Cuộcsốngquanhta

http://hamthuanbac.violet.vn/entry/show/entry_id/2781051

Photobucket

Liên Kết Wesite

  - Sống có trách nhiệm  
  - Học tập và làm theo tấm gương đạo đức Hồ Chí Minh  
  - "Mỗi thầy cô giáo là một tấm gương đạo đức, tự học và sáng tạo".  
  - Nói không với tiêu cực trong thi cử và bệnh thành tích trong giáo dục.  

Ghé thăm thư viện

  • truy cập   (chi tiết)
    trong hôm nay
  • lượt xem
    trong hôm nay
  • thành viên
  • 10 khách và 0 thành viên

    Tư liệu cập nhật

    Dan_y_Gioi_thieu_do_dung_hoc_tap.jpg Video.flv Video.flv Duyen_Chua_No_Hoa__Dung_Khoc_Khi_Nghe_Bai_Hat_Nay_Giap_Bau_Hung_tam_chia_tay_Thay_Thich_Minh_Tue.mp3 FB_IMG_1740623840489.jpg Z6341015265468_b01306dfdb390a281c0de94e6778b8d1.jpg Luong_The_Vinh__14411496__Danh_Nhan_Dat_Viet.flv Luong_The_Vinh__14411496__Danh_Nhan_Dat_Viet.flv Z6324048423336_837321e9ce7b0b5c71fedf7fc9ac0142.jpg Screenshot_20250216_224258.jpg FB_IMG_1739178461185.jpg 4365763413248390867.flv Noi_dung_on_thi_HSG_tinh_mon_Tin.png Chiecluocngachientranhvatinhphutu.jpg Chuyen_de_Thao_luan_nhom_cua_to_KHTNCNTin.jpg Menu.JPG 11.jpg Info.jpg MOV03607.flv DSC01281.jpg

    Thư mục - Tư liệu

    Hỗ trợ trực tuyến

    .***.

    MỪNG NGÀY NHÀ GIÁO VIỆT NAM

    KÍNH CHÚC QUÝ THẦY CÔ AN KHANG - HẠNH PHÚC

    Chương 1 - Bài 3

    Wait
    • Begin_button
    • Prev_button
    • Play_button
    • Stop_button
    • Next_button
    • End_button
    • 0 / 0
    • Loading_status
    Nhấn vào đây để tải về
    Báo tài liệu có sai sót
    Nhắn tin cho tác giả
    (Tài liệu chưa được thẩm định)
    Nguồn:
    Người gửi: Trường THCS Hàm Thắng
    Ngày gửi: 09h:28' 31-03-2025
    Dung lượng: 251.4 KB
    Số lượt tải: 0
    Số lượt thích: 0 người
    Kế hoạch chuyên đề Đại Số7

    Năm học2024-2025

    Ngày soạn: 2/10/2024
    Tiết 8+9+10: §3. LŨY THỪA CỦA MỘT SỐ HỮU TỈ
    I. MỤC TIÊU:
    1. Kiến thức: Học xong bài này, HS đạt các yêu cầu sau:
    - Mô tả được phép tính lũy thừa với số mũ tự nhiên của một số hữu tỉ và một số tính
    chất của phép tính đó.
    - Vận dụng được các phép tính lũy thừa với số mũ tự nhiên của số hữu tỉ trong tính toán
    và giải quyết một số vấn đề thực tiễn.
    2. Năng lực
    Năng lực chung:
    - Năng lực tự chủ và tự học trong tìm tòi khám phá
    - Năng lực giao tiếp và hợp tác trong trình bày, thảo luận và làm việc nhóm
    - Năng lực giải quyết vấn đề và sáng tạo trong thực hành, vận dụng.
    Năng lực riêng: tư duy và lập luận toán học, mô hình hóa toán học, sử dụng công cụ,
    phương tiện học toán; giải quyết vấn đề toán học.
    3. Phẩm chất
    - Có ý thức học tập, ý thức tìm tòi, khám phá và sáng tạo, có ý thức làm việc nhóm.
    - Chăm chỉ tích cực xây dựng bài, có trách nhiệm, chủ động chiếm lĩnh kiến thức theo
    sự hướng dẫn của GV.
    - Hình thành tư duy logic, lập luận chặt chẽ, và linh hoạt trong quá trình suy nghĩ; biết
    tích hợp toán học và cuộc sống.
    II. THIẾT BỊ DẠY HỌC VÀ HỌC LIỆU
    1 - GV: SGK, SGV, Tài liệu giảng dạy, giáo án
    2 - HS: SGK, SBT, vở ghi, giấy nháp, đồ dùng học tập (bút, thước...), bảng nhóm, bút
    viết bảng nhóm.
    III. TIẾN TRÌNH DẠY HỌC
    A. HOẠT ĐỘNG KHỞI ĐỘNG (MỞ ĐẦU)
    a) Mục tiêu:
    - HS hình thành nhu cầu sử dụng lũy thừa với sũ mũ tự nhiên của một số hữu tỉ.
    - Gợi tâm thế, tạo hứng thú học tập.
    b) Nội dung: HS thực hiện các yêu cầu dưới sự hướng dẫn của GV.
    c) Sản phẩm: HS trả lời được câu hỏi mở đầu.
    d) Tổ chức thực hiện:
    Bước 1: Chuyển giao nhiệm vụ:
    - GV dẫn dắt, đặt vấn đề qua bài toán mở đầu:
    + “ Tính thể tích V của khối rubik hình lập phương có cạnh dài 5,5
    cm.”
    GV: Nguyễn Thị Kim Chi

