![]() |
.***.
MỪNG NGÀY NHÀ GIÁO VIỆT NAM
|
KÍNH CHÚC QUÝ THẦY CÔ AN KHANG - HẠNH PHÚC |
ĐỀ KT GIỮA KỲ 2

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Trương Thị Thùy Thái
Ngày gửi: 10h:27' 16-05-2025
Dung lượng: 78.8 KB
Số lượt tải: 0
Nguồn:
Người gửi: Trương Thị Thùy Thái
Ngày gửi: 10h:27' 16-05-2025
Dung lượng: 78.8 KB
Số lượt tải: 0
Số lượt thích:
0 người
TRƯỜNG THCS HÀM PHÚ
ĐỀ ĐÁNH GIÁ GIỮA KỲ 2 - TUẦN 27
Họ và tên:………………….………… Môn: Toán 9
Thời gian: 25 phút (không kể phát đề/)
Lớp:…….
(Lưu ý: HS làm bài trực tiếp trên giấy này)
Tổng
Điểm TN
Điểm TL
Nhận xét của giáo viên
ĐỀ 01:
A. Trắc nghiệm khách quan. (3,0 điểm - thời gian 25 phút).
Khoanh tròn vào chữ cái đứng trước câu trả lời đúng (mỗi câu đúng 0,25 điểm)
Câu 1. Phương trình nào sau đây là phương trình bậc hai một ẩn ?
A. 2x2 + y = -3
B. 0x2+ 4x - 3 = 0
C. 7x – 4y = 0
Câu 2. Cho hàm số
D. x2 - x+5=0
Khẳng định nào sau đây là đúng?
A. Đồ thị hàm số đã cho nằm phía dưới trục hoành.
B. Đồ thị hàm số đã cho nhận trục Oy làm trục đối xứng.
C. Đồ thị hàm số đã cho không đi qua gốc tọa độ.
D. Đồ thị hàm số đã cho nhận trục Ox làm trục đối xứng.
Câu 3. Phương trình mx2 – 7x + 1 = 0 (m là tham số) là phương trình bậc hai một ẩn khi
A. m ≠ 0
B. m > 0
C.m < 0
D. m = 0
2
Câu 4. Cho hàm số y = x có đồ thị là (P) và điểm A(2; 4). Điểm thuộc (P) đối xứng với điểm
A qua trục Oy có tọa độ là
A. (2; -4)
B. (-2; -4)
C. (4; -2)
D. (-2; 4)
Câu 5. Tâm đường tròn ngoại tiếp tam giác là giao điểm của
A. ba đường trung trực của tam giác. B. ba đường phân giác của tam giác.
C. ba đường trung tuyến của tam giác. D. ba đường cao của tam giác.
Câu 6. Tâm đường tròn nội tiếp của một tam giác là giao điểm của
A. ba đường trung trực của tam giác.
B. ba đường phân giác của tam giác.
C. ba đường trung tuyến của tam giác. D. ba đường cao của tam giác.
Câu 7. Tứ giác nào dưới đây là tứ giác nội tiếp?
E
A
B
N
M
R
F
S
D
C
A.
Q
H
P
B.
C.
G
V
T
D.
Câu 8. Trong các phát biểu sau, phát biểu nào không đúng
A. Hình chữ nhật là tứ giác nội tiếp.
B. Hình vuông là tứ giác nội tiếp.
C. Mọi tứ giác luôn nội tiếp được đường tròn.
D. Tứ giác có bốn đỉnh nằm trên một đường tròn được gọi là tứ giác nội tiếp .
Câu 9. Ký hiệu không gian mẫu của phép thử là
A. α.
B. β.
C. ℧.
D. Ω.
Câu 10. Trong các thí nghiệm sau, thí nghiệm nào không phải là phép thử ngẫu nhiên?
A. Gieo đồng xu xem đồng xu đó xuất hiện mặt ngửa hay mặt sấp.
B. Gieo hai đồng xu và xem có mấy đồng tiền lật ngửa.
C. Lấy 1 cây bút trong hộp đựng 1 bút bi .
D. Bỏ hai viên bi xanh và ba viên bi đỏ trong một chiếc hộp, sau đó lấy 1 viên bi để xem
viên bi có màu gì.
