Cuộcsốngquanhta

http://hamthuanbac.violet.vn/entry/show/entry_id/2781051

Photobucket

Liên Kết Wesite

  - Sống có trách nhiệm  
  - Học tập và làm theo tấm gương đạo đức Hồ Chí Minh  
  - "Mỗi thầy cô giáo là một tấm gương đạo đức, tự học và sáng tạo".  
  - Nói không với tiêu cực trong thi cử và bệnh thành tích trong giáo dục.  

Ghé thăm thư viện

  • truy cập   (chi tiết)
    trong hôm nay
  • lượt xem
    trong hôm nay
  • thành viên
  • 2 khách và 0 thành viên

    Tư liệu cập nhật

    Dan_y_Gioi_thieu_do_dung_hoc_tap.jpg Video.flv Video.flv Duyen_Chua_No_Hoa__Dung_Khoc_Khi_Nghe_Bai_Hat_Nay_Giap_Bau_Hung_tam_chia_tay_Thay_Thich_Minh_Tue.mp3 FB_IMG_1740623840489.jpg Z6341015265468_b01306dfdb390a281c0de94e6778b8d1.jpg Luong_The_Vinh__14411496__Danh_Nhan_Dat_Viet.flv Luong_The_Vinh__14411496__Danh_Nhan_Dat_Viet.flv Z6324048423336_837321e9ce7b0b5c71fedf7fc9ac0142.jpg Screenshot_20250216_224258.jpg FB_IMG_1739178461185.jpg 4365763413248390867.flv Noi_dung_on_thi_HSG_tinh_mon_Tin.png Chiecluocngachientranhvatinhphutu.jpg Chuyen_de_Thao_luan_nhom_cua_to_KHTNCNTin.jpg Menu.JPG 11.jpg Info.jpg MOV03607.flv DSC01281.jpg

    Thư mục - Tư liệu

    Hỗ trợ trực tuyến

    .***.

    MỪNG NGÀY NHÀ GIÁO VIỆT NAM

    KÍNH CHÚC QUÝ THẦY CÔ AN KHANG - HẠNH PHÚC

    Chương 1 - Bài 5

    Wait
    • Begin_button
    • Prev_button
    • Play_button
    • Stop_button
    • Next_button
    • End_button
    • 0 / 0
    • Loading_status
    Nhấn vào đây để tải về
    Báo tài liệu có sai sót
    Nhắn tin cho tác giả
    (Tài liệu chưa được thẩm định)
    Nguồn:
    Người gửi: Trường THCS Hàm Thắng
    Ngày gửi: 09h:32' 31-03-2025
    Dung lượng: 352.0 KB
    Số lượt tải: 0
    Số lượt thích: 0 người
    KHBD – Toán 8 – ĐS

    Năm học: 2024 – 2025

    Ngày soạn: 20/11/2024.
    BÀI 5. PHÂN THỨC ĐẠI SỐ (3 tiết)
    I. MỤC TIÊU:
    1. Về kiến thức: Học xong bài này, HS đạt các yêu cầu sau:
    - Nhận biết được các khái niệm cơ bản về phân thức đại số: khái niệm, điều kiện xác định,
    giá trị của phân thức đại số, hai phân thức bằng nhau.
    - Sử dụng các tính chất cơ bản của phân thức đại số để xét sự bằng nhau của hai phân thức,
    rút gọn phân thức.
    2. Về năng lực
    ∗ Năng lực chung
    - Năng lực tự chủ và tự học thông qua tích cực, chủ động tham gia các hoạt động học tập,
    hoàn thành các nhiệm vụ học tập.
    - Năng lực giao tiếp và hợp tác thông qua trình bày, thảo luận và làm việc nhóm.
    - Năng lực giải quyết vấn đề và sáng tạo trong khám phá, thực hành và vận dụng.
    ∗ Năng lực đặc thù: tư duy và lập luận toán học, mô hình hóa toán học, giao tiếp toán học,
    giải quyết vấn đề toán học.
    3. Về phẩm chất
    - Có ý thức học tập, ý thức tìm tòi, khám phá và sáng tạo, có ý thức làm việc nhóm.
    - Chăm chỉ tích cực xây dựng bài, có trách nhiệm, chủ động chiếm lĩnh kiến thức theo sự
    hướng dẫn của GV.
    - Hình thành tư duy logic, lập luận chặt chẽ, và linh hoạt trong quá trình suy nghĩ.
    II. THIẾT BỊ DẠY HỌC VÀ HỌC LIỆU
    1 – Giáo viên: SGK, Tài liệu giảng dạy, giáo án PPT, thước thẳng có chia khoảng.
    2 – Học sinh: SGK, SBT, vở ghi, giấy nháp, đồ dùng học tập (bút, thước...), bảng nhóm,
    bút viết bảng nhóm.
    III. TIẾN TRÌNH DẠY HỌC
    TIẾT 1
    Hoạt động của GV và HS
    Tiến trình nội dung
    HOẠT ĐỘNG 1: HOẠT ĐỘNG MỞ ĐẦU
    a) Mục tiêu: Qua bài toán thực tế, HS nhận thấy cần sử dụng những biểu thức không
    phải là đa thức để biểu thị, tính toán giá trị của nhiều đại lượng quen thuộc.
    b) Nội dung: HS thực hiện các yêu cầu dưới sự hướng dẫn của GV.
    s
    s
    c) S ả n ph ẩ m : HStr ả l ờ i đư ợ c câu h ỏ i mở đ ầu . s=vt ; v= ; t=
    t
    v
    s
    s
    Hai biểu thức và không phải là đa thức, vì có phép tính chia đối với biến.
    t
    v