    Trường THCS Hàm Thắng

    Trang 1

    Kế hoạch chuyên đề Đại Số7

    Năm học2024-2025

    + GV đặt câu hỏi gợi ý: “ Em hãy nêu lại công thức tính thể tích hình lập phương?”
    Bước 2: Thực hiện nhiệm vụ: HS suy nghĩ và nhớ lại kiến thức và giơ tay phát biểu,
    hoàn thành yêu cầu trong 2p.
    Bước 3: Báo cáo, thảo luận: GV gọi một số HS trả lời, HS khác nhận xét, nêu ý kiến:
    V = a×a ×a = 5,5 × 5,5 × 5,5 = 166,375 (cm3)
    Bước 4: Kết luận, nhận định: GV đánh giá kết quả của HS, trên cơ sở đó kết nối HS
    vào bài học mới: “Có thể biểu diễn phép tính trên dưới dạng lũy thừa với số mũ tự
    nhiên của một số hữu tỉ không? Lũy thừa của số mũ tự nhiên của một số hữu tỉ có giống
    với lũy thừa với số mũ tự nhiên của một số tự nhiên không? Cách tính lũy thừa đó như
    thế nào? Để hiểu rõ, thực hiện tính chính xác và để biết lũy thừa với số mũ tự nhiên của
    một số hữu tỉ có những tính chất gì chúng ta sẽ tìm hiểu bài học hôm nay”.
    ⇒ Bài 3: Lũy thừa của một số hữu tỉ.
    B. HÌNH THÀNH KIẾN THỨC MỚI
    Hoạt động 1: Lũy thừa với số mũ tự nhiên
    a) Mục tiêu:
    - Nhớ và củng cố lại lũy thừa với số mũ tự nhiên của một số tự nhiên.
    - Giúp HS làm quen, trải nghiệm với lũy thừa với số mũ tự nhiên của số hữu tỉ;
    b) Nội dung:
    HS tìm hiểu nội dung kiến thức lũy thừa với số mũ tự nhiên của một số hữu tỉ, nhận
    biết và ghi nhớ khái niệm của lũy thừa với số mũ tự nhiên của số hữu tỉ.
    c) Sản phẩm: HS nhận biết và làm quen được các bài toán ban đầu về lũy thừa với số
    mũ tự nhiên của số hữu tỉ.
    d) Tổ chức thực hiện:
    HOẠT ĐỘNG CỦA GV VÀ HS
    SẢN PHẨM DỰ KIẾN
    Bước 1: Chuyển giao nhiệm vụ:
    1. Lũy thừa với số mũ tự nhiên
    - GV chiếu Slide và yêu cầu HS hoàn thành bài BT: Tính
    tập sau để nhớ lại cách tính lũy thừa với số mũ a) 33 = 3.3.3 = 27
    tự nhiên của một số tự nhiên, số nguyên:
    b)(-4)2 = (-4).(-4) = 16
    BT: Tính
    c) 0,52 = 0,5.0,5 = 0,25
    ⇒Kết luận:
    a) 33
    b)(-4)2
    c) 0,52
    - GV dẫn dắt, dẫn đến khái niệm của lũy thừa Lũy thừa bậc n của một số hữu tỉ x,
    bậc với số mũ tự nhiên của số hữu tỉ.
    kí hiệu xn, là tích của n thừa số x.
    n
    x =x
    .x .x …. x
    Lũy thừa bậc n của một số hữu tỉ x, kí hiệu x n,

    là tích của n thừa số x.
    nthừa số

    x =x
    . x . x .... x ( x ∈Q , n ∈ N , n>1)

    n

    ( x ∈ Q , n∈ N , n>1)