Câu 11. Gieo một con xúc xắc cân đối và đồng chất. Không gian mẫu của phép thử có số
phần tử là
A. 3.
B. 4.
C. 5.
D. 6.
Câu 12. Một hộp có 3 quả bóng được đánh số lần lượt từ 1 đến 3. Bạn An lấy cùng một lúc 2
quả bóng từ hộp. Không gian mẫu của phép thử là:
A. Ω = {(1; 2); (1; 3); (2; 3) }.
A. Ω = {(1; 1); (1; 2); (1; 3)}.
C. Ω = {(1; 2); (2; 2); (2; 3) }.
A. Ω = {(1; 2); (1; 3); (3; 3)}.
TRƯỜNG THCS HÀM PHÚ
ĐỀ ĐÁNH GIÁ GIỮA KỲ 2 - TUẦN 27
Họ và tên:………………….………… Môn: Toán 9
Thời gian: 25 phút (không kể phát đề/)
Lớp:…….
(Lưu ý: HS làm bài trực tiếp trên giấy này)
Tổng
Điểm TN
Điểm TL
Nhận xét của giáo viên
ĐỀ 02:
A. Trắc nghiệm khách quan. (3,0 điểm - thời gian 25 phút).
Khoanh tròn vào chữ cái đứng trước câu trả lời đúng (mỗi câu đúng 0,25 điểm)
Câu 1. Phương trình mx2 – 7x + 1 = 0 (m là tham số) là phương trình bậc hai một ẩn khi
A. m ≠ 0
B. m > 0
C.m < 0
D. m = 0
2
Câu 2. Cho hàm số y = x có đồ thị là (P) và điểm A(2; 4). Điểm thuộc (P) đối xứng với điểm
A qua trục Oy có tọa độ là
A. (2; -4)
B. (-2; -4)
C. (4; -2)
D. (-2; 4)
Câu 3. Tâm đường tròn ngoại tiếp tam giác là giao điểm của
A. ba đường trung trực của tam giác. B. ba đường phân giác của tam giác.
C. ba đường trung tuyến của tam giác. D. ba đường cao của tam giác.
Câu 4. Tâm đường tròn nội tiếp của một tam giác là giao điểm của
A. ba đường trung trực của tam giác.
B. ba đường phân giác của tam giác.
C. ba đường trung tuyến của tam giác. D. ba đường cao của tam giác.
Câu 5. Phương trình nào sau đây là phương trình bậc hai một ẩn ?
A. 2x2 + y = -3
B. 0x2+ 4x - 3 = 0
C. 7x – 4y = 0
Câu 6. Cho hàm số
D. x2 - x+5=0
Khẳng định nào sau đây là đúng?
A. Đồ thị hàm số đã cho nằm phía dưới trục hoành.
B. Đồ thị hàm số đã cho nhận trục Oy làm trục đối xứng.
C. Đồ thị hàm số đã cho không đi qua gốc tọa độ.
D. Đồ thị hàm số đã cho nhận trục Ox làm trục đối xứng.
Câu 7. Trong các thí nghiệm sau, thí nghiệm nào không phải là phép thử ngẫu nhiên?
A. Gieo đồng xu xem đồng xu đó xuất hiện mặt ngửa hay mặt sấp.
B. Gieo hai đồng xu và xem có mấy đồng tiền lật ngửa.
C. Lấy 1 cây bút trong hộp đựng 1 bút bi .
D. Bỏ hai viên bi xanh và ba viên bi đỏ trong một chiếc hộp, sau đó lấy 1 viên bi để xem
viên bi có màu gì.
Câu 8. Gieo một con xúc xắc cân đối và đồng chất. Không gian mẫu của phép thử có số
phần tử là
A. 3.
B. 4.
C. 5.
D. 6.
Câu 9. Một hộp có 3 quả bóng được đánh số lần lượt từ 1 đến 3. Bạn An lấy cùng một lúc 2
quả bóng từ hộp. Không gian mẫu của phép thử là:
A. Ω = {(1; 2); (1; 3); (2; 3) }.
A. Ω = {(1; 1); (1; 2); (1; 3)}.
C. Ω = {(1; 2); (2; 2); (2; 3) }.
A. Ω = {(1; 2); (1; 3); (3; 3)}.
Câu 10. Tứ giác nào dưới đây là tứ giác nội tiếp?
