Cuộcsốngquanhta

http://hamthuanbac.violet.vn/entry/show/entry_id/2781051

Photobucket

Liên Kết Wesite

  - Sống có trách nhiệm  
  - Học tập và làm theo tấm gương đạo đức Hồ Chí Minh  
  - "Mỗi thầy cô giáo là một tấm gương đạo đức, tự học và sáng tạo".  
  - Nói không với tiêu cực trong thi cử và bệnh thành tích trong giáo dục.  

Ghé thăm thư viện

  • truy cập   (chi tiết)
    trong hôm nay
  • lượt xem
    trong hôm nay
  • thành viên
  • 1 khách và 0 thành viên

    Tư liệu cập nhật

    Dan_y_Gioi_thieu_do_dung_hoc_tap.jpg Video.flv Video.flv Duyen_Chua_No_Hoa__Dung_Khoc_Khi_Nghe_Bai_Hat_Nay_Giap_Bau_Hung_tam_chia_tay_Thay_Thich_Minh_Tue.mp3 FB_IMG_1740623840489.jpg Z6341015265468_b01306dfdb390a281c0de94e6778b8d1.jpg Luong_The_Vinh__14411496__Danh_Nhan_Dat_Viet.flv Luong_The_Vinh__14411496__Danh_Nhan_Dat_Viet.flv Z6324048423336_837321e9ce7b0b5c71fedf7fc9ac0142.jpg Screenshot_20250216_224258.jpg FB_IMG_1739178461185.jpg 4365763413248390867.flv Noi_dung_on_thi_HSG_tinh_mon_Tin.png Chiecluocngachientranhvatinhphutu.jpg Chuyen_de_Thao_luan_nhom_cua_to_KHTNCNTin.jpg Menu.JPG 11.jpg Info.jpg MOV03607.flv DSC01281.jpg

    Thư mục - Tư liệu

    Hỗ trợ trực tuyến

    .***.

    MỪNG NGÀY NHÀ GIÁO VIỆT NAM

    KÍNH CHÚC QUÝ THẦY CÔ AN KHANG - HẠNH PHÚC

    ĐỀ KT GIỮA KỲ 2

    Wait
    • Begin_button
    • Prev_button
    • Play_button
    • Stop_button
    • Next_button
    • End_button
    • 0 / 0
    • Loading_status
    Nhấn vào đây để tải về
    Báo tài liệu có sai sót
    Nhắn tin cho tác giả
    (Tài liệu chưa được thẩm định)
    Nguồn:
    Người gửi: Trương Thị Thùy Thái
    Ngày gửi: 10h:27' 16-05-2025
    Dung lượng: 78.8 KB
    Số lượt tải: 0
    Số lượt thích: 0 người
    TRƯỜNG THCS HÀM PHÚ
    ĐỀ ĐÁNH GIÁ GIỮA KỲ 2 - TUẦN 27
    Họ và tên:………………….………… Môn: Toán 9
    Thời gian: 25 phút (không kể phát đề/)
    Lớp:…….
    (Lưu ý: HS làm bài trực tiếp trên giấy này)

    Tổng

    Điểm TN

    Điểm TL

    Nhận xét của giáo viên

    ĐỀ 01:
    A. Trắc nghiệm khách quan. (3,0 điểm - thời gian 25 phút).

    Khoanh tròn vào chữ cái đứng trước câu trả lời đúng (mỗi câu đúng 0,25 điểm)
    Câu 1. Phương trình nào sau đây là phương trình bậc hai một ẩn ?
    A. 2x2 + y = -3
    B. 0x2+ 4x - 3 = 0
    C. 7x – 4y = 0
    Câu 2. Cho hàm số

    D. x2 - x+5=0

    Khẳng định nào sau đây là đúng?

