![]() |
.***.
MỪNG NGÀY NHÀ GIÁO VIỆT NAM
|
KÍNH CHÚC QUÝ THẦY CÔ AN KHANG - HẠNH PHÚC |
bai kiêm tra unit 4

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Lê Thị Thu Thắm
Ngày gửi: 10h:02' 21-04-2013
Dung lượng: 95.1 KB
Số lượt tải: 4
Nguồn:
Người gửi: Lê Thị Thu Thắm
Ngày gửi: 10h:02' 21-04-2013
Dung lượng: 95.1 KB
Số lượt tải: 4
Số lượt thích:
0 người
Name: ………………………………. Test 4
Class : ………………………… Time : 35minutes
Marks : …………………………….
1.Khoanh vào ô đúng nhất :(3marks)
1. ................. is she ? – She is Kate
A. How B. Hi C. Who D. What
2. She is my ...................................
A. mother B. father C. brother D. grandfather
3. He is my ...................................
A. grandmother B. father C. sister D. mother
4. She…………………..my mother
A. you B. are C. is D. am
5. ………………….. is my brother.
A. She B. What C. He D. Who
6. ……………………… the piano.
A. Play B. Wake C. Clean D. Go
2. Hãy miêu tả hình dáng của những người trong tranh.(2marks)
////1. .............................. 2. ........................... 3. ............................. 4. .......................
3.Sắp xếp các từ theo trật tự đúng.(3marks)
1. watch/ TV/ don’t
....................................................................................
2. is / young/ she.
....................................................................................
3. a / don’t / mess / make.
....................................................................................
4.. to/sleep/go
....................................................................................
5.. my /is / She / sister
………………………………………………………
6. nice / you / It’s / meet / to.
………………………………………………………
4. Điền từ thích hợp vào chổ trống (2marks)
1. Who ………he?
2. Don’t ....................... TV.
3. It’s nice to……….. you.
4.Don’t …….. a mess.
Good luck to you!
Class : ………………………… Time : 35minutes
Marks : …………………………….
1.Khoanh vào ô đúng nhất :(3marks)
1. ................. is she ? – She is Kate
A. How B. Hi C. Who D. What
2. She is my ...................................
A. mother B. father C. brother D. grandfather
3. He is my ...................................
A. grandmother B. father C. sister D. mother
4. She…………………..my mother
A. you B. are C. is D. am
5. ………………….. is my brother.
A. She B. What C. He D. Who
6. ……………………… the piano.
A. Play B. Wake C. Clean D. Go
2. Hãy miêu tả hình dáng của những người trong tranh.(2marks)
////1. .............................. 2. ........................... 3. ............................. 4. .......................
3.Sắp xếp các từ theo trật tự đúng.(3marks)
1. watch/ TV/ don’t
....................................................................................
2. is / young/ she.
....................................................................................
3. a / don’t / mess / make.
....................................................................................
4.. to/sleep/go
....................................................................................
5.. my /is / She / sister
………………………………………………………
6. nice / you / It’s / meet / to.
………………………………………………………
4. Điền từ thích hợp vào chổ trống (2marks)
1. Who ………he?
2. Don’t ....................... TV.
3. It’s nice to……….. you.
4.Don’t …….. a mess.
Good luck to you!
 








Những ý kiến hay !