![]() |
.***.
MỪNG NGÀY NHÀ GIÁO VIỆT NAM
|
KÍNH CHÚC QUÝ THẦY CÔ AN KHANG - HẠNH PHÚC |
bài kiểm tra của Unit 2

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn: Test ( Kiểm tra) Time :35 minutes 1. Complete the dialogue ( Hoàn thành bài đàm thoại sau) (2 marks) Hi are fine thank you Thuy : ……. . , Vuong . How are you ? Vuong : I’m ….. ……. .How …….. you ? Thuy : I’m
Người gửi: Lê Thị Thu Thắm
Ngày gửi: 10h:07' 21-01-2013
Dung lượng: 343.0 KB
Số lượt tải: 80
Nguồn: Test ( Kiểm tra) Time :35 minutes 1. Complete the dialogue ( Hoàn thành bài đàm thoại sau) (2 marks) Hi are fine thank you Thuy : ……. . , Vuong . How are you ? Vuong : I’m ….. ……. .How …….. you ? Thuy : I’m
Người gửi: Lê Thị Thu Thắm
Ngày gửi: 10h:07' 21-01-2013
Dung lượng: 343.0 KB
Số lượt tải: 80
Số lượt thích:
0 người
Tuesday , August 21th , 2012
Period 1 : Let’S Begin (Chúng ta bắt đầu)
Mục tiêu :
Dạy HS bảng chữ cái Tiếng Anh.
Đồ dùng dạy học : Phấn , bảng , student’s card , body language,….
Các hoạt động dạy học :
Hoạt động 1 : Khởi động :
1 HS lên bảng viết bảng chữ cái tiếng việt : A , Ă , Â , B, C , D, Đ, E, Ê ,….
Nhận xét.
Hoạt động 2 : Giới thiệu bài : Bài mới : Let’s Begin
Giới thiệu môn Tiếng Anh.
Sử dụng bảng student’s card dạy HS bảng chữ cái Tiếng Anh:
The Alphabet :
A ( a) B ( b) C ( c) D ( d) E (e) F ( f )
G (g) H ( h) I ( i ) J ( j ) K ( k ) L ( l )
M ( m ) N ( n ) O ( o ) P ( p ) Q ( q ) R ( r )
S ( s ) T ( t ) U ( u ) V ( v ) W ( w ) X ( x )
Y ( y ) Z ( z )
- GV đọc mẫu lần 1.
+ Đọc A – G
+ H – U.
+ V – Z.
Cả lớp đọc đồng thanh, 3 – 4 HS đọc lại.
3.Hoạt động 3 : Luyện tập :
HS nhìn bảng student’s card và đọc bảng chữ cái.
GV kết hợp nhạc dạy HS thuộc bảng chữ cái.
HS ghi bảng chữ cái vào vở.
4. Hoạt động 4 : Củng cố,dặn dò:
Nhắc HS về học thuộc bảng chữ cái.
Chuẩn bị Lesson 2 : Let’S Begin ( Lesson 2)
Bổ sung :
…………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………
(((((((((((((((((((((((((((((((((
Thursday , August 23th , 2012
Period 2 : Let’S Begin (Cont)
A.Mục tiêu :
Dạy HS bảng số đếm từ 1 đến 10 Tiếng Anh.
B.Đồ dùng dạy học : Phấn , bảng , student’s card , body language,….
C.Các hoạt động dạy học :
Hoạt động 1 : Kiểm tra bài cũ : gọi 2 HS đọc lại bảng chữ cái từ A đến Z.
Nhận xét.
Hoạt động 2 : Giới thiệu bài : Bài mới : Let’s Begin (lesson 2)
Sử dụng bảng student’s card dạy HS số thứ tự từ 1 – 10.
Count to the number ( đếm từ 1 đến 10) :
- One : số 1
- Two : số 2
- Three : số 3
- Four : số 4
- Five : số 5
- Six : số 6
- Seven : số 7
- Eight : số 8
- Nine : số 9
- Ten : số 10
- GV đọc mẫu ,cả lớp đọc đồng thanh.
- 2 – 3 HS đọc lại.
3.Hoạt động 3 : Luyện tập :
HS nhìn bảng student’s card và đọc bảng số đếm.
HS ghi bảng số đếm vào vở.
GV xóa bảng số đếm để HS thuộc tại lớp.
2 HS nhắc lại.
GV nhận xét.
4. Hoạt động 4 : Củng cố,dặn dò:
Nhắc HS về học thuộc bảng số đếm.
Chuẩn bị Lesson 1 : Let’S Talk.
D.Bổ sung :
…………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………
(((((((((((((((((((((((((((((((((
Tuesday , August 28 th , 2012
Unit 1 : Things for School
Period 3 : Let’ S Talk ( Chúng ta luyện nói )
A. Mục tiêu :
đạt cho HS biết cách chào nhau khi gặp nhau: Hello, Hi
Hỏi tên: What’s your name ?
Giới thiệu tên: I am….; My name is….
Từ vựng: Hi, Hello, my, name, what, I, am, is, Andy, Kate, John.
B. Đồ dùng dạy học : Phấn , bảng , student’s card , body language,….
C.Các hoạt động dạy học :
1.Hoạt động 1 : Kiểm tra bài cũ : Gọi 2 HS lên bảng ghi bảng số đếm.
- Nhận xét.