    A. Đồ thị hàm số đã cho nằm phía dưới trục hoành.
    B. Đồ thị hàm số đã cho nhận trục Oy làm trục đối xứng.
    C. Đồ thị hàm số đã cho không đi qua gốc tọa độ.
    D. Đồ thị hàm số đã cho nhận trục Ox làm trục đối xứng.
    Câu 3. Phương trình mx2 – 7x + 1 = 0 (m là tham số) là phương trình bậc hai một ẩn khi
    A. m ≠ 0
    B. m > 0
    C.m < 0
    D. m = 0
    2
    Câu 4. Cho hàm số y = x có đồ thị là (P) và điểm A(2; 4). Điểm thuộc (P) đối xứng với điểm
    A qua trục Oy có tọa độ là
    A. (2; -4)

    B. (-2; -4)

    C. (4; -2)

    D. (-2; 4)

    Câu 5. Tâm đường tròn ngoại tiếp tam giác là giao điểm của
    A. ba đường trung trực của tam giác. B. ba đường phân giác của tam giác.
    C. ba đường trung tuyến của tam giác. D. ba đường cao của tam giác.
    Câu 6. Tâm đường tròn nội tiếp của một tam giác là giao điểm của
    A. ba đường trung trực của tam giác.

    B. ba đường phân giác của tam giác.

    C. ba đường trung tuyến của tam giác. D. ba đường cao của tam giác.
    Câu 7. Tứ giác nào dưới đây là tứ giác nội tiếp?

    E
    A

    B

    N

    M

    R

    F

    S
    D

    C

    A.

    Q

    H

    P

    B.

    C.

    G

    V
    T

    D.

    Câu 8. Trong các phát biểu sau, phát biểu nào không đúng
    A. Hình chữ nhật là tứ giác nội tiếp.
    B. Hình vuông là tứ giác nội tiếp.
    C. Mọi tứ giác luôn nội tiếp được đường tròn.
    D. Tứ giác có bốn đỉnh nằm trên một đường tròn được gọi là tứ giác nội tiếp .
    Câu 9. Ký hiệu không gian mẫu của phép thử là
    A. α.

    B. β.

    C. ℧.

    D. Ω.

    Câu 10. Trong các thí nghiệm sau, thí nghiệm nào không phải là phép thử ngẫu nhiên?
    A. Gieo đồng xu xem đồng xu đó xuất hiện mặt ngửa hay mặt sấp.
    B. Gieo hai đồng xu và xem có mấy đồng tiền lật ngửa.
    C. Lấy 1 cây bút trong hộp đựng 1 bút bi .
    D. Bỏ hai viên bi xanh và ba viên bi đỏ trong một chiếc hộp, sau đó lấy 1 viên bi để xem
    viên bi có màu gì.
    Câu 11. Gieo một con xúc xắc cân đối và đồng chất. Không gian mẫu của phép thử có số
    phần tử là
    A. 3.

    B. 4.

    C. 5.

    D. 6.

    Câu 12. Một hộp có 3 quả bóng được đánh số lần lượt từ 1 đến 3. Bạn An lấy cùng một lúc 2
    quả bóng từ hộp. Không gian mẫu của phép thử là:
    A. Ω = {(1; 2); (1; 3); (2; 3) }.

    A. Ω = {(1; 1); (1; 2); (1; 3)}.

    C. Ω = {(1; 2); (2; 2); (2; 3) }.

    A. Ω = {(1; 2); (1; 3); (3; 3)}.

    TRƯỜNG THCS HÀM PHÚ
    ĐỀ ĐÁNH GIÁ GIỮA KỲ 2 - TUẦN 27
    Họ và tên:………………….………… Môn: Toán 9
    Thời gian: 25 phút (không kể phát đề/)
    Lớp:…….
    (Lưu ý: HS làm bài trực tiếp trên giấy này)

    Tổng

    Điểm TN

    Điểm TL

    Nhận xét của giáo viên

    ĐỀ 02:
    A. Trắc nghiệm khách quan. (3,0 điểm - thời gian 25 phút).