E
A
B
M
N
R
F
S
D
C
A.
Q
H
P
B.
C.
G
V
T
D.
Câu 11. Trong các phát biểu sau, phát biểu nào không đúng
A. Hình chữ nhật là tứ giác nội tiếp.
B. Hình vuông là tứ giác nội tiếp.
C. Mọi tứ giác luôn nội tiếp được đường tròn.
D. Tứ giác có bốn đỉnh nằm trên một đường tròn được gọi là tứ giác nội tiếp .
Câu 12. Ký hiệu không gian mẫu của phép thử là
A. α.
B. β.
C. ℧.
D. Ω.
TRƯỜNG THCS HÀM PHÚ
ĐỀ ĐÁNH GIÁ GIỮA KỲ 2 - TUẦN 27
Họ và tên:………………….………… Môn: Toán 9
Thời gian: 25 phút (không kể phát đề/)
Lớp:…….
(Lưu ý: HS làm bài trực tiếp trên giấy này)
Tổng
Điểm TN
Điểm TL
Nhận xét của giáo viên
ĐỀ 03:
A. Trắc nghiệm khách quan. (3,0 điểm - thời gian 25 phút).
Khoanh tròn vào chữ cái đứng trước câu trả lời đúng (mỗi câu đúng 0,25 điểm)
Câu 1. Trong các phát biểu sau, phát biểu nào không đúng
A. Hình chữ nhật là tứ giác nội tiếp.
B. Hình vuông là tứ giác nội tiếp.
C. Mọi tứ giác luôn nội tiếp được đường tròn.
D. Tứ giác có bốn đỉnh nằm trên một đường tròn được gọi là tứ giác nội tiếp .
Câu 2. Ký hiệu không gian mẫu của phép thử là
A. α.
B. β.
C. ℧.
D. Ω.
Câu 3. Trong các thí nghiệm sau, thí nghiệm nào không phải là phép thử ngẫu nhiên?
A. Gieo đồng xu xem đồng xu đó xuất hiện mặt ngửa hay mặt sấp.
B. Gieo hai đồng xu và xem có mấy đồng tiền lật ngửa.
C. Lấy 1 cây bút trong hộp đựng 1 bút bi .
D. Bỏ hai viên bi xanh và ba viên bi đỏ trong một chiếc hộp, sau đó lấy 1 viên bi để xem
viên bi có màu gì.
Câu 4. Gieo một con xúc xắc cân đối và đồng chất. Không gian mẫu của phép thử có số
phần tử là
A. 3.
B. 4.
C. 5.
D. 6.
Câu 5. Một hộp có 3 quả bóng được đánh số lần lượt từ 1 đến 3. Bạn An lấy cùng một lúc 2
quả bóng từ hộp. Không gian mẫu của phép thử là:
A. Ω = {(1; 2); (1; 3); (2; 3) }.
A. Ω = {(1; 1); (1; 2); (1; 3)}.
C. Ω = {(1; 2); (2; 2); (2; 3) }.
A. Ω = {(1; 2); (1; 3); (3; 3)}.
Câu 6. Phương trình nào sau đây là phương trình bậc hai một ẩn ?
A. 2x2 + y = -3
B. 0x2+ 4x - 3 = 0
C. 7x – 4y = 0
Câu 7. Cho hàm số
D. x2 - x+5=0
Khẳng định nào sau đây là đúng?
