong cuộc sống, vận dụng kiến thức vào thực tế, rèn luyện
tư duy toán học qua việc giải quyết vấn đề toán học
b) Nội dung: HS vận dụng quy tắc nhân chia hai phân thức, trao đổi và thảo luận hoàn
thành các bài toán theo yêu cầu của GV.
c) Sản phẩm: HS hoàn thành các bài tập được giao.
d) Tổ chức thực hiện:
Bước 1: Chuyển giao nhiệm vụ:
- GV yêu cầu HS làm bài tập 4, 5 (SGK - tr35) cho HS sử dụng kĩ thuật chia sẻ cặp đôi
để trao đổi và kiếm tra chéo đáp án.
GV: Võ Tấn Thức
Tổ: Toán-GDTC
Trường THCS Hàm Trí
Trang: 13
KHBG: Toán (ĐS)
Khối: 8
Năm học: 2024-2025
Bước 2: Thực hiện nhiệm vụ: HS thực hiện hoàn thành bài tập được giao và trao đổi
cặp đôi đối chiếu đáp án.
Bước 3: Báo cáo, thảo luận: GV mời đại diện một vài HS lên bảng trình bày
Kết quả:
Bài 4.
a)
( 1−xx + x −1) : x−1x
2
(
2
)
1− x x .(x −1) x−1
¿
+
:
x
x
x
¿
−(x−1)+ x .( x+1)( x−1) x
.
x
x−1
¿
( x−1 ) . [ −1+ x ( x +1 ) ] x
.
x.
x−1
( x−1 ) .(−1+ x2 + x ). x
¿
¿ x 2+ x−1
x .(x−1)
(
)
1 1 x2 x
b) 2 − x . y + y
x
¿
1 x2 1 x 2 x 1 x x 1
. − . + ¿ − + ¿
x2 y x y y y y y y
2 1 1 x2
x x x 3
3
x
c) − : + .
2
2
2
3
x
¿ −2+ ¿ 3 −2 x .3+ x ¿ 9−6 x + x ¿ ¿ ¿
x
3
3x
3x
Bài 5.
15
a) Thời gian lượt đi là: x (giờ)
Tốc độ lượt về là: x + 4 (km/h)
15
Thời gian lượt về là: x+ 4 (giờ)
Biểu thức biểu thị tổng thời gian T hai lượt đi và về là:
T=
15 15 15.( x + 4)
15. x
15 x +60+15 x 15.(2 x +4)
+
=
+
=
=
(giờ)
x x+ 4 x . ( x+ 4) x .(x + 4)
x .( x+ 4)
x .(x + 4)
b) Biểu thức biểu thị hiệu thời gian t lượt đi đối với lượt về là:
GV: Võ Tấn Thức
Tổ: Toán-GDTC
Trường THCS Hàm Trí
Trang: 14
KHBG: Toán (ĐS)
t=
Khối: 8
Năm học: 2024-2025
15 15 15. ( x +4 )
15 x
60
−
=
−
=
(giờ)
x x + 4 x . ( x+ 4 ) x ( x +4 ) x .( x +4)
c) Xét hai phân thức: T =
30 x+60
60
và t=
x .(x + 4)
x .( x + 4)
ĐKXĐ: x(x + 4) ≠ 0.
Khi x = 10 thì x(x + 4) = 140 ≠ 0 nên điều kiện xác định được thỏa mãn.
Ta có:
T=
t=
30.10+ 60 300+60 360 18
=
=
= (giờ) (≈ 2,57 giờ hay 2 giờ 34 phút 17 giây)
140 7
10.(10+4 ) 10.14
60
60
60 3
=
=
= (giờ) (≈ 0,43 giờ hay 25 phút 43 giây)
10.(10+4 ) 10.14 140 7
Bước 4: Kết luận, nhận định:
- GV nhận xét, đánh giá khả năng vận dụng làm bài tập, chuẩn kiến thức và lưu ý thái độ
tích cực khi tham gia hoạt động và lưu ý lại một lần nữa các lỗi sai hay mắc phải cho
lớp.
* HƯỚNG DẪN VỀ NHÀ
- Ghi nhớ các quy tắc thực hiện các phép tính nhân chia phân thức.
- Hoàn thành bài tập trong SBT
- Chuẩn bị bài tập “ Bài tập cuối chương 1”.
GV: Võ Tấn Thức
Tổ: Toán-GDTC
Trường THCS Hàm Trí
Trang: 15
 








Những ý kiến hay !