    Khoanh tròn vào chữ cái đứng trước câu trả lời đúng (mỗi câu đúng 0,25 điểm)
    Câu 1. Phương trình mx2 – 7x + 1 = 0 (m là tham số) là phương trình bậc hai một ẩn khi
    A. m ≠ 0
    B. m > 0
    C.m < 0
    D. m = 0
    2
    Câu 2. Cho hàm số y = x có đồ thị là (P) và điểm A(2; 4). Điểm thuộc (P) đối xứng với điểm
    A qua trục Oy có tọa độ là
    A. (2; -4)
    B. (-2; -4)
    C. (4; -2)
    D. (-2; 4)
    Câu 3. Tâm đường tròn ngoại tiếp tam giác là giao điểm của
    A. ba đường trung trực của tam giác. B. ba đường phân giác của tam giác.
    C. ba đường trung tuyến của tam giác. D. ba đường cao của tam giác.
    Câu 4. Tâm đường tròn nội tiếp của một tam giác là giao điểm của
    A. ba đường trung trực của tam giác.

    B. ba đường phân giác của tam giác.

    C. ba đường trung tuyến của tam giác. D. ba đường cao của tam giác.
    Câu 5. Phương trình nào sau đây là phương trình bậc hai một ẩn ?
    A. 2x2 + y = -3
    B. 0x2+ 4x - 3 = 0
    C. 7x – 4y = 0
    Câu 6. Cho hàm số

    D. x2 - x+5=0

    Khẳng định nào sau đây là đúng?

    A. Đồ thị hàm số đã cho nằm phía dưới trục hoành.
    B. Đồ thị hàm số đã cho nhận trục Oy làm trục đối xứng.
    C. Đồ thị hàm số đã cho không đi qua gốc tọa độ.
    D. Đồ thị hàm số đã cho nhận trục Ox làm trục đối xứng.
    Câu 7. Trong các thí nghiệm sau, thí nghiệm nào không phải là phép thử ngẫu nhiên?
    A. Gieo đồng xu xem đồng xu đó xuất hiện mặt ngửa hay mặt sấp.

    B. Gieo hai đồng xu và xem có mấy đồng tiền lật ngửa.
    C. Lấy 1 cây bút trong hộp đựng 1 bút bi .
    D. Bỏ hai viên bi xanh và ba viên bi đỏ trong một chiếc hộp, sau đó lấy 1 viên bi để xem
    viên bi có màu gì.
    Câu 8. Gieo một con xúc xắc cân đối và đồng chất. Không gian mẫu của phép thử có số
    phần tử là
    A. 3.

    B. 4.

    C. 5.

    D. 6.

    Câu 9. Một hộp có 3 quả bóng được đánh số lần lượt từ 1 đến 3. Bạn An lấy cùng một lúc 2
    quả bóng từ hộp. Không gian mẫu của phép thử là:
    A. Ω = {(1; 2); (1; 3); (2; 3) }.

    A. Ω = {(1; 1); (1; 2); (1; 3)}.

    C. Ω = {(1; 2); (2; 2); (2; 3) }.

    A. Ω = {(1; 2); (1; 3); (3; 3)}.

    Câu 10. Tứ giác nào dưới đây là tứ giác nội tiếp?

    E
    A

    B

    M

    N

    R

    F

    S
    D

    C

    A.

    Q

    H

    P

    B.

    C.

    G

    V
    T

    D.

    Câu 11. Trong các phát biểu sau, phát biểu nào không đúng
    A. Hình chữ nhật là tứ giác nội tiếp.
    B. Hình vuông là tứ giác nội tiếp.
    C. Mọi tứ giác luôn nội tiếp được đường tròn.
    D. Tứ giác có bốn đỉnh nằm trên một đường tròn được gọi là tứ giác nội tiếp .
    Câu 12. Ký hiệu không gian mẫu của phép thử là
    A. α.

    B. β.

    C. ℧.

    D. Ω.

    TRƯỜNG THCS HÀM PHÚ
    ĐỀ ĐÁNH GIÁ GIỮA KỲ 2 - TUẦN 27
    Họ và tên:………………….………… Môn: Toán 9
    Thời gian: 25 phút (không kể phát đề/)
    Lớp:…….
    (Lưu ý: HS làm bài trực tiếp trên giấy này)

    Tổng

    Điểm TN

    Điểm TL

    Nhận xét của giáo viên

    ĐỀ 03:
    A. Trắc nghiệm khách quan. (3,0 điểm - thời gian 25 phút).