    d) Tổ chức thực hiện:
    Gv: Phan Thị Thu Lập

    Tổ: Toán

    Trường THCS Hàm Thắng1

    KHBD – Toán 8 – ĐS

    Năm học: 2024 – 2025

    Nhiệm vụ: Giới thiệu bài
    Giới thiệu biểu thức có dạng là phân
    i) GV giao nhiệm vụ học tập: Yêu cầu HS
    hoạt động cá nhân hoặc theo nhóm.
    ii) HS thực hiện nhiệm vụ: Trình bày và giải
    Một ô tô đi quãng đường s
    (km) với vận tốc v (km/h)
    thích lời giải.
    hết thời gian t (giờ).
    iii) Báo cáo, thảo luận:
    Hãy lập các biểu thức tính
    - HS suy nghĩ trả lời các câu hỏi của giáo
    một trong ba đại lượng s, v
    và t theo hai đại lượng còn
    viên.
    lại.
    - HS cả lớp quan sát nhận xét câu trả lời của
    Có phải tất cả các biểu thức
    bạn.
    đó đều là đa thức? Hãy giải
    iv) Kết luận, nhận định:
    thích.
    - GV nhấn mạnh, ngoài các đa thức ta cần
    những biểu thức khác nữa để biểu thị, tính
    toán giá trị nhiều đại lượng quen thuộc trong thức.
    thực tế.
    HOẠT ĐỘNG 2: HÌNH THÀNH KIẾN THỨC MỚI
    2.1. PHÂN THỨC ĐẠI SỐ
    a) Mục tiêu: Nhận biết được các khái niệm cơ bản về phân thức đại số: định nghĩa, điều
    kiện xác định, giá trị của phân thức đại số.
    b) Nội dung: HS quan sát SGK để tìm hiểu nội dung kiến thức theo yêu cầu của GV.
    c) Sản phẩm: HS nắm vững kiến thức, kết quả của HS.
    d) Tổ chức thực hiện:
    Nhiệm vụ 1: Định nghĩa Giới thiệu biểu thức có dạng là phân thức.
    phân thức đại số
    i) GV giao nhiệm vụ:
    - GV yêu cầu HS thảo luận
    nhóm 4, thực hiện   
    - Thông qua việc lập biểu
    thức biểu thị các đại lượng
    quen thuộc trong thực tế,
    HS khám phá dấu hiệu đặc
    trưng của phân thức đại số,
    GV cho HS rút ra định
    nghĩa phân thức đại số.
    - Sau đó, GV cho HS rút ra
    chú ý
    Gv: Phan Thị Thu Lập

    Tổ: Toán

    Giải
    Trường THCS Hàm Thắng2

    KHBD – Toán 8 – ĐS

    Năm học: 2024 – 2025

    - Yêu cầu HS cho một số Ví
    dụ về phân thức đại số.
    ii) HS thực hiện nhiệm vụ:
    HS hoạt động nhóm và đại
    diện đứng tại chỗ trả lời câu
    hỏi.
    iii) Báo cáo, thảo luận:
    - HS suy nghĩ trả lời các
    câu hỏi của giáo viên.
    - HS cả lớp quan sát nhận
    xét câu trả lời của bạn.
    iv) Kết luận, nhận định:
    - GV theo dõi, hướng dẫn,
    giúp đỡ HS thực hiện nhiệm
    vụ.
    - Kiểm tra kết quả bài làm
    của HS bằng hình thức vấn
    đáp.

    a)

    •Chiều rộng của hình chữ nhật là

    3
    ( m)
    a

    • Thời gian để làm được x sản phẩm là

    x
    ( giờ )
    y

    • Năng suất trung bình của mảnh ruộng là

    m+n
    (tấn/ha)
    a+b

    b) Các biểu thức trên đều chứa phép tính chia (hoặc đều
    có dạng

    A
    , với A và B là những đa thức nào đó) nên
    B

    đều không phải là đa thức.