    Ta đọc xn là “x mũ n” hoặc “x lũy
    - GV nhấn mạnh cho HS:
    thừa n” hoặc “lũy thừa bậc n của x”
    + Cơ số trong lũy thừa của một số hữu tỉ là Quy ước:
    n thừa số

    GV: Nguyễn Thị Kim Chi

    Trường THCS Hàm Thắng

    Trang 2

    Kế hoạch chuyên đề Đại Số7

    Năm học2024-2025

    x ∈ Q.

    +Khi

    viết

    số

    hữu

    tỉ

    x

    dưới

    0
    x 1=xx =1( x ≠ 0)

    dạng

    a
    (a , b ∈ Z , b≠ 0) ta có:
    b

    Thực hành 1:

    ()

    n

    ( )
    −2
    3

    n

    a
    a
    = n
    b
    b

    3

    −8

    ( ) = 259 ;
    −3

    = 27   ; 
    5

    ( )
    ( )

    −1
    (-0,5) =
    2

    3

    2

    −1

    = 8 ;
    - GV lưu ý cho HS cách đọc và viết lũy thừa:
    n
    Ta đọc x là “x mũ n” hoặc “x lũy thừa n” hoặc
    2
    1
    −1

    (-0,5)
    =
    =
     ;
    “lũy thừa bậc n của x”
    4
    2
    - GV yêu cầu HS ghi nhớ khái niệm và quy (37,57)0 = 1 ; (3,57)1 = 3,57
    ước:
    3

    0

    x 1=xx =1( x ≠ 0)

    GV yêu cầu HS đọc hiểu và hoàn thành Ví dụ
    1 vào vở để hiểu rõ hơn về khái niệm.
    - GV yêu cầu HS áp dụng trao đổi cặp đôi thực
    hành tính lũy thừa của một số hữu tỉ hoàn
    thành Thực hành 1.
    Bước 2: Thực hiện nhiệm vụ:
    - HS chú ý theo dõi SGK, nghe, tiếp nhận kiến
    thức và hoàn thành theo yêu cầu, dẫn dắt của
    GV.
    - HS hoạt động nhóm đôi: theo dõi nội dug
    SGK thảo luận, trao đổi và hoàn thành các yêu
    cầu.
    - GV: quan sát và trợ giúp HS.
    Bước 3: Báo cáo, thảo luận:
    - HS giơ tay phát biểu trình bày tại chỗ/ trình
    bày bảng.
    - Các HS khác hoàn thành vở, chú ý nghe và
    nhận xét.
    Bước 4: Kết luận, nhận định: GV đánh giá,
    nhận xét quá trình tiếp nhận và hoạt động của
    học sinh và gọi 1-2 HS nhắc lại khái niệm lũy
    thừa bậc n của một số hữu tỉ.
    Hoạt động 2: Tích và thương của hai lũy thừa cùng cơ số
    a) Mục tiêu: Giúp HS có cơ hội trải nghiệm xây dựng công thức tính tích và thương
    của hai lũy thừa cùng cơ số.
    GV: Nguyễn Thị Kim Chi