A. Đồ thị hàm số đã cho nằm phía dưới trục hoành.
B. Đồ thị hàm số đã cho nhận trục Oy làm trục đối xứng.
C. Đồ thị hàm số đã cho không đi qua gốc tọa độ.
D. Đồ thị hàm số đã cho nhận trục Ox làm trục đối xứng.
Câu 8. Phương trình mx2 – 7x + 1 = 0 (m là tham số) là phương trình bậc hai một ẩn khi
A. m ≠ 0
B. m > 0
C.m < 0
D. m = 0
2
Câu 9. Cho hàm số y = x có đồ thị là (P) và điểm A(2; 4). Điểm thuộc (P) đối xứng với điểm
A qua trục Oy có tọa độ là
A. (2; -4)
B. (-2; -4)
C. (4; -2)
D. (-2; 4)
Câu 10. Tâm đường tròn ngoại tiếp tam giác là giao điểm của
A. ba đường trung trực của tam giác. B. ba đường phân giác của tam giác.
C. ba đường trung tuyến của tam giác. D. ba đường cao của tam giác.
Câu 11. Tâm đường tròn nội tiếp của một tam giác là giao điểm của
A. ba đường trung trực của tam giác.
B. ba đường phân giác của tam giác.
C. ba đường trung tuyến của tam giác. D. ba đường cao của tam giác.
Câu 12. Tứ giác nào dưới đây là tứ giác nội tiếp?
E
A
B
M
N
R
F
S
D
A.
C
B.
Q
H
P
C.
G
V
T
D.
TRƯỜNG THCS HÀM PHÚ
ĐỀ ĐÁNH GIÁ GIỮA KỲ 2 - TUẦN 27
Họ và tên:………………….………… Môn: Toán 9
Thời gian: 25 phút (không kể phát đề/)
Lớp:…….
(Lưu ý: HS làm bài trực tiếp trên giấy này)
Tổng
Điểm TN
Điểm TL
Nhận xét của giáo viên
ĐỀ 04:
A. Trắc nghiệm khách quan. (3,0 điểm - thời gian 25 phút).
Khoanh tròn vào chữ cái đứng trước câu trả lời đúng (mỗi câu đúng 0,25 điểm)
Câu 1. Gieo một con xúc xắc cân đối và đồng chất. Không gian mẫu của phép thử có số
phần tử là
A. 3.
B. 4.
C. 5.
D. 6.
Câu 2. Một hộp có 3 quả bóng được đánh số lần lượt từ 1 đến 3. Bạn An lấy cùng một lúc 2
quả bóng từ hộp. Không gian mẫu của phép thử là:
A. Ω = {(1; 2); (1; 3); (2; 3) }.
A. Ω = {(1; 1); (1; 2); (1; 3)}.
C. Ω = {(1; 2); (2; 2); (2; 3) }.
A. Ω = {(1; 2); (1; 3); (3; 3)}.
Câu 3. Phương trình nào sau đây là phương trình bậc hai một ẩn ?
A. 2x2 + y = -3
B. 0x2+ 4x - 3 = 0
C. 7x – 4y = 0
Câu 4. Cho hàm số
D. x2 - x+5=0
Khẳng định nào sau đây là đúng?
A. Đồ thị hàm số đã cho nằm phía dưới trục hoành.
B. Đồ thị hàm số đã cho nhận trục Oy làm trục đối xứng.
C. Đồ thị hàm số đã cho không đi qua gốc tọa độ.
D. Đồ thị hàm số đã cho nhận trục Ox làm trục đối xứng.
Câu 5. Phương trình mx2 – 7x + 1 = 0 (m là tham số) là phương trình bậc hai một ẩn khi
A. m ≠ 0
B. m > 0
C.m < 0
D. m = 0
2
Câu 6. Cho hàm số y = x có đồ thị là (P) và điểm A(2; 4). Điểm thuộc (P) đối xứng với điểm
A qua trục Oy có tọa độ là
A. (2; -4)
B. (-2; -4)
C. (4; -2)
Câu 7. Tâm đường tròn ngoại tiếp tam giác là giao điểm của
D. (-2; 4)
A. ba đường trung trực của tam giác. B. ba đường phân giác của tam giác.
C. ba đường trung tuyến của tam giác. D. ba đường cao của tam giác.
Câu 8. Tâm đường tròn nội tiếp của một tam giác là giao điểm của
A. ba đường trung trực của tam giác.
B. ba đường phân giác của tam giác.
C. ba đường trung tuyến của tam giác. D. ba đường cao của tam giác.
Câu 9. Tứ giác nào dưới đây là tứ giác nội tiếp?
E
A
B
N
M
R
F
S
D
C
A.
Q
H
P
B.
