Cuộcsốngquanhta

http://hamthuanbac.violet.vn/entry/show/entry_id/2781051

Photobucket

Liên Kết Wesite

  - Sống có trách nhiệm  
  - Học tập và làm theo tấm gương đạo đức Hồ Chí Minh  
  - "Mỗi thầy cô giáo là một tấm gương đạo đức, tự học và sáng tạo".  
  - Nói không với tiêu cực trong thi cử và bệnh thành tích trong giáo dục.  

Ghé thăm thư viện

  • truy cập   (chi tiết)
    trong hôm nay
  • lượt xem
    trong hôm nay
  • thành viên
  • 2 khách và 0 thành viên

    Tư liệu cập nhật

    Dan_y_Gioi_thieu_do_dung_hoc_tap.jpg Video.flv Video.flv Duyen_Chua_No_Hoa__Dung_Khoc_Khi_Nghe_Bai_Hat_Nay_Giap_Bau_Hung_tam_chia_tay_Thay_Thich_Minh_Tue.mp3 FB_IMG_1740623840489.jpg Z6341015265468_b01306dfdb390a281c0de94e6778b8d1.jpg Luong_The_Vinh__14411496__Danh_Nhan_Dat_Viet.flv Luong_The_Vinh__14411496__Danh_Nhan_Dat_Viet.flv Z6324048423336_837321e9ce7b0b5c71fedf7fc9ac0142.jpg Screenshot_20250216_224258.jpg FB_IMG_1739178461185.jpg 4365763413248390867.flv Noi_dung_on_thi_HSG_tinh_mon_Tin.png Chiecluocngachientranhvatinhphutu.jpg Chuyen_de_Thao_luan_nhom_cua_to_KHTNCNTin.jpg Menu.JPG 11.jpg Info.jpg MOV03607.flv DSC01281.jpg

    Thư mục - Tư liệu

    Hỗ trợ trực tuyến

    .***.

    MỪNG NGÀY NHÀ GIÁO VIỆT NAM

    KÍNH CHÚC QUÝ THẦY CÔ AN KHANG - HẠNH PHÚC

    Chương 3 - Bài 4

    Wait
    • Begin_button
    • Prev_button
    • Play_button
    • Stop_button
    • Next_button
    • End_button
    • 0 / 0
    • Loading_status
    Nhấn vào đây để tải về
    Báo tài liệu có sai sót
    Nhắn tin cho tác giả
    (Tài liệu chưa được thẩm định)
    Nguồn:
    Người gửi: Trường THCS Hàm Thắng
    Ngày gửi: 09h:39' 31-03-2025
    Dung lượng: 12.6 MB
    Số lượt tải: 0
    Số lượt thích: 0 người
    CHÀO MỪNG TẤT CẢ
    CÁC EM ĐẾN VỚI
    MÔN TOÁN!

    KHỞI ĐỘNG
    Một khu đất hình tam giác vuông tiếp giáp với hai thửa ruộng hình vuông có
    diện tích như hình bên.
    Khu đất hình tam giác vuông có chu vi
    bằng chu vi thửa ruộng bé không? Kiểm
    tra bằng cách nào?

    CHƯƠNG 3. CĂN THỨC
    BÀI 4. BIẾN ĐỔI ĐƠN GIẢN
    BIỂU THỨC CHỨA CĂN THỨC
    BẬC HAI

    NỘI DUNG BÀI HỌC
    1

    Trục căn thức ở mẫu

    2

    Rút gọn biểu thức chứa
    căn thức bậc hai

    1. TRỤC CĂN THỨC
    Ở MẪU

    cửa sổ như Hình 1.

    a) Hai bạn An và Mai tính độ dài cạnh (m) của mỗi ô cửa.

    1
    2

    An: 𝑎=                            Mai :𝑎=
    2
    √2
    Kết quả của mỗi bạn có đúng không? Giải thích.
    b) Biết rằng Không dùng máy tính cầm tay, hai bạn tìm giá trị gần đúng của độ dài mỗi
    ô cửa.

    1
    2

    An : 𝑎=
    ≈ 1: 1,4142=…                     Mai : 𝑎=
    ≈1,4142 : 2=…
    2
    √2
    Theo em, bạn nào sẽ tìm ra đáp số nhanh hơn?