    Trường THCS Hàm Thắng

    Trang 3

    Kế hoạch chuyên đề Đại Số7

    Năm học2024-2025

    - HS hiểu quy tắc tính tích và thương của hai lũy thừa cùng cơ số và rèn luyện kĩ năng
    tính toán theo yêu cầu cần đạt.
    b) Nội dung: HS nhớ lại công thức tính tích và thương của hai lũy thừa cùng cơ số của
    số tự nhiên, số nguyên, sau đó tìm hiểu và tiếp nhận kiến thức về tích và thương của hai
    lũy thừa cùng cơ sở của số hữu tỉ.
    c) Sản phẩm: HS áp dụng công thức hoàn thành bài tập tính toán tính tích và thương
    của hai lũy thừa cùng cơ số của số hữu tỉ
    d) Tổ chức thực hiện:
    HOẠT ĐỘNG CỦA GV VÀ HS
    SẢN PHẨM DỰ KIẾN
    Bước 1: Chuyển giao nhiệm vụ:
    2. Tích và thương của hai lũy thừa
    - GV yêu cầu HS nhắc lại công thức tính cùng cơ số
    tích và thương của hai lũy thừa cùng cơ số HĐKP1:
    2
    2
    4
    1
    1
    1
    đối với số nguyên và số tự nhiên.
    a)
    .
    =
    ;
    3
    3
    3
    - GV tổ chức cho HS thảo luận nhóm đôi,
    b) (0,2)2 . (0,2)3 = (0,2)5
    tính hoàn thành HĐKP1.
    →Đại diện cặp đôi trình bày bài giải, lớp
    ⇒Kết luận:
    nhận xét, GV đánh giá.
    - Từ kết quả thực hiện được, GV đặt câu Khi nhân hai lũy thừa cùng cơ số, ta
    giữ nguyên cơ số và cộng hai số mũ.
    hỏi dẫn dắt, sau đó chốt kiến thức:
    x m . xn = x m+n
    Khi nhân hai lũy thừa cùng cơ số, ta giữ
    Khi chia hai lũy thừa cùng cơ số khác
    nguyên cơ số và cộng hai số mũ.
    m
    n
    m+n
    0, ta giữ nguyên cơ số và lấy số mũ của
    x . x =x
    - GV nhấn mạnh: Khi nhân hai lũy thừa lũy thừa bị trừ đi số mũ của lũy thừa
    cùng cơ số, ta giữ nguyên cơ số và cộng chia.
    m
    n
    m-n
    x : x = x (x ≠ 0; m ≥n)
    (chứ không nhân) các số mũ.

    () () ()

    Khi chia hai lũy thừa cùng cơ số khác 0, ta
    giữ nguyên cơ số và lấy số mũ của lũy thừa Thực hành 2:
    a)  ¿
    bị trừ đi số mũ của lũy thừa chia.
    b) ¿
    x m : x n = xm-n (x ≠ 0,m ≥ n)

    ( )
    ()() ()
    2

    - GV nhấn mạnh: Khi chia hai lũy thừa ¿ − 1 = 1
    4
    16
    cùng cơ số, ta giữ nguyên cơ số và trừ
    4
    3
    3
    3
    3
    c)  4 . 4 = 4
    (chứ không chia) các số mũ.
    - GV hướng dẫn và cho HS đọc Ví dụ 3 và
    vận dụng trực tiếp công thức nhân, chia hai
    lũy thừa cùng cơ số vừa được học trình bày
    Ví dụ 3 vào vở.
    - GV yêu cầu HS hoàn thành Thực hành 2
    theo kĩ thuật chia sẻ nhóm đôi.
    GV: Nguyễn Thị Kim Chi

    Trường THCS Hàm Thắng

    7

    Trang 4

    Kế hoạch chuyên đề Đại Số7

    Năm học2024-2025

    →GV cho HS chữa và sửa chung trước lớp.

    Bước 2: Thực hiện nhiệm vụ:
    - HS ghi nhớ lại kiến thức về nhân chia hai
    lũy thừa cùng cơ số của tập hợp số nguyên
    đã học, thực hiện lần lượt các yêu cầu của
    GV để tiếp nhận kiến thức.
    - GV: dẫn dắt, gợi ý và giúp đỡ HS.
    Bước 3: Báo cáo, thảo luận:
    - Đại diện một vài HS trình bày phần trả
    lời. Các bạn khác chú ý theo dõi, bổ sung.
    Bước 4: Kết luận, nhận định: GV đánh
    giá quá trình hoạt động của các cặp đôi.
    GV tổng quát, yêu cầu HS ghi chép đầy đủ
    vào vở và gọi một vài học sinh nêu lại
    công thức tính tích và thương của hai lũy
    thừa cùng cơ số.
    Hoạt động 3: Lũy thừa của lũy thừa
    a) Mục tiêu:
    - HS có cơ hội trải nghiệm xây dựng công thức tính lũy thừa của một lũy thừa
    - HS thực hành tính được lũy thừa của một lũy thừa để rèn luyện kĩ năng theo yêu cầu
    cần đạt.
    b) Nội dung: HS theo dõi SGK và dẫn dắt của GV, thực hiện lần lượt các yêu cầu để
    nắm được công thức tính lũy thừa của lũy thừa và áp dụng.
    c) Sản phẩm: HS ghi nhớ công thức tính lũy thừa của lũy thừa và vận dụng giải quyết
    các bài toán liên quan.
    d) Tổ chức thực hiện:
    HOẠT ĐỘNG CỦA GV VÀ HS
    SẢN PHẨM DỰ KIẾN
    Bước 1: Chuyển giao nhiệm vụ:
    3. Lũy thừa của lũy thừa
    - GV tổ chức cho HS trả lời kết quả HĐKP2 theo HĐKP2:
    kĩ thuật chia sẻ nhóm đôi.
    a) [(-2)2 ]3 = (-2)6
    2
    →HS trả lời, lớp nhận xét, GV đánh giá. GV dẫn
    1 2
    1 4
    b) 
    = 2
    2
    dắt, chốt kiến thức:
    Khi tính lũy thừa của một lũy thừa, ta giữ nguyên ⇒Kết luận:
    cơ số và nhân hai số mũ.
    Khi tính lũy thừa của một lũy thừa,
    m n
    m. n
    ta giữ nguyên cơ số và nhân hai số
    ( x ) =x
    - GV cho HS đọc hiểu Ví dụ 4, hướng dẫn, dẫn mũ.
    n
    dắt HS, cho HS vận dụng trực tiếp công thức lũy
    ( x m ) =xm . n
    thừa của lũy thừa.
    Thực hành 3:

    [( ) ] ( )

    GV: Nguyễn Thị Kim Chi

    Trường THCS Hàm Thắng

    Trang 5

    Kế hoạch chuyên đề Đại Số7

    Năm học2024-2025

    [( ) ] ( )

    2 5
    10
    - HS áp dụng kiến thức hoàn thành cá nhân Thực
    2
    −2
    a)
    = 3
    3
    hành 3 và hoạt động cặp đôi kiểm tra chéo bài
    làm.
    b)  [(0,4)3 ]3 = (0,4)9
    →HS phát biểu, các HS khác nghe, nhận xét;
    c)  [(7,31)3]0 = 1
    - HS hoạt động nhóm 4 hoàn thành Vận dụng.
    Bước 2: Thực hiện nhiệm vụ:
    Vận dụng:
    - HS thực hiện hoàn thành các yêu cầu dưới sự a) Khoảng cách từ Mặt Trời đến
    dẫn dắt của GV.
    Sao Thủy dài khoảng 58 000 000
    - HS hoạt động cặp đôi, kiểm tra chéo đáp án.
    km  được viết là: 5,8 . 107 km.
    - HĐ nhóm: Các thành viên thảo luận và trình b) Một năm ánh sáng có độ dài
    bày vào bảng nhóm.
    khoảng 9 460 000 000 000 km
    - GV: quan sát và hỗ trợ HS.
    được viết là: 9,46 . 1012 km.
    Bước 3: Báo cáo, thảo luận:
    - HS giơ tay phát biểu, lên bảng trình bày
    - Một số HS khác nhận xét, bổ sung cho bạn.
    Bước 4: Kết luận, nhận định: GV tổng quát lưu
    ý các lỗi sai hay mắc. GV mời 1 -2 HS nhắc lại
    công thức lũy thừa của lũy thừa.
    C. HOẠT ĐỘNG LUYỆN TẬP
    a) Mục tiêu: Học sinh củng cố lại kiến thức về lũy thừa với số mũ tự nhiên ; công thức
    tích và thương của hai lũy thừa cùng cơ số ; công thức lũy thừa của lũy thừa thông qua
    một số bài tập.
    b) Nội dung: HS vận dụng các các công thức tích và thương của hai lũy thừa cùng cơ
    số ; lũy thừa của lũy thừa trao đổi và thảo luận nhóm hoàn thành các bài tập.
    c) Sản phẩm học tập: HS giải quyết được tất cả các bài tập liên quan đến lũy thừa với
    số mũ tự nhiên của số hữu tỉ.
    d) Tổ chức thực hiện:
    Bước 1: Chuyển giao nhiệm vụ:
    - GV yêu cầu HS nhắc lại các kiến thức cần ghi nhớ cho HS: Khái niệm lũy thừa với số
    mũ tự nhiên của số hữu tỉ ; công thức tích và thương của hai lũy thừa cùng cơ số ; công
    thức lũy thừa của lũy thừa.
    - GV tổ chức cho HS hoàn thành cá nhân BT1 ; BT3 ; BT4 ; BT6 ; BT8 (SGK/20-21)
    Bước 2: Thực hiện nhiệm vụ: HS thực hiện theo yêu cầu của GV tự hoàn thành các
    bài tập vào vở.
    Bước 3: Báo cáo, thảo luận: Mỗi BT GV mời đại diện 1-4 HS trình bày bảng. Các HS
    khác chú ý hoàn thành bài, theo dõi nhận xét bài các bạn trên bảng.
    Kết quả:
    Bài 1:

    GV: Nguyễn Thị Kim Chi

    Trường THCS Hàm Thắng

    Trang 6

    Kế hoạch chuyên đề Đại Số7
    49
    100

    0,49 =
    16
    81

    =(

    2
    3

    )

    = (

    7
    10

    )

    2

    4

    Năm học2024-2025

    =(

    ;

    1
    32

    ;

    121
    169

    1
    2

    =(

    )

    5

    11
    13

    ;

    =(

    −8
    125

    −2
    5

    )

    3

    )

    2

    Bài 3:

    ( )

    3

    () ()
    3
    3
        x         = ( 5 ) :  ( 5 )
    3
        x         = ( 5 )

    −1

    1
    a) x:  − 2  = 2

    3

    ( )

    −1
    1

     . 
    2
    2
    1
    =   16

       x          =  
       x         

    7

    3

    b) x .  5  =  5
    3

    9

    9

    7

    2

    9

        x        =        25

    ( ) : x =  ( )
    11

    −2
    c) 
    3

    −2
    3

    ()
    1
    1
        x    = ( 4 ) : ( 4 )
    1
        x    = ( 4 )

    9

    d) x . (0,25)  =
    6

    ( ) ( )
    −2
                         x = ( 3 )
    11

    −2
    3

                         x  =

    −2
    3



    9

    8

    2

                         x =

    1
    4

    8

    6

    2

    4
    9

        x    =

    1
    16

    Bài 4.

    ( ) ( ) = 0,5
    1
    1
    (0,125) = ( ) = ( )
    8
    2
    1
    1
    (0,0625)  = ( ) = ( )
    16
    2
    (0,25)8 = 

    8

    1   1
    =
    4
    2
    4



    16

    16

    12

    2

    2

    8

    Bài 6.

    [( ) ( ) ] ( ) = ( ) : ( ) = ( ) = 
    b) [( ) ( ) ] = 
    = ( ) = 
    a)

    3
    3
    .
    7
    7

    4

    5

    7 5 7
    :
    8
    8

    4

    :

    3
    7

    .

    7
    8

    7

    3
    7

    9

    7 7
    .
    8 8

    3
    7

    7
    8

    7

    2

    3
    7

    2

    9
    49

    49
    64

    c) [(0,6)3 . (0,6)8]: [ (0,6)7 . (0,6)2 ] = (0,6)11: (0,6)9 = (0,6)2 = 0,36
    Bài 8.
    a)