    Khoanh tròn vào chữ cái đứng trước câu trả lời đúng (mỗi câu đúng 0,25 điểm)
    Câu 1. Trong các phát biểu sau, phát biểu nào không đúng
    A. Hình chữ nhật là tứ giác nội tiếp.
    B. Hình vuông là tứ giác nội tiếp.
    C. Mọi tứ giác luôn nội tiếp được đường tròn.
    D. Tứ giác có bốn đỉnh nằm trên một đường tròn được gọi là tứ giác nội tiếp .
    Câu 2. Ký hiệu không gian mẫu của phép thử là
    A. α.

    B. β.

    C. ℧.

    D. Ω.

    Câu 3. Trong các thí nghiệm sau, thí nghiệm nào không phải là phép thử ngẫu nhiên?
    A. Gieo đồng xu xem đồng xu đó xuất hiện mặt ngửa hay mặt sấp.
    B. Gieo hai đồng xu và xem có mấy đồng tiền lật ngửa.
    C. Lấy 1 cây bút trong hộp đựng 1 bút bi .
    D. Bỏ hai viên bi xanh và ba viên bi đỏ trong một chiếc hộp, sau đó lấy 1 viên bi để xem
    viên bi có màu gì.
    Câu 4. Gieo một con xúc xắc cân đối và đồng chất. Không gian mẫu của phép thử có số
    phần tử là
    A. 3.

    B. 4.

    C. 5.

    D. 6.

    Câu 5. Một hộp có 3 quả bóng được đánh số lần lượt từ 1 đến 3. Bạn An lấy cùng một lúc 2
    quả bóng từ hộp. Không gian mẫu của phép thử là:
    A. Ω = {(1; 2); (1; 3); (2; 3) }.

    A. Ω = {(1; 1); (1; 2); (1; 3)}.

    C. Ω = {(1; 2); (2; 2); (2; 3) }.

    A. Ω = {(1; 2); (1; 3); (3; 3)}.

    Câu 6. Phương trình nào sau đây là phương trình bậc hai một ẩn ?
    A. 2x2 + y = -3
    B. 0x2+ 4x - 3 = 0
    C. 7x – 4y = 0
    Câu 7. Cho hàm số

    D. x2 - x+5=0

    Khẳng định nào sau đây là đúng?

    A. Đồ thị hàm số đã cho nằm phía dưới trục hoành.
    B. Đồ thị hàm số đã cho nhận trục Oy làm trục đối xứng.
    C. Đồ thị hàm số đã cho không đi qua gốc tọa độ.
    D. Đồ thị hàm số đã cho nhận trục Ox làm trục đối xứng.
    Câu 8. Phương trình mx2 – 7x + 1 = 0 (m là tham số) là phương trình bậc hai một ẩn khi
    A. m ≠ 0
    B. m > 0
    C.m < 0
    D. m = 0
    2
    Câu 9. Cho hàm số y = x có đồ thị là (P) và điểm A(2; 4). Điểm thuộc (P) đối xứng với điểm
    A qua trục Oy có tọa độ là
    A. (2; -4)

    B. (-2; -4)

    C. (4; -2)

    D. (-2; 4)

    Câu 10. Tâm đường tròn ngoại tiếp tam giác là giao điểm của
    A. ba đường trung trực của tam giác. B. ba đường phân giác của tam giác.
    C. ba đường trung tuyến của tam giác. D. ba đường cao của tam giác.
    Câu 11. Tâm đường tròn nội tiếp của một tam giác là giao điểm của
    A. ba đường trung trực của tam giác.

    B. ba đường phân giác của tam giác.

    C. ba đường trung tuyến của tam giác. D. ba đường cao của tam giác.
    Câu 12. Tứ giác nào dưới đây là tứ giác nội tiếp?

    E
    A

    B

    M

    N

    R

    F

    S
    D

    A.

    C

    B.

    Q

    H

    P

    C.

    G

    V
    T

    D.