2 .Hoạt động 2 : Giới thiệu bài : Bài mới : Let’S Talk
- Giới thiệu ngữ liệu : Khởi động :
GV vẫy tay chào cả lớp, chỉ vào ngực giới thiệu tên mình:
+ Hello, I am Tham.
- HS chú ý nghe, chào lại nếu biết.
- HS nghe và lặp lại theo GV.
- 2-3 HS vẫy tay chào . Hello, Hi.
- Cả lớp vẫy tay chào. Hello, Hi.
Hoạt động 3 : GV viết từ mới lên bảng :
Vocabulary : ( từ vựng)
- Hello = Hi : xin chào
- What (adj) : cái gì , gì
- Your (pro) : của bạn
- Name (n) : tên
Period 1 : Let’S Begin (Chúng ta bắt đầu)
Mục tiêu :
Dạy HS bảng chữ cái Tiếng Anh.
Đồ dùng dạy học : Phấn , bảng , student’s card , body language,….
Các hoạt động dạy học :
Hoạt động 1 : Khởi động :
1 HS lên bảng viết bảng chữ cái tiếng việt : A , Ă , Â , B, C , D, Đ, E, Ê ,….
Nhận xét.
Hoạt động 2 : Giới thiệu bài : Bài mới : Let’s Begin
Giới thiệu môn Tiếng Anh.
Sử dụng bảng student’s card dạy HS bảng chữ cái Tiếng Anh:
The Alphabet :
A ( a) B ( b) C ( c) D ( d) E (e) F ( f )
G (g) H ( h) I ( i ) J ( j ) K ( k ) L ( l )
M ( m ) N ( n ) O ( o ) P ( p ) Q ( q ) R ( r )
S ( s ) T ( t ) U ( u ) V ( v ) W ( w ) X ( x )
Y ( y ) Z ( z )
- GV đọc mẫu lần 1.
+ Đọc A – G
+ H – U.
+ V – Z.
Cả lớp đọc đồng thanh, 3 – 4 HS đọc lại.
3.Hoạt động 3 : Luyện tập :
HS nhìn bảng student’s card và đọc bảng chữ cái.
GV kết hợp nhạc dạy HS thuộc bảng chữ cái.
HS ghi bảng chữ cái vào vở.
4. Hoạt động 4 : Củng cố,dặn dò:
Nhắc HS về học thuộc bảng chữ cái.
Chuẩn bị Lesson 2 : Let’S Begin ( Lesson 2)
Bổ sung :
…………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………
(((((((((((((((((((((((((((((((((
Thursday , August 23th , 2012
Period 2 : Let’S Begin (Cont)
A.Mục tiêu :
Dạy HS bảng số đếm từ 1 đến 10 Tiếng Anh.
B.Đồ dùng dạy học : Phấn , bảng , student’s card , body language,….
C.Các hoạt động dạy học :
Hoạt động 1 : Kiểm tra bài cũ : gọi 2 HS đọc lại bảng chữ cái từ A đến Z.
Nhận xét.
Hoạt động 2 : Giới thiệu bài : Bài mới : Let’s Begin (lesson 2)
Sử dụng bảng student’s card dạy HS số thứ tự từ 1 – 10.
Count to the number ( đếm từ 1 đến 10) :
- One : số 1
- Two : số 2
- Three : số 3
- Four : số 4
- Five : số 5
- Six : số 6
- Seven : số 7
- Eight : số 8
- Nine : số 9
- Ten : số 10
- GV đọc mẫu ,cả lớp đọc đồng thanh.
- 2 – 3 HS đọc lại.
3.Hoạt động 3 : Luyện tập :
HS nhìn bảng student’s card và đọc bảng số đếm.
HS ghi bảng số đếm vào vở.
GV xóa bảng số đếm để HS thuộc tại lớp.
2 HS nhắc lại.
GV nhận xét.
4. Hoạt động 4 : Củng cố,dặn dò:
Nhắc HS về học thuộc bảng số đếm.
Chuẩn bị Lesson 1 : Let’S Talk.
D.Bổ sung :
…………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………
(((((((((((((((((((((((((((((((((
Tuesday , August 28 th , 2012
Unit 1 : Things for School
Period 3 : Let’ S Talk ( Chúng ta luyện nói )
A. Mục tiêu :
đạt cho HS biết cách chào nhau khi gặp nhau: Hello, Hi
Hỏi tên: What’s your name ?
Giới thiệu tên: I am….; My name is….
Từ vựng: Hi, Hello, my, name, what, I, am, is, Andy, Kate, John.
B. Đồ dùng dạy học : Phấn , bảng , student’s card , body language,….
C.Các hoạt động dạy học :
1.Hoạt động 1 : Kiểm tra bài cũ : Gọi 2 HS lên bảng ghi bảng số đếm.
- Nhận xét.
2 .Hoạt động 2 : Giới thiệu bài : Bài mới : Let’S Talk
- Giới thiệu ngữ liệu : Khởi động :
GV vẫy tay chào cả lớp, chỉ vào ngực giới thiệu tên mình:
+ Hello, I am Tham.
- HS chú ý nghe, chào lại nếu biết.
- HS nghe và lặp lại theo GV.
- 2-3 HS vẫy tay chào . Hello, Hi.
- Cả lớp vẫy tay chào. Hello, Hi.
Hoạt động 3 : GV viết từ mới lên bảng :
Vocabulary : ( từ vựng)
- Hello = Hi : xin chào
- What (adj) : cái gì , gì
- Your (pro) : của bạn
- Name (n) : tên
 








Những ý kiến hay !