C.
G
V
T
D.
Câu 10. Trong các phát biểu sau, phát biểu nào không đúng
A. Hình chữ nhật là tứ giác nội tiếp.
B. Hình vuông là tứ giác nội tiếp.
C. Mọi tứ giác luôn nội tiếp được đường tròn.
D. Tứ giác có bốn đỉnh nằm trên một đường tròn được gọi là tứ giác nội tiếp .
Câu 11. Ký hiệu không gian mẫu của phép thử là
A. α.
B. β.
C. ℧.
D. Ω.
Câu 12. Trong các thí nghiệm sau, thí nghiệm nào không phải là phép thử ngẫu nhiên?
A. Gieo đồng xu xem đồng xu đó xuất hiện mặt ngửa hay mặt sấp.
B. Gieo hai đồng xu và xem có mấy đồng tiền lật ngửa.
C. Lấy 1 cây bút trong hộp đựng 1 bút bi .
D. Bỏ hai viên bi xanh và ba viên bi đỏ trong một chiếc hộp, sau đó lấy 1 viên bi để xem
viên bi có màu gì.
TRƯỜNG THCS HÀM PHÚ
Họ và tên:………………….………
Lớp: 9…….
B. TỰ LUẬN: (65 phút, 7.0 điểm)
ĐỀ ĐÁNH GIÁ GIỮA KỲ 2 - TUẦN 27
Môn: Toán 9
Thời gian: 65 phút (không kể phát đề)
(Lưu ý: HS làm bài trực tiếp trên giấy này)
ĐỀ 01
Bài 1. (0,5 điểm) Giải phương trình sau:
Bài 2. (1 điểm) Cho hàm số y = - x2:
a) Lập bảng giá trị của hàm số.
b) Vẽ đồ thị của hàm số đã cho.
Bài 3. (1 điểm) Giải bài toán bằng cách lập phương trình bậc hai:
Hai xe máy khởi hành cùng một lúc đi từ A đến B. Xe thứ nhất mỗi giờ chạy nhanh hơn xe
thứ hai là 5 km nên đến B trước xe thứ hai là 30 phút. Tính tốc độ của mỗi xe, biết rằng
quãng đường AB dài 140 km.
Bài 4. (1 điểm)
0
a) Cho ABCD là tứ giác nội tiếp có ^A=650 và ^
D=103 . Tính số đo các góc còn lại của tứ
giác ABCD. (0,5 điểm)
b) Xác định tâm và bán kính của đường tròn ngoại tiếp hình chữ nhật ABCD biết AB = 12
cm, BC = 16 cm. (0,5 điểm)
Bài 5. (1 điểm) Cho đường tròn (O; R) và điểm M sao cho OM = 2R. Từ điểm
tuyến MA và MB với đường tròn tâm O
tròn nội tiếp tam giác MAB.
kẻ các tiếp
là các tiếp điểm). Tính theo R bán kính đường
Bài 6. (2,5 điểm) Kết quả điều tra về số con của 30 gia đình thuộc một tổ dân phố được cho
trong bảng sau:
2
3
0
2
1
2
2
0
2
2
1
2
3
1
2
2
2
4
1
3
4
2
2
3
2
1
1
0
3
3
a) Lập bảng tần số cho mẫu số liệu trên. (1 điểm)
b) Tính tần số tương đối của giá trị 3 trong bảng tần số trên. (0,5 điểm)
c) Vẽ biểu đồ cột biểu diễn mẫu số liệu trên. (1 điểm)
Bài làm:
…………………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………..
…………………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………………
……………………......................................................................................................................
.............................................................................................................
…………………………………………………………………………………………………
…………………………………………………
TRƯỜNG THCS HÀM PHÚ
Họ và tên:………………….………
Lớp: 9…….
B. TỰ LUẬN: (65 phút, 7.0 điểm)
ĐỀ ĐÁNH GIÁ GIỮA KỲ 2 - TUẦN 27
Môn: Toán 9
Thời gian: 65 phút (không kể phát đề)
(Lưu ý: HS làm bài trực tiếp trên giấy này)
ĐỀ 02
Bài 1. (0,5 điểm) Giải phương trình sau:
Bài 2. (1 điểm) Cho hàm số y = x2:
c) Lập bảng giá trị của hàm số.
d) Vẽ đồ thị của hàm số đã cho.