    TRƯỜNG THCS HÀM PHÚ
    ĐỀ ĐÁNH GIÁ GIỮA KỲ 2 - TUẦN 27
    Họ và tên:………………….………… Môn: Toán 9
    Thời gian: 25 phút (không kể phát đề/)
    Lớp:…….
    (Lưu ý: HS làm bài trực tiếp trên giấy này)

    Tổng

    Điểm TN

    Điểm TL

    Nhận xét của giáo viên

    ĐỀ 04:
    A. Trắc nghiệm khách quan. (3,0 điểm - thời gian 25 phút).

    Khoanh tròn vào chữ cái đứng trước câu trả lời đúng (mỗi câu đúng 0,25 điểm)
    Câu 1. Gieo một con xúc xắc cân đối và đồng chất. Không gian mẫu của phép thử có số
    phần tử là
    A. 3.

    B. 4.

    C. 5.

    D. 6.

    Câu 2. Một hộp có 3 quả bóng được đánh số lần lượt từ 1 đến 3. Bạn An lấy cùng một lúc 2
    quả bóng từ hộp. Không gian mẫu của phép thử là:
    A. Ω = {(1; 2); (1; 3); (2; 3) }.

    A. Ω = {(1; 1); (1; 2); (1; 3)}.

    C. Ω = {(1; 2); (2; 2); (2; 3) }.

    A. Ω = {(1; 2); (1; 3); (3; 3)}.

    Câu 3. Phương trình nào sau đây là phương trình bậc hai một ẩn ?
    A. 2x2 + y = -3
    B. 0x2+ 4x - 3 = 0
    C. 7x – 4y = 0
    Câu 4. Cho hàm số

    D. x2 - x+5=0

    Khẳng định nào sau đây là đúng?

    A. Đồ thị hàm số đã cho nằm phía dưới trục hoành.
    B. Đồ thị hàm số đã cho nhận trục Oy làm trục đối xứng.
    C. Đồ thị hàm số đã cho không đi qua gốc tọa độ.
    D. Đồ thị hàm số đã cho nhận trục Ox làm trục đối xứng.
    Câu 5. Phương trình mx2 – 7x + 1 = 0 (m là tham số) là phương trình bậc hai một ẩn khi
    A. m ≠ 0
    B. m > 0
    C.m < 0
    D. m = 0
    2
    Câu 6. Cho hàm số y = x có đồ thị là (P) và điểm A(2; 4). Điểm thuộc (P) đối xứng với điểm
    A qua trục Oy có tọa độ là
    A. (2; -4)

    B. (-2; -4)

    C. (4; -2)

    Câu 7. Tâm đường tròn ngoại tiếp tam giác là giao điểm của

    D. (-2; 4)

    A. ba đường trung trực của tam giác. B. ba đường phân giác của tam giác.
    C. ba đường trung tuyến của tam giác. D. ba đường cao của tam giác.
    Câu 8. Tâm đường tròn nội tiếp của một tam giác là giao điểm của
    A. ba đường trung trực của tam giác.

    B. ba đường phân giác của tam giác.

    C. ba đường trung tuyến của tam giác. D. ba đường cao của tam giác.
    Câu 9. Tứ giác nào dưới đây là tứ giác nội tiếp?

    E
    A

    B

    N

    M

    R

    F

    S
    D

    C

    A.

    Q

    H

    P

    B.

    C.

    G

    V
    T

    D.

    Câu 10. Trong các phát biểu sau, phát biểu nào không đúng
    A. Hình chữ nhật là tứ giác nội tiếp.
    B. Hình vuông là tứ giác nội tiếp.
    C. Mọi tứ giác luôn nội tiếp được đường tròn.
    D. Tứ giác có bốn đỉnh nằm trên một đường tròn được gọi là tứ giác nội tiếp .
    Câu 11. Ký hiệu không gian mẫu của phép thử là
    A. α.

    B. β.

    C. ℧.

    D. Ω.

    Câu 12. Trong các thí nghiệm sau, thí nghiệm nào không phải là phép thử ngẫu nhiên?
    A. Gieo đồng xu xem đồng xu đó xuất hiện mặt ngửa hay mặt sấp.
    B. Gieo hai đồng xu và xem có mấy đồng tiền lật ngửa.
    C. Lấy 1 cây bút trong hộp đựng 1 bút bi .
    D. Bỏ hai viên bi xanh và ba viên bi đỏ trong một chiếc hộp, sau đó lấy 1 viên bi để xem
    viên bi có màu gì.