    Một phân thức đại số (hay nói gọn là phân thức)
    và B khác đa thức không.
    A được gọi là tử thức (hay tử), B được gọi là
    mẫu thức (hay mẫu).

    Chú ý: Mỗi đa thức được coi là một phân thức với mẫu
    thức bằng 1.
    Nhiệm vụ 2: Điều kiện xác
    2
    x −1
    Cho
    bi

    u
    th

    c
    P=
    định và giá trị của phân thức
    2 x +1
    đại số.
    a) Tìm giá trị của biểu thức tại x=0
    −1
    i) GV giao nhiệm vụ:
    b ¿ T ạ i x=
    , giá trị của biểu thức có xác định
    2
    - GV yêu cầu HS thảo luận
    nhóm 2, thực hiện   
    - Thông qua việc tính giá trị
    của một biểu thức (là phân
    thức) tại những giá trị của
    biến, GV cho HS rút ra được
    khái niệm điều kiện xác định
    của phân thức và giá trị của
    phân thức đại số tại giá trị cho
    trước của biến.
    - Yêu cầu HS đọc và hiểu Ví
    dụ 2 trang 27 sgk.
    ii) HS thực hiện nhiệm vụ:
    Gv: Phan Thị Thu Lập

    không? Tại sao?

    Giải
    a ¿ T ạ i x=0 , ta có P=

    2

    0 −1
    =−1
    2.0+1

    Vậy tại x=0 , giá trị của biểu thức Plà P=−1
    b ¿ T ại x=

    −1
    , giá trị của mẫu thức bằng
    2
    2.

    ( −12 )+1=−1+ 1=0

    Ta th ấ y giá tr ị c ủ a phân th ứ c t ạ i x=

    −1
    không xác
    2

    đ ị nh vì phép chia cho 0 không có nghĩa.
    V ậ y t ạ i x=

    −1
    , giá trị của biểu thức P kh ô ng xác
    2

    định .

    Tổ: Toán

    Trường THCS Hàm Thắng3

    KHBD – Toán 8 – ĐS

    Năm học: 2024 – 2025

    HS hoạt động nhóm và đại
    diện đứng tại chỗ trả lời câu
    hỏi.
    iii) Báo cáo, thảo luận:
    - HS suy nghĩ trả lời các câu
    hỏi của giáo viên.
    - HS cả lớp quan sát nhận xét
    câu trả lời của bạn.
    iv) Kết luận, nhận định:
    - GV theo dõi, hướng dẫn,
    giúp đỡ HS thực hiện nhiệm
    vụ.
    - Kiểm tra kết quả bài làm của
    HS bằng hình thức vấn đáp.

    biến để giá trị của mẫu thức khác 0.
    Khi thay các biến của phân thức bằng các giá
    trị cho trước của biến (thỏa mãn điều kiện
    xác định), ta nhận được một biểu thức số.
    Giá trị của biểu thức này được gọi là giá trị
    của phân thức tại các giá trị đã cho của biến.

    HOẠT ĐỘNG 3: THỰC HÀNH – VẬN DỤNG
    a) Mục tiêu:
    - Viết được điều kiện xác định của mỗi phân thức
    - HS thực hành tìm được giá trị của phân thức tại các giá trị đã cho của biến.
    b) Nội dung: HS quan sát SGK để tìm hiểu và thực hiện các nội dung kiến thức theo
    yêu cầu của GV.
    c) Sản phẩm: HS thực hiện được Thực hành 1, Thực hành 2, Vận dụng.
    d) Tổ chức thực hiện: Hoạt động cá nhân, hoạt động nhóm, hoạt động cả lớp.
    Nhiệm vụ: Thực
    hành – Vận dụng
    i) GV giao nhiệm vụ:
    - Tìm được giá trị của
    phân thức tại các giá
    trị đã cho của biến ở
    mỗi phân thức ở Thực
    hành 1
    - HS thực hành viết
    được điều kiện xác
    định của mỗi phân
    thức ở Thực hành 2
    - HS tính giá trị của
    một đại lượng trong
    Gv: Phan Thị Thu Lập

    Thực hành 1. Tìm giá trị của phân thức:
    2

    a¿

    x −2 x +1
    tại x=−3 , x=1
    x+ 2

    b¿

    xy−3 y
    t ạ i x=3 , y=−1
    x+ y

    2

    Giải
    a) Điều kiện xác định: x +2≠ 0 hay x ≠−2
    Nên x=−3 và x=1 đều thỏa mãn điều kiện xác định.
    (−3 )2−2. (−3 ) +1
    Tại x=−3 , ta có
    =−16
    −3+ 2
    Tại x=1 , ta có

    2

    1 −2.1+1
    =0
    1+2

    Vậy với x=−3 thì giá trị của phân thức là −16
    Và với x=1 thì giá trị của phân thức là 0
    b) Điều kiện xác định: x + y ≠ 0 hay x ≠− y
    Tổ: Toán

    Trường THCS Hàm Thắng4

    KHBD – Toán 8 – ĐS

    thực tế được biểu thị
    bằng một phân thức
    trong Vận dụng
    ii) HS thực hiện
    nhiệm vụ:
    - HS hoạt động nhóm
    thảo luận theo yêu cầu
    của GV.
    - Đại diện một vài
    nhóm nêu rõ cách làm
    và cho biết kết quả,
    còn lại nhận xét bổ
    sung, góp ý.
    iii) Kiểm tra đánh
    giá: HS đánh giá chéo
    các nhóm, GV đánh
    giá tổng kết.

    Năm học: 2024 – 2025

    Nên x=3 , y=−1 thỏa mãn điều kiện xác định.
    3. (−1 )−3. (−1 )2
    T ại x=3 , y=−1 , ta có
    =−3
    3+ (−1 )

    Vậy với x=3 , y=−1 thì giá trị của phân thức là −3
    Thực hành 2. Viết điều kiện xác định của mỗi phân thức:
    a¿

    2

    1
    xy
    ; b¿
    a+ 4
    x−2 y

    Giải
    a) Điều kiện xác định c ủ a phân thức

    1

    a+4

    a+ 4 ≠ 0 hay a≠−4 .

    b) Điều kiện xác định c ủ a phân thức

    2

    xy
    l à x−2 y ≠ 0
    x−2 y

    Vận dụng. Giá thành trung bình của một chiếc áo sơ mi được
    một xí nghiệp sản xuất cho bởi biểu thức
    0,0002 x2 +120 x+ 1000
    (
    )
    C x=
    , trong đó x là số á o
    x

    được sản xuất và C tính bằng nghìn đồng.
    Tính C khi x=100 , x=1000.
    Giải
    Khi x=100 ta có:
    C ( 100 ) =

    0,0002.1002 +120.100+1000
    =130,02
    100

    Khi x=1000 ta có :

    C ( 1000 ) =

    0,0002. 10002 +120.1000+1000
    =121,2
    1000

    Vậy khi x=100 thì C=130,02
    Và khi x=1000 thì C=121,2
    TIẾT 2
    Hoạt động của GV và HS
    Tiến trình nội dung
    HOẠT ĐỘNG 2: HÌNH THÀNH KIẾN THỨC MỚI
    2.2. HAI PHÂN THỨC BẰNG NHAU
    a) Mục tiêu:
    - Nhận biết được khái niệm cơ bản về hai phân thức bằng nhau;
    b) Nội dung: HS quan sát SGK để tìm hiểu nội dung kiến thức theo yêu cầu của GV.
    c) Sản phẩm: HS nắm vững kiến thức, kết quả của HS.
    d) Tổ chức thực hiện:
    Gv: Phan Thị Thu Lập

    Tổ: Toán

    Trường THCS Hàm Thắng5

    KHBD – Toán 8 – ĐS

    Năm học: 2024 – 2025

    Nhiệm vụ 1: Hai phân thức bằng
    nhau
    i) GV giao nhiệm vụ:
    - GV yêu cầu HS thảo luận nhóm
    4, thực hiện   
    - Thông qua bài toán tính giá trị
    của hai phân thức (bằng nhau) tại
    những giá trị của biến và nhận xét
    vế tích của tử thức của phân thức
    này và mẫu thức của phân thức
    kia. GV cho HS rút ra khái niệm
    hai phân thức bằng nhau (tiếp cận
    theo con đường quy nạp).
    - Sau đó, GV cho HS rút ra chú ý
    - Yêu cầu HS cho một số Ví dụ về
    phân thức đại số.
    ii) HS thực hiện nhiệm vụ: HS
    hoạt động nhóm, trình bày và giải
    thích kết quả.
    iii) Hướng dẫn, hỗ trợ: GV quan
    sát, hướng dẫn HS.
    iv) Kiểm tra đánh giá:
    - Kiểm tra kết quả bài làm của HS
    bằng hình thức vấn đáp.
    - GV giới thiệu rằng người ta nói
    A và B là hai phân thức bằng
    nhau. Chúng nhận giá trị như
    nhau tại mọi giá trị của biến (sao
    cho phân thức xác định). Nhân tử
    thức của phân thức này với mẫu
    thức của phân thức kia thì ta được
    hai đa thức đồng nhất. Người ta
    dùng dấu hiệu này để định nghĩa
    hai phân thức bằng nhau.
    Nhiệm vụ 2: Thực hành 3
    i) GV giao nhiệm vụ:
    Gv: Phan Thị Thu Lập

    3

    a) Tính giá trị của các phân thức trên khi và
    khi
    Nêu nhận xét về giá trị của M và N khi cho x
    và y nhận những giá trị nào đó .
    b) Nhân tử thức của phân thức này với mẫu
    của phân thức kia, rồi so sánh hai đa thức
    nhận được.
    Giải
    a)
    Khi x=3 , y =2 thì
    3
    32−3 6 3
    M = và N =
    = =
    2
    3.2−2 4 2
    Khi x=−1, y=5 thì

    M=

    2

    (−1 ) −(−1 )
    −1
    2
    −1
    và N =
    =
    =
    5
    −10
    5
    (−1 ) .5−5

    Nhận xét: Hai phân thức nhận giá trị như nhau tại
    mọi giá trị của hai biến x và y ( y ≠ 0 và xy − y ≠ 0)
    b)
    Vì x ( xy − y )=x 2 y −xy
    V à y ( x2 −x ) =x 2 y −xy
    Nên x ( xy − y )= y ( x 2−x )
    Vậy hai đa thức nhận được bằng nhau (hay đồng
    nhất)

    Thực hành 3. Mỗi cặp phân thức sau đây có bằng
    nhau không? Vì sao?
    Tổ: Toán

    Trường THCS Hàm Thắng6

    KHBD – Toán 8 – ĐS

    Năm học: 2024 – 2025

    - HS thực hành kiểm tra sự a ¿ x y 2 và xy b ¿ xy − y và xy−x
    xy+ y x+ 1
    x
    y
    bằng nhau của hai phân thức ở
    Giải
    Thực hành 3
    a) Vì x y 2 ( x+ 1 )=x 2 y 2 + x y 2
    ii) HS thực hiện nhiệm vụ:
    2 2
    2
    Và ( xy+ y ) xy=x y + x y
    - HS hoạt động nhóm thảo luận
    Nên x y 2 ( x+ 1 )=( xy + y ) xy
    theo yêu cầu của GV.
    Vậy hai phân thức đã cho bằng nhau (hay đồng nhất).
    - Đại diện một vài nhóm nêu rõ
    b) Vì ( xy− y ) y=x y 2− y 2
    cách làm và cho biết kết quả,
    Và ( xy−x ) x=x 2 y−x 2
    còn lại nhận xét bổ sung, góp
    Nên ( xy− y ) y ≠ ( xy −x ) x
    ý.
    Vậy hai phân thức đã cho không bằng nhau.
    iii) Kiểm tra đánh giá: HS
    đánh giá chéo các nhóm, GV
    đánh giá tổng kết.
    2.3. TÍNH CHẤT CƠ BẢN CỦA PHÂN THỨC
    a) Mục tiêu:
    - Hiểu được tính chất cơ bản của phân thức.
    b) Nội dung: HS quan sát SGK để tìm hiểu nội dung kiến thức theo yêu cầu của GV.
    c) Sản phẩm: HS nắm vững kiến thức, kết quả của HS.
    d) Tổ chức thực hiện:
    Nhiệm vụ 3: Tính chất cơ
    bản của phân thức.
    i) GV giao nhiệm vụ:
    - GV yêu cầu HS thảo luận
    nhóm 2, thực hiện   4
    - Thông qua việc thực hiện
    trên những phân thức cụ
    thể, HS khám phá hai cách
    biến đổi một phân thức về
    phân thức bằng nó. GV cho
    HS rút ra được tương tự
    như đối với phân số ta có
    các tính chất cơ bản của
    phân thức đại số.
    - Yêu cầu HS đọc và hiểu
    Ví dụ 4 trang 29 sgk để rút
    ra Nhận xét.
    Gv: Phan Thị Thu Lập

    Xét các phân th ứ c P=

    2

    2

    x y
    x
    x + xy
    , Q= , R=
    2
    2
    y
    xy
    xy + y

    a) Các phân thức trên có bằng nhau không? Tại sao?
    b ¿ Có thể biến đổi như thế nào để chuyển Q thành P và R
    thành Q ?
    Giải
    a)
    Vì x 2 y . y=x 2 y 2 và x y 2 . x=x 2 y 2
    Nên x 2 y . y=x y 2 . x
    Suy ra P=Q
    Vì x ( xy + y 2) =x 2 y + x y 2
    Và y ( x 2 + xy )=x 2 y + x y 2

    Suy ra Q=R
    Vì x 2 y . ( xy + y 2 )=x 3 y 2+ x 2 y 3
    2
    2
    3 2
    2 3
    Và x y . ( x + xy )=x y + x y

    Nên x 2 y . ( xy + y 2 )=x y 2 . ( x 2+ xy )
    Suy ra P=R

    Tổ: Toán

    Trường THCS Hàm Thắng7

    KHBD – Toán 8 – ĐS

    Năm học: 2024 – 2025

    - GV cho HS rút ra Chú ý.
    - Yêu cầu HS đọc và hiểu
    Ví dụ 4 trang 29 sgk.
    ii) HS thực hiện nhiệm
    vụ: - HS hoạt động nhóm,
    giải bài toán, trình bày lời
    giải và giải thích theo cách
    hiểu và ngôn ngữ của mình.
    - HS thực hiện các biến đổi
    bằng cách coi x và y như
    các số thực.
    iii) Hướng dẫn, hỗ trợ:
    GV theo dõi, nhận xét và
    hỗ trợ khi HS gặp khó khăn
    trong diễn đạt hay lập luận.
    iv) Kiểm tra đánh giá:
    Kiểm tra kết quả bài làm
    của HS bằng hình thức vấn
    đáp.

    Vậy các phân thức đã cho bằng nhau.
    b ¿ Nhân cả tử và mẫu của phân thức Q với xy ≠0 thì ta nhận
    được phân thức P.
    x x . xy x 2 y
    Ta có :Q= =
    =
    =P
    y y . xy x y 2

    Chia cả tử và mẫu của phân thức R cho ( x + y ) thì ta nhận
    được phân thức Q .
    Ta có : R=

    2
    x + xy x ( x + y ) x
    =
    = =Q
    2
    xy + y y ( x+ y ) y

    Khi nhân cả tử và mẫu của một phân thức với
    cùng một đa thức khác đa thức không thì được
    một phân thức bằng phân thức đã cho.
    Khi chia cả tử và mẫu của một phân thức cho
    cùng một nhân tử chung của chúng thì được một
    phân thức bằng phân thức đã cho.

    ∗ Nhận xét: Phép biến đổi một phân thức thành một phân
    thức bằng nó nhưng đơn giản hơn gọi là rút gọn phân thức.
    ∗ Chú ý: Để rút gọn một phân thức, ta thường thực hiện
    như sau:
    - Phân tích tử và mẫu thành nhân tử (nếu cần) để tìm nhân
    tử chung.
    - Chia cả tử và mẫu cho nhân tử chung.
    HOẠT ĐỘNG 3: THỰC HÀNH – VẬN DỤNG
    a) Mục tiêu:
    - Chứng tỏ được 2 phân thức bằng nhau hay không.
    - Rút gọn được các phân thức.
    b) Nội dung: HS quan sát SGK để tìm hiểu và thực hiện các nội dung kiến thức theo
    yêu cầu của GV.
    c) Sản phẩm: HS thực hiện được Thực hành 4, Thực hành 5.
    d) Tổ chức thực hiện: Hoạt động cá nhân, hoạt động nhóm, hoạt động cả lớp.
    Gv: Phan Thị Thu Lập

    Tổ: Toán

    Trường THCS Hàm Thắng8

    KHBD – Toán 8 – ĐS

    Nhiệm vụ: Thực hành
    i) GV giao nhiệm vụ:
    - HS thực hành kiểm tra
    sự bằng nhau của hai
    phân thức bằng định
    nghĩa và tính chất ở
    Thực hành 4
    - HS thực hành rút gọn
    phân thức bằng cách
    vận dụng tính chất của
    phân thức ở Thực hành
    5.
    ii) HS thực hiện nhiệm
    vụ:
    - HS hoạt động nhóm
    thảo luận theo yêu cầu
    của GV.
    - Đại diện một vài nhóm
    nêu rõ cách làm và cho
    biết kết quả, còn lại
    nhận xét bổ sung, góp ý.
    iii) Kiểm tra đánh giá:
    HS đánh giá chéo các
    nhóm, GV đánh giá
    tổng kết.

    Năm học: 2024 – 2025

    Thực hành 4.Chứng tỏ hai phân thức

    2

    2

    a −b
    a−b

    2
    2
    ab
    a b+a b

    bằng nhau theo hai cách khác nhau.

    Giải
    • Sử dụng định nghĩa:
    Ta có ( a2 −b2 ) ab=a3 b−a b3
    2
    2
    3
    2 2
    2 2
    3
    Và ( a−b ) ( a b+a b )=a b +a b −a b −a b
    3

    ¿ a b−a b

    3

    Nên ( a 2−b2 ) ab=( a−b ) ( a2 b +a b2 )
    •Sử dụng tính chất:
    Vậy

    ( a+ b ) ( a−b ) a−b
    a2−b 2
    =
    =
    2
    2
    ab(a+b)
    ab
    a b+a b

    a 2−b2
    a−b
    =
    2
    2
    ab
    a b+ a b

    Thực hành 5. Rút gọn các phân thức sau:
    a¿

    3 x 2 +6 xy
    2 x 2−x 3
    x +1
    ;
    b
    ¿
    c¿ 3
    2
    2
    6x
    x −4
    x +1

    a¿

    3 x +6 xy 3 x ( x+ 2 y ) x+ 2 y
    =
    =
    2
    3 x .2 x
    2x
    6x

    Giải
    2

    2 x 2−x 3
    x2 ( 2−x )
    −x 2 ( x−2 ) −x 2
    b¿ 2
    =
    =
    =
    ( x +2 ) ( x−2 ) ( x+2 )( x−2 ) x+ 2
    x −4
    x+1
    x+1
    1
    c¿ 3 =
    = 2
    2
    x +1 ( x +1 ) ( x −x+ 1 ) x −x +1

    TIẾT 3
    Hoạt động của GV và HS

    Tiến trình nội dung

    HOẠT ĐỘNG 4: LUYỆN TẬP
    a) Mục tiêu: Rèn luyện và khắc sâu các bài toán về phân thức, rút gọn phân thức, tìm
    giá trị của phân thức, tìm điều kiện xác định của phân thức, chứng minh hai phân thức
    bằng nhau.
    b) Nội dung: Bài tập 3; 4; 5; 6 trang 30 sgk.
    c) Sản phẩm: HS hoàn thành bài tập.
    d) Tổ chức thực hiện: Hoạt động cá nhân, hoạt động nhóm, hoạt động cả lớp.
    Nhiệm vụ: Bài 3; 4; 5; 6 Bài tập 3: Tìm giá trị của phân thức
    Gv: Phan Thị Thu Lập

    Tổ: Toán

    Trường THCS Hàm Thắng9

    KHBD – Toán 8 – ĐS

    trang 30
    i) GV giao nhiệm vụ:
    - Tính được giá trị của
    phân thức ở Bài tập 3.
    - Kiểm tra sự bằng nhau
    của 2 phân thức ở Bài tập
    4.
    - Kiểm tra sự bằng nhau
    của 2 phân thức và điển
    vào ô trống ở Bài tập 5.
    - Rút gọn được các phân
    thức ở Bài tập 6.
    - Yêu cầu HS hoạt động
    nhóm đôi.
    ii) HS thực hiện nhiệm
    vụ: HS hoạt động nhóm
    theo yêu cầu của GV.
    iii) Hướng dẫn, hỗ trợ:
    GV quan sát, hướng dẫn
    HS.
    iv) Kiểm tra đánh giá:
    - Chọn bài làm của 1
    nhóm và nhận xét trước cả
    lớp.
    - Đánh giá chéo giữa các
    nhóm.

    Năm học: 2024 – 2025
    2

    a ¿ A=

    3 x +3 x
    t ạ i x=−4
    2
    x +2 x+1

    b ¿ B=

    ab−b
    t ạ i a=4 ,b=−2
    a2−b 2

    a ¿ A=

    3 x +3 x 3 x ( x +1 ) 3 x
    =
    =
    2
    x +1
    x +2 x+1
    ( x +1 )2

    2

    Giải
    2

    T ại x=−4 ta có A=

    3. (−4 )
    =4
    −4+1

    Vậy tại x=−4, giá trị của phân thức A là 4.
    2
    b ( a−b )
    ab−b
    b
    b ¿ B= 2 2 =
    =
    a −b ( a+ b ) ( a−b ) a+b
    −2
    T ại a=4 ,b=−2 tacó B=
    =−1
    4+ (−2 )

    Vậy tại a=4 , b=−2, giá trị của phân thức B là −1
    Bài tập 4: Mỗi cặp phân thức sau có bằng nhau không?
    Vì sao?
    a¿

    2

    3 ac
    6c
    3 ab−3 b
    a−b

    b¿

    3
    2
    2
    2b
    a b
    2a b
    6b

    Giải
    3 ac 3 c
    6c
    3c
    = 2 và 2 = 2
    3
    a b a b 2a b a b
    3 ac 6 c
    Vậy 3 = 2
    a b 2a b

    a ¿ Ta có

    3 ab−3 b 2 3 b . ( a−b ) a−b
    b ¿ Ta có
    =
    =
    3 b .2 b
    2b
    6 b2
    3 ab−3 b2 a−b
    Vậy
    =
    2b
    6 b2

    Bài tập 5: Tìm đa thức thích hợp thay vào ? trong các
    đẳng thức sau:
    2

    a¿

    2 x +1
    ?
    x +2 x
    ?
    = 2
    b¿ 3
    = 2
    x−1 x −1
    x +8 x −2 x + 4

    a¿

    2 x +1 ( 2 x +1 ) ( x+1 ) 2 x +3 x+ 1
    =
    =
    x−1
    ( x−1 ) ( x+ 1 )
    x 2−1

    Giải
    2

    Vậy ?=2 x 2+ 3 x +1
    b¿

    x ( x +2 )
    x2 +2 x
    x
    =
    = 2
    3
    2
    x +8 ( x +2 ) (x −2 x+ 4) x −2 x +4

    Vậy ?=x

    Bài tập 6: Rút gọn các phân thức sau:
    Gv: Phan Thị Thu Lập

    Tổ: Toán

    Trường THCS Hàm Thắng10

    KHBD – Toán 8 – ĐS

    Năm học: 2024 – 2025
    2

    a¿

    3x y
    5
    2x y

    b¿

    3 x −3 x
    x−1

    c¿

    2

    d¿

    2

    2

    a b −a b
    2
    2 a +a
    12 ( x 4−1 )
    18 ( x 2−1 )

    Giải
    a¿

    3 x 2 y xy .3 x
    3x
    =
    = 4
    5
    4
    2 x y xy .2 y 2 y

    b¿

    3 x 2−3 x 3 x ( x−1)
    =
    =3 x
    x−1
    x−1

    c¿

    2
    a b2−a 2 b a ( b −ab ) b2−ab
    =
    =
    2
    a(2a+ 1) 2 a+1
    2 a +a

    12 ( x −1 ) 6.2 ( x + 1 )( x −1 ) 2 2
    d¿
    =
    = ( x +1 )
    2
    2
    3
    18 ( x −1 )
    6.3 ( x −1 )
    4

    HƯỚNG
    HỌC

    DẪN

    2

    2

    TỰ GV giao nhiệm vụ về nhà cho HS
    - Nắm vứng các khái niệm và tính chất.
    - BTVN: Bài tập 1; 2 trang 30 sgk.
    - Chuẩn bị bài mới “Bài 6: CỘNG, TRỪ PHÂN THỨC”
    CÁC PHIẾU HỌC TẬP

    ∗ PHIẾU HỌC TẬP SỐ 1 (Bài Thực hành 1)
    Thực hành 1. Tìm giá trị của phân thức:
    a¿

    x2 −2 x +1
    xy −3 y 2
    t ạ i x=−3 , x=1 b ¿
    t ạ i x=3 , y =−1
    x+ 2
    x+ y

    ∗ PHIẾU HỌC TẬP SỐ 2 (Bài Thực hành 2)
    Thực hành 2. Viết điều kiện xác định của mỗi phân thức:
    a¿

    1
    x y2
    ; b¿
    a+ 4
    x−2 y

    ∗ PHIẾU HỌC TẬP SỐ 3 (Bài Thực hành 5)
    Thực hành 5. Rút gọn các phân thức sau:
    a¿

    2

    2

    3

    3 x +6 xy
    2 x −x
    x +1
    b¿ 2
    c¿ 3
    2
    6x
    x −4
    x +1

    Gv: Phan Thị Thu Lập

    Tổ: Toán

    Trường THCS Hàm Thắng11

    KHBD – Toán 8 – ĐS

    Năm học: 2024 – 2025

    Sau bài học này, em đã làm được những gì?
    - Nhận biết được phân thức, điều kiện xác định, giá trị của phân thức, hai
    phân thức bằng nhau.
    - Sử dụng các tính chất cơ bản của phân thức để xét sự bằng nhau của hai
    phân thức, rút gọn phân thức.

    Gv: Phan Thị Thu Lập

    Tổ: Toán

    Trường THCS Hàm Thắng12
     
    Gửi ý kiến