Bài 3. (1 điểm) Giải bài toán bằng cách lập phương trình bậc hai:
Hai xe máy khởi hành cùng một lúc đi từ A đến B. Xe thứ nhất mỗi giờ chạy nhanh hơn xe
thứ hai là 5 km nên đến B trước xe thứ hai là 30 phút. Tính tốc độ của mỗi xe, biết rằng
quãng đường AB dài 180 km.
Bài 4. (1 điểm)
0
^
a) Cho EFGH là tứ giác nội tiếp có G=75
và ^F=980 . Tính số đo các góc còn lại của tứ
giác EFGH. (0,5 điểm)
b) Xác định tâm và bán kính của đường tròn ngoại tiếp hình chữ nhật ABCD biết AB = 6
cm, BC = 8 cm. (0,5 điểm)
Bài 5. (1 điểm) Cho đường tròn (O; R) và điểm C sao cho OC = 2R. Từ điểm C kẻ các tiếp
tuyến CA và CB với đường tròn tâm O
tròn nội tiếp tam giác ABC.
là các tiếp điểm). Tính theo R bán kính đường
Bài 6. (2,5 điểm) Kết quả điều tra về số con của 30 gia đình thuộc một tổ dân phố được cho
trong bảng sau:
2
3
2
2
1
2
2
0
2
2
0
2
3
1
2
2
2
4
1
3
4
2
2
2
2
1
1
0
3
3
a) Lập bảng tần số cho mẫu số liệu trên. (1 điểm)
b) Tính tần số tương đối của giá trị 0 trong bảng tần số trên. (0,5 điểm)
c) Vẽ biểu đồ cột biểu diễn mẫu số liệu trên. (1 điểm)
Bài làm:
…………………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………..
…………………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………………
……………………......................................................................................................................
.............................................................................................................
…………………………………………………………………………………………………
…………………………………………………
ĐỀ ĐÁNH GIÁ GIỮA KỲ 2 - TUẦN 27
Họ và tên:………………….………… Môn: Toán 9
Thời gian: 25 phút (không kể phát đề/)
Lớp:…….
(Lưu ý: HS làm bài trực tiếp trên giấy này)
Tổng
Điểm TN
Điểm TL
Nhận xét của giáo viên
ĐỀ 01:
A. Trắc nghiệm khách quan. (3,0 điểm - thời gian 25 phút).
Khoanh tròn vào chữ cái đứng trước câu trả lời đúng (mỗi câu đúng 0,25 điểm)
Câu 1. Phương trình nào sau đây là phương trình bậc hai một ẩn ?
A. 2x2 + y = -3
B. 0x2+ 4x - 3 = 0
C. 7x – 4y = 0
Câu 2. Cho hàm số
D. x2 - x+5=0
Khẳng định nào sau đây là đúng?
A. Đồ thị hàm số đã cho nằm phía dưới trục hoành.
B. Đồ thị hàm số đã cho nhận trục Oy làm trục đối xứng.
C. Đồ thị hàm số đã cho không đi qua gốc tọa độ.
D. Đồ thị hàm số đã cho nhận trục Ox làm trục đối xứng.
Câu 3. Phương trình mx2 – 7x + 1 = 0 (m là tham số) là phương trình bậc hai một ẩn khi
A. m ≠ 0
B. m > 0
C.m < 0
D. m = 0
2
Câu 4. Cho hàm số y = x có đồ thị là (P) và điểm A(2; 4). Điểm thuộc (P) đối xứng với điểm
A qua trục Oy có tọa độ là
A. (2; -4)
B. (-2; -4)
C. (4; -2)
D. (-2; 4)
Câu 5. Tâm đường tròn ngoại tiếp tam giác là giao điểm của
A. ba đường trung trực của tam giác. B. ba đường phân giác của tam giác.
C. ba đường trung tuyến của tam giác. D. ba đường cao của tam giác.
Câu 6. Tâm đường tròn nội tiếp của một tam giác là giao điểm của
A. ba đường trung trực của tam giác.
B. ba đường phân giác của tam giác.
C. ba đường trung tuyến của tam giác. D. ba đường cao của tam giác.
Câu 7. Tứ giác nào dưới đây là tứ giác nội tiếp?