    TRƯỜNG THCS HÀM PHÚ
    Họ và tên:………………….………
    Lớp: 9…….

    B. TỰ LUẬN: (65 phút, 7.0 điểm)

    ĐỀ ĐÁNH GIÁ GIỮA KỲ 2 - TUẦN 27
    Môn: Toán 9
    Thời gian: 65 phút (không kể phát đề)
    (Lưu ý: HS làm bài trực tiếp trên giấy này)
    ĐỀ 01

    Bài 1. (0,5 điểm) Giải phương trình sau:
    Bài 2. (1 điểm) Cho hàm số y = - x2:
    a) Lập bảng giá trị của hàm số.
    b) Vẽ đồ thị của hàm số đã cho.
    Bài 3. (1 điểm) Giải bài toán bằng cách lập phương trình bậc hai:
    Hai xe máy khởi hành cùng một lúc đi từ A đến B. Xe thứ nhất mỗi giờ chạy nhanh hơn xe
    thứ hai là 5 km nên đến B trước xe thứ hai là 30 phút. Tính tốc độ của mỗi xe, biết rằng
    quãng đường AB dài 140 km.
    Bài 4. (1 điểm)
    0
    a) Cho ABCD là tứ giác nội tiếp có ^A=650 và ^
    D=103 . Tính số đo các góc còn lại của tứ
    giác ABCD. (0,5 điểm)
    b) Xác định tâm và bán kính của đường tròn ngoại tiếp hình chữ nhật ABCD biết AB = 12
    cm, BC = 16 cm. (0,5 điểm)

    Bài 5. (1 điểm) Cho đường tròn (O; R) và điểm M sao cho OM = 2R. Từ điểm
    tuyến MA và MB với đường tròn tâm O
    tròn nội tiếp tam giác MAB.

    kẻ các tiếp

    là các tiếp điểm). Tính theo R bán kính đường

    Bài 6. (2,5 điểm) Kết quả điều tra về số con của 30 gia đình thuộc một tổ dân phố được cho
    trong bảng sau:
    2

    3

    0

    2

    1

    2

    2

    0

    2

    2

    1

    2

    3

    1

    2

    2

    2

    4

    1

    3

    4

    2

    2

    3

    2

    1

    1

    0

    3

    3

    a) Lập bảng tần số cho mẫu số liệu trên. (1 điểm)
    b) Tính tần số tương đối của giá trị 3 trong bảng tần số trên. (0,5 điểm)
    c) Vẽ biểu đồ cột biểu diễn mẫu số liệu trên. (1 điểm)

    Bài làm:
    …………………………………………………………………………………………………
    …………………………………………………………………………………………………
    …………………………………………………………………………………………………
    …………………………………………………………………………………………………
    …………………………………………………………………………………………………
    …………………………………………………………………………………………………
    …………………………………………………………………………………………………
    …………………………………………………………………………………………………
    …………………………………………………………………………………………………
    …………………………………………………………………………………………………
    …………………………………………………………………………………………………
    …………………………………………………………………………………………………
    …………………………………………………………………………………………………
    …………………………………………………………………………………………………
    …………………………………………………………………………………………………
    …………………………………………………………………………………………………
    …………………………………………………………………………………………………
    …………………………………………………………………………..
    …………………………………………………………………………………………………
    …………………………………………………………………………………………………
    …………………………………………………………………………………………………
    …………………………………………………………………………………………………
    …………………………………………………………………………………………………
    …………………………………………………………………………………………………
    …………………………………………………………………………………………………
    …………………………………………………………………………………………………
    …………………………………………………………………………………………………
    …………………………………………………………………………………………………
    …………………………………………………………………………………………………
    …………………………………………………………………………………………………
    …………………………………………………………………………………………………
    …………………………………………………………………………………………………
    …………………………………………………………………………………………………
    …………………………………………………………………………………………………
    ……………………......................................................................................................................
    .............................................................................................................
    …………………………………………………………………………………………………
    …………………………………………………

    TRƯỜNG THCS HÀM PHÚ
    Họ và tên:………………….………
    Lớp: 9…….