    Giải:

    Độ dài cạnh của cửa sổ là
    Vậy kết quả của hai bạn đều đúng.
    b) Cách của bạn Mai sẽ tìm đáp số dễ dàng và nhanh hơn.

    Tổng quát

    Ví dụ 1. Trục căn thức ở mẫu các biểu thức sau:

    Giải:

    2 √ 2. √ 5 √ 10

    a )  =
    =
    √5 √5 . √ 5 5

    3. √ 6
    3 √6 √6
    b ) 
    =
    =
    =
    2 √ 6 2 √6 . √ 6 2.6 4

    4 √3
    4 √3 . √2
    4 √6
    c )−
    =−
    =−
    =− 2 √ 6
    2
    √2
    √ 2. √ 2

    3

    Chú ý
    Với số thực không âm và số thực dương, ta thường biến đổi

    để khử mẫu của biểu thức dưới dấu căn.
    Tổng quát hơn, với hai biểu thức và thỏa mãn , ta có:

    Ví dụ 2. Khử mẫu của biểu thức lấy căn:

    Giải:

    √ √
    √ √

    3 3.5 √ 15 √ 15
    a )  =
    = 2=
    5 5.5 √ 5
    5
    2𝑎 2 𝑎.3𝑏 √ 6 𝑎𝑏 √ 6 𝑎𝑏
    b)
    =
    =
    =
    3𝑏 3 𝑏.3 𝑏 √(3 𝑏)2 3|𝑏|

    Ví dụ 3. Trục căn thức ở mẫu các biểu thức sau:

    Giải:

    4 ( √ 3+1 )
    4 ( √ 3+1 ) 4 ( √ 3+1 )
    4
    a ) 
    =
    =
    =
    =2
    3
    +2

    2
    3 −1
    √3 − 1 ( √ 3 −1 ) ( √3 +1 ) ( √ 3 ) −1

    2 ( √ 5 − √3 )
    2 ( √ 5 − √3 ) 2 ( √ 5 − √3 )
    2
    b ) 
    =
    =
    =
    =√ 5 − √ 3
    2
    2
    5−3
    √5+ √ 3 ( √5+ √ 3 ) ( √ 5 − √3 ) ( √ 5 ) − ( √ 3 )

    Ghi nhớ
    b) Với các biểu thức mà và , ta có:

    c) Với các biểu thức mà và , ta có:

    Ví dụ 4. Trục căn thức ở mẫu các biểu thức sau:

    Giải:

    1
    𝑥 +3
    𝑥+ 3


    a ) 
    =
    =
    √ 𝑥 − 3 ( √ 𝑥 − 3 ) ( √ 𝑥+ 3 ) 𝑥 −9

    𝑥 ( 2√𝑥 − √ 𝑦 )

    2 𝑥 − √ 𝑥𝑦
    b ) 
    =
    =
    4 𝑥− 𝑦
    2 √ 𝑥+ √ 𝑦 ( 2 √ 𝑥+ √ 𝑦 ) ( 2 √ 𝑥 − √ 𝑦 )

    √𝑥

    Thực hành 1
    7 √𝟕 . √ 𝟑 √ 𝟐𝟏

    a)
    ¿
    =
    √ 3 √𝟑 . √ 𝟑 𝟑

    Trục căn thức ở mẫu các biểu thức sau:

    𝟏𝟎 √𝟓
    𝟏𝟎 √𝟓
    𝟐 √𝟓
    10
    ¿−
    =−
    =−
    b )−
    𝟑.𝟓
    𝟑
    𝟑 √ 𝟓. √ 𝟓
    3 √5

    𝟐 √𝟐
    𝟐√𝟐
    𝟓
    𝟓
    2 √2


    ¿
    =
    =
    =
    c)
    √ 40 √ 𝟒 .𝟐 . 𝟓 𝟐 √𝟐 . √ 𝟓 √ 𝟓 . √𝟓 𝟓
    2

    d)
    √5 − √ 2

    𝟐 ( √ 𝟓+ √ 𝟐) √ 𝟏𝟎+𝟐

    ¿
    =
    𝟓 −𝟐

    𝟑

    Thực hành 2

    √ √



    Khử mẫu của biểu thức lấy căn:

    11 𝟏𝟏 .𝟔 √ 𝟔𝟔
    ¿
    =
    a)
    𝟐
    𝟔
    6
    𝟔
    2
    b)𝑎
     v ớ i 𝑎>0
    5𝑎
    𝟐.𝟓𝒂 𝒂 √ 𝟏𝟎𝒂 √𝟏𝟎 𝒂
    ¿𝒂
    =
    =
    𝟐
    𝟓𝒂
    𝟓
    ( 𝟓𝒂 )



    3
    c )4 𝑥
    vớ i   𝑥>0, 𝑦>0
    4 𝑥𝑦

    Vận dụng 1

    Biết rằng hình thang và hình chữ nhật ở Hình 2 có diện tích

    bằng nhau. Tính chiều cao của hình thang.
    Giải:
    Diện tích hình chữ nhật là:

    Vì diện tích của hai hình bằng nhau nên ta có:

    2. RÚT GỌN BIỂU THỨC
    CHỨA CĂN THỨC
    BẬC HAI

    Hình vuông được chia thành hai hình vuông và hai hình chữ nhật
    như Hình 3.
    a) Tính độ dài đường chéo của hai hình vuông và .
    b) Tính độ dài đường chéo của hình vuông theo hai cách khác
    nhau.

    Giải:
    a) (cm); (cm)
    b) Cách 1: (cm); (cm)
    Cách 2: (cm)

    Ta rút gọn biểu thức như sau:
    đưa thừa số ra ngoài dấu căn
    tính chất phân phối của phép nhân đối với phép cộng

    Để rút gọn biểu thức chứa căn thức bậc hai, ta thường cần vận dụng thích hợp các
    tính chất (giao hoán, kết hợp, phân phối) của các phép tính, quy tắc về thứ tự thực
    hiện phép tính và các phép biến đổi đã biết.

    Ví dụ 5. Rút gọn các biểu thức sau:

    Giải:

    a )  √ 24 − 4 √ 6= √ 2 .6 − 4 √ 6=2 √ 6 − 4 √ 6=( 2 − 4 ) √ 6=− 2 √6
    2

    c )  ( √ 8+ √ 3 ) √ 6=√ 8. √ 6+ √ 3. √6= √ 8.6+ √3.6= √ 4 .3+ √ 3 .2=4 √ 3+3 √ 2
    2

    2

    Ví dụ 6. Rút gọn các biểu thức sau:

    Giải:

    3

    ( 1+ √ 𝑎 ) ( 1 − √ 𝑎+ 𝑎 )
    1+ 𝑎 √ 𝑎 1+ ( √ 𝑎 )
    b)
    =
    =
    = 1− √ 𝑎+ 𝑎
    1+ √ 𝑎
    1+ √ 𝑎
    1+ √ 𝑎

    Thực hành 3

    Rút gọn các biểu thức sau:

    ¿ √ 𝟐 .𝟓 − √𝟓=𝟐 √ 𝟓− √ 𝟓= √𝟓
    𝟐

    a)

    4 ¿ 𝟒𝟐 .𝟐 − 𝟑 𝟐 . 𝟐+ 𝟒 √ 𝟐 =𝟒 𝟐 −𝟑 𝟐+𝟐 𝟐=𝟑 𝟑






    b ) √ 32 − √ 18+
    𝟐
    √2

    c)
    .

    Thực hành 4

    Rút gọn các biểu thức sau:

    2
    3
    a ) √9 𝑥 +4 𝑥
    3



    𝑥
    2
    −𝑥
    4



    𝑎 −5
    1
    b )    v ớ  viớ i𝑥
    𝑎≠>0
    − √5
    𝑎+
    5

    𝑥
    2

    Vận dụng 2

    Trả lời câu hỏi trong Hoạt động khởi động (trang 52).

    Giải:
    Cạnh của thửa ruộng bé:
    (m)
    Cạnh của thửa ruộng lớn:
    (m)
    Chu vi của thửa ruộng bé:
    (m)

    Vận dụng 2

    Trả lời câu hỏi trong Hoạt động khởi động (trang 52).

    Giải:
    Cạnh huyền của khu đất hình tam giác vuông:

    (m)
    Chu vi của khu đất này là:
    (m)
    Vậy .

    LUYỆN TẬP

    TRÒ CHƠI
    NÔNG TRẠI VUI VẺ

    √ √ √

    3 1
    1
    C â u  1. Th ự c  hi ện  phé p  t í nh  sau:2 + −
    20 60 15
    A. 6

    𝟏
    1
    B

    B ..
    √𝟏𝟓
    15
    𝟔
    6

    C.

    1
    D.
    3

    √ 15

    3
    Câ u  2.  Tr ụ c  că n  th ứ c ở  m ẫ u   biể u  th ứ c  sau: 
    √ 5− √2
    A.

    C.

    B .  √ 5 − √2
    D .  √ 5 +2



    3
    C â u  3. Kh ử m ẫ u  c ủ a  bi ể u   th ứ c  l ấ y  că n  sau: 
    50
    6

    A .
    5

    C.

    15

    B . 
    6

    𝟔
    6


    D
    D . 


    𝟏𝟎
    10

    𝑎+𝑏−2 √ 𝑎𝑏
    C â u  4.   Tr ụ c   c ă n   th ứ c  ở  m ẫ u  : 
    √𝑎 −√𝑏

    A .  √ 𝑎+ √ 𝑏 B . 𝑎 −𝑏
    C.

    D .  𝑎+𝑏

    A
    A . 


    𝟏
    1−


    𝒙
    √𝑥

    𝑥
    √𝒙

    1
    C.
    √𝑥

    B . 

    √𝑥

    √ 𝑥 +2

    𝑥+ 2

    D . 
    √𝑥

    Trò chơi kết thúc, mời các em cùng
    chuyển sang nội dung tiếp theo!

    Bài 1 (SGK-tr56) Trục căn thức ở mẫu các biểu thức sau:

    2 √5 𝟐 √𝟓. √ 𝟐 𝟐 √𝟏𝟎
    a)
    ¿
    =
    =
    𝟏𝟎

    𝟐
    2

    𝟐
    (√ 𝟐)
    3 √𝑎
    c )−
      v ớ i𝑎> 0
    √12 𝑎

    𝟑 √𝒂

    𝟑 √𝒂
    𝟑

    ¿− 𝟐
    =−
    =−
    𝟐
    𝟐
    𝟑
    .
    𝒂


    𝟐
    .
    𝟑
    𝒂


    10
    𝟏𝟎 √𝟓 𝟏𝟎 √ 𝟓 𝟐 √ 𝟓
    b)
    ¿
    =
    =
    𝟐
    3 √ 5 𝟑. ( √𝟓 )
    𝟑.𝟓
    𝟑

    Bài 2 (SGK-tr56) Khử mẫu của biểu thức lấy căn:

    √ √


    4 ¿ 𝟐 . 𝟕 = √ 𝟐 . 𝟕 = 𝟐 √𝟕
    a)
    𝟐
    𝟐
    𝟕
    𝟕
    7
    𝟕

    𝟐

    2
    c)
     
    vớ
    i
    𝑎>0
    3
    3𝑎

    𝟐

    √ √ √


    5 ¿ 𝟓 = 𝟓.𝟔 = √ 𝟑𝟎 = √𝟑𝟎 = √ 𝟑𝟎
    b)
    𝟐
    𝟐
    𝟐
    𝟐
    𝟐
    24 𝟐 .𝟔 𝟐 .𝟔 √𝟐 .𝟔 𝟐.𝟔 𝟏𝟐
    2

    𝑎
    d )2𝑎𝑏
    v ớ i  𝑎<0 ,𝑏>0
    2𝑏

    Bài 3 (SGK-tr56) Trục căn thức ở mẫu các biểu thức sau:

    𝟒 ( √ 𝟏𝟑+𝟑)
    𝟒( √ 𝟏𝟑+ 𝟑)
    4
    a)
    ¿
    =
    =𝟑+ √ 𝟏𝟑
    𝟏𝟑 − 𝟗
    √13 − 3 ( √ 𝟏𝟑 −𝟑)( √𝟏𝟑 +𝟑)

    𝟏𝟎 (𝟓− 𝟐 √ 𝟓)
    𝟏𝟎(𝟓 −𝟐 √ 𝟓)
    10
    b)
    ¿
    =
    =𝟏𝟎 − 𝟒 √ 𝟓
    𝟐𝟓 −𝟐 𝟎
    5 +2 √ 5 (𝟓+𝟐 √ 𝟓)(𝟓 −𝟐 √ 𝟓)

    𝑎− √ 𝑏

    c ) 
      v ớ i 𝑎>0 , 𝑏>0 ,𝑎 ≠𝑏
    √ 𝑎+ √𝑏
    𝟐
    ( √ 𝒂− √ 𝒃 )
    𝒂 +𝒃 −𝟐 √ 𝒂𝒃
    ¿
    =
    𝒂− 𝒃
    ( √ 𝒂+ √ 𝒃)( √ 𝒂− √ 𝒃)

    Bài 4 (SGK-tr56) Rút gọn các biểu thức sau:

    ¿ 𝟐 √ 𝟑− √ 𝟗 .𝟑=𝟐 √ 𝟑− 𝟑 √𝟑=− √𝟑

    a)

    ¿ √ 𝟗 .𝟓 − √ 𝟒 .𝟓+ √ 𝟓=𝟑 √ 𝟓 −𝟐 √ 𝟓+ √ 𝟓=𝟐 √ 𝟓

    b)



    9
    c ) √ 64𝑎− √ 18−𝑎 + √ 50  vớ i 𝑎>0
    𝑎

    Bài 5 (SGK-tr56) Tính:

    a)



    (√ )



    4
    24
    4
    + √18= √8 +3 √ 2=2 √ 2+3 √ 2=5 √ 2
    + √3 √ 6 ¿ √ 6 . + √3 . √ 6=
    3
    3
    3



    27
    b ) √ 18 : √ 6+ √ 8 .
    2

    c)

    √√

    18 27.8
    ¿ + =√ 3+ √27.4= √ 3+√ 3.9 .4= √3+3.2 . √3=7 √ 3
    6 2
    2

    ¿1 − 2.2 . √5 + ( 2 √ 5 ) =1− 4 √ 5+4.5=1+20 − 4 √ 5=21 − 4 √ 5
    2

    Bài 6 (SGK-tr56) Chứng minh rằng:

    𝑎 √ 𝑏 −𝑏 √ 𝑎
    1
    a ) 
    :
    =𝑎 −𝑏   v ớ i 𝑎>0 ,𝑏>0
    √ 𝑎𝑏
    √ 𝑎+ √ 𝑏
    Giải:
    Ta có:

    Bài 6 (SGK-tr56) Chứng minh rằng:

    (

    𝑎 + √𝑎
    b )  1+
    √ 𝑎 +1

    )(

    )

    𝑎−√𝑎
    1−
    =1− 𝑎 v ớ i 𝑎 ≥ 0 v à 𝑎 ≠ 1
    √𝑎 −1

    Giải:
    Ta có:

    (đpcm)

    VẬN DỤNG

    Bài 7 (SGK-tr56) Tam giác được vẽ trên lưới ô
    vuông như Hình 4. Tính diện tích và chu vi của tam
    giác .
    Giải:
    Ta có
    Suy ra
    Chu vi tam giác là: (cm)

    Bài 8 (SGK-tr56) Một vườn hoa gồm ba thửa
    hình vuông X, Y, Z lần lượt có diện tích như Hình 5.
    Tính chu vi của vườn hoa đó.
    Giải:
    Cạnh của thửa hình vuông X là: (m)
    Cạnh của thửa hình vuông Y là: (m)
    Cạnh của thửa hình vuông Z là: (m)
    Vậy chu vi của vườn hoa là:
    (m)

    HƯỚNG DẪN VỀ NHÀ
     Ghi nhớ kiến thức trong bài.
     Hoàn thành bài tập trong SBT.
     Chuẩn bị bài sau Ôn tập cuối chương 3.

    CẢM ƠN CẢ LỚP
    ĐÃ THAM GIA BÀI HỌC!
     
    Gửi ý kiến