    3

    7

    4 .9
    =¿ ¿
    27 5 . 82

    b) ¿ ¿
    c) ¿ ¿
    GV: Nguyễn Thị Kim Chi

    Trường THCS Hàm Thắng

    Trang 7

    Kế hoạch chuyên đề Đại Số7
    3

    4

    Năm học2024-2025

    5

    2 + 2 +2 56 8
    = =  
    d)
    2
    49 7
    7

    Bước 4: Kết luận, nhận định:
    - GV chữa bài, chốt đáp án, tuyên dương các bạn ra hoàn thành bài nhanh và đúng.
    - GV chú ý cho HS các lỗi sai hay mắc phải khi thực hiện tính toán lũy thừa với số mũ
    tự nhiên của số hữu tỉ để HS thực hiện bài tập và tính toán chính xác nhất.
    D. HOẠT ĐỘNG VẬN DỤNG
    a) Mục tiêu:
    - Học sinh thực hiện làm bài tập vận dụng để nắm vững kiến thức.
    - HS thấy sự gần gũi toán học trong cuộc sống, vận dụng kiến thức vào thực tế, rèn
    luyện tư duy toán học qua việc giải quyết vấn đề toán học
    b) Nội dung: HS vận dụng linh hoạt các kiến thức về lũy thừa với số mũ tự nhiên của
    số hữu tỉ (công thức tính tích và thường của các lũy thừa cùng cơ số ; công thức tính lũy
    thừa của lũy thừa) hoàn thành bài tập vận dụng thực tế được giao và hoàn thành trò chơi
    trắc nghiệm.
    c) Sản phẩm: HS thực hiện hoàn thành đúng kết quả bài tập và trò chơi trắc nghiệm.
    d) Tổ chức thực hiện:
    Bước 1: Chuyển giao nhiệm vụ:
    - GV yêu cầu HS hoạt động nhóm 4 hoàn thành BT9 (SGK/21).
    - GV tổ chức củng cố kiến thức nhanh cho HS thông qua trò chơi trắc nghiệm.
    Bước 2: Thực hiện nhiệm vụ: HS thực hiện hoàn thành yêu cầu theo tổ chức của GV.
    Bước 3: Báo cáo, thảo luận: GV mời đại diện 2 HS trình bày bảng (BT7) và giơ tay trả
    lời các câu hỏi trong trò chơi trắc nghiệm.
    Kết quả:
    Vận dụng 2.
    Bài 9.
    a) Tổng khối lượng của Trái Đất và Mặt Trăng là:
     5,97 .1024 + 7,35 . 1022  =  597 .1022 + 7,35 . 1022 = 604,35 .1022 (kg)
    Vậy Tổng khối lượng của Trái Đất và Mặt Trăng là 604,35 .1022 kg.
    b) Có: 8,27 .108 = 0,827 .109 < 3,09 .109
    ⇒ Sao Mộc ở gần Trái Đất hơn.
    - GV tổ chức củng cố HS qua trò chơi trắc nghiệm.
    Câu 1. Tính:
    1

    ( )

    −1 5
    =?
    2
    1

    −1

    −1

    A. 32
    B. 10
    C. 32
    D. 10
    Câu 2. Lũy thừa với số mũ lẻ của một số hữu tỉ âm mang dấu:
    A. dương
    B. âm
    C. âm khi số mũ âm
    D. không xác định.
    2
    2
    Câu 3. Tính nhanh: M = (100 -1) . (100 - 2 ) . (100 - 3 ) .... (100 -502)
    GV: Nguyễn Thị Kim Chi

    Trường THCS Hàm Thắng

    Trang 8

    Kế hoạch chuyên đề Đại Số7

    A. 0

    B. 100

    C. Không xác định

    Câu 4. Kết quả của phép tính
    9

    A. 10

    Năm học2024-2025

    81

    ( 25 + 12 ) là:
    41

    B. 100

    C. 100

    ()
    3

    Câu 5. Kết quả của phép tính 5
    125

    A. 27
    Đáp án:
    1. C

    D. Kết quả khác

    2

    27

    B. 125
    2. B

    15

    D. Kết quả khác.
    5

    : ( 0,36 ) là:
    3125

    243

    C. 243

    D. 3125

    3. A

    4. B

    5.D

    Bước 4: Kết luận, nhận định:
    - GV nhận xét, đánh giá, chuẩn kiến thức và lưu ý thái độ tích cực, khi tham gia trò
    chơi.
    E. CỦNG CỐ – DẶN DÒ:
    - Ghi nhớ kiến thức trong bài.
    - Hoàn thành bài tập 2,5,7 (SGK/20, 21) + các bài tập SBT.
    - Chuẩn bị bài mới “ Bài 4. Quy tắc dấu ngoặc và quy tắc chuyển vế”.
    * RÚT KINH NGHIỆM SAU TIẾT DẠY: Thực hiện tốt

    ĐỀ KIỂM TRA THƯỜNG XUYÊN TIẾT 10

    Bài 1: (6đ) Tính:
    GV: Nguyễn Thị Kim Chi

    ĐỀ 1

    Trường THCS Hàm Thắng

    Trang 9

    Kế hoạch chuyên đề Đại Số7

    a.

    Năm học2024-2025

    b.

    c.
    d.
    Bài 2: (3đ) Viết các biểu thức sau dưới dạng một lũy thừa
    a.
    Bài 3: (1đ) So sánh: 230 và 320

    b.

    ĐỀ 2

    Bài 1: (6đ) Tính:

    b.

    a.

    c.
    d.
    Bài 2: (3đ) ) Viết các biểu thức sau dưới dạng một lũy thừa
    a.
    Bài 3: (1đ) So sánh: 230 và 320

    GV: Nguyễn Thị Kim Chi

    b.

    Trường THCS Hàm Thắng

    Trang 10
     
    Gửi ý kiến