    B. TỰ LUẬN: (65 phút, 7.0 điểm)

    ĐỀ ĐÁNH GIÁ GIỮA KỲ 2 - TUẦN 27
    Môn: Toán 9
    Thời gian: 65 phút (không kể phát đề)
    (Lưu ý: HS làm bài trực tiếp trên giấy này)
    ĐỀ 02

    Bài 1. (0,5 điểm) Giải phương trình sau:
    Bài 2. (1 điểm) Cho hàm số y = x2:
    c) Lập bảng giá trị của hàm số.
    d) Vẽ đồ thị của hàm số đã cho.
    Bài 3. (1 điểm) Giải bài toán bằng cách lập phương trình bậc hai:
    Hai xe máy khởi hành cùng một lúc đi từ A đến B. Xe thứ nhất mỗi giờ chạy nhanh hơn xe
    thứ hai là 5 km nên đến B trước xe thứ hai là 30 phút. Tính tốc độ của mỗi xe, biết rằng
    quãng đường AB dài 180 km.
    Bài 4. (1 điểm)
    0
    ^
    a) Cho EFGH là tứ giác nội tiếp có G=75
    và ^F=980 . Tính số đo các góc còn lại của tứ
    giác EFGH. (0,5 điểm)
    b) Xác định tâm và bán kính của đường tròn ngoại tiếp hình chữ nhật ABCD biết AB = 6
    cm, BC = 8 cm. (0,5 điểm)

    Bài 5. (1 điểm) Cho đường tròn (O; R) và điểm C sao cho OC = 2R. Từ điểm C kẻ các tiếp
    tuyến CA và CB với đường tròn tâm O
    tròn nội tiếp tam giác ABC.

    là các tiếp điểm). Tính theo R bán kính đường

    Bài 6. (2,5 điểm) Kết quả điều tra về số con của 30 gia đình thuộc một tổ dân phố được cho
    trong bảng sau:
    2

    3

    2

    2

    1

    2

    2

    0

    2

    2

    0

    2

    3

    1

    2

    2

    2

    4

    1

    3

    4

    2

    2

    2

    2

    1

    1

    0

    3

    3

    a) Lập bảng tần số cho mẫu số liệu trên. (1 điểm)
    b) Tính tần số tương đối của giá trị 0 trong bảng tần số trên. (0,5 điểm)
    c) Vẽ biểu đồ cột biểu diễn mẫu số liệu trên. (1 điểm)

    Bài làm:
    …………………………………………………………………………………………………
    …………………………………………………………………………………………………
    …………………………………………………………………………………………………
    …………………………………………………………………………………………………
    …………………………………………………………………………………………………
    …………………………………………………………………………………………………
    …………………………………………………………………………………………………
    …………………………………………………………………………………………………
    …………………………………………………………………………………………………
    …………………………………………………………………………………………………
    …………………………………………………………………………………………………
    …………………………………………………………………………………………………
    …………………………………………………………………………………………………
    …………………………………………………………………………………………………
    …………………………………………………………………………………………………
    …………………………………………………………………………………………………
    …………………………………………………………………………………………………
    …………………………………………………………………………..
    …………………………………………………………………………………………………
    …………………………………………………………………………………………………
    …………………………………………………………………………………………………
    …………………………………………………………………………………………………
    …………………………………………………………………………………………………
    …………………………………………………………………………………………………
    …………………………………………………………………………………………………
    …………………………………………………………………………………………………
    …………………………………………………………………………………………………
    …………………………………………………………………………………………………
    …………………………………………………………………………………………………
    …………………………………………………………………………………………………
    …………………………………………………………………………………………………
    …………………………………………………………………………………………………
    …………………………………………………………………………………………………
    …………………………………………………………………………………………………
    ……………………......................................................................................................................
    .............................................................................................................
    …………………………………………………………………………………………………
    …………………………………………………
     
    Gửi ý kiến