E
A
B
N
M
R
F
S
D
C
A.
Q
H
P
B.
C.
G
V
T
D.
Câu 8. Trong các phát biểu sau, phát biểu nào không đúng
A. Hình chữ nhật là tứ giác nội tiếp.
B. Hình vuông là tứ giác nội tiếp.
C. Mọi tứ giác luôn nội tiếp được đường tròn.
D. Tứ giác có bốn đỉnh nằm trên một đường tròn được gọi là tứ giác nội tiếp .
Câu 9. Ký hiệu không gian mẫu của phép thử là
A. α.
B. β.
C. ℧.
D. Ω.
Câu 10. Trong các thí nghiệm sau, thí nghiệm nào không phải là phép thử ngẫu nhiên?
A. Gieo đồng xu xem đồng xu đó xuất hiện mặt ngửa hay mặt sấp.
B. Gieo hai đồng xu và xem có mấy đồng tiền lật ngửa.
C. Lấy 1 cây bút trong hộp đựng 1 bút bi .
D. Bỏ hai viên bi xanh và ba viên bi đỏ trong một chiếc hộp, sau đó lấy 1 viên bi để xem
viên bi có màu gì.
Câu 11. Gieo một con xúc xắc cân đối và đồng chất. Không gian mẫu của phép thử có số
phần tử là
A. 3.
B. 4.
C. 5.
D. 6.
Câu 12. Một hộp có 3 quả bóng được đánh số lần lượt từ 1 đến 3. Bạn An lấy cùng một lúc 2
quả bóng từ hộp. Không gian mẫu của phép thử là:
A. Ω = {(1; 2); (1; 3); (2; 3) }.
A. Ω = {(1; 1); (1; 2); (1; 3)}.
C. Ω = {(1; 2); (2; 2); (2; 3) }.
A. Ω = {(1; 2); (1; 3); (3; 3)}.
TRƯỜNG THCS HÀM PHÚ
ĐỀ ĐÁNH GIÁ GIỮA KỲ 2 - TUẦN 27
Họ và tên:………………….………… Môn: Toán 9
Thời gian: 25 phút (không kể phát đề/)
Lớp:…….
(Lưu ý: HS làm bài trực tiếp trên giấy này)
Tổng
Điểm TN
Điểm TL
Nhận xét của giáo viên
ĐỀ 02:
A. Trắc nghiệm khách quan. (3,0 điểm - thời gian 25 phút).
Khoanh tròn vào chữ cái đứng trước câu trả lời đúng (mỗi câu đúng 0,25 điểm)
Câu 1. Phương trình mx2 – 7x + 1 = 0 (m là tham số) là phương trình bậc hai một ẩn khi
A. m ≠ 0
B. m > 0
C.m < 0
D. m = 0
2
Câu 2. Cho hàm số y = x có đồ thị là (P) và điểm A(2; 4). Điểm thuộc (P) đối xứng với điểm
A qua trục Oy có tọa độ là
A. (2; -4)
B. (-2; -4)
C. (4; -2)
D. (-2; 4)
Câu 3. Tâm đường tròn ngoại tiếp tam giác là giao điểm của
A. ba đường trung trực của tam giác. B. ba đường phân giác của tam giác.
C. ba đường trung tuyến của tam giác. D. ba đường cao của tam giác.
Câu 4. Tâm đường tròn nội tiếp của một tam giác là giao điểm của
A. ba đường trung trực của tam giác.
B. ba đường phân giác của tam giác.
C. ba đường trung tuyến của tam giác. D. ba đường cao của tam giác.
Câu 5. Phương trình nào sau đây là phương trình bậc hai một ẩn ?
A. 2x2 + y = -3
B. 0x2+ 4x - 3 = 0
C. 7x – 4y = 0
Câu 6. Cho hàm số
D. x2 - x+5=0
Khẳng định nào sau đây là đúng?
A. Đồ thị hàm số đã cho nằm phía dưới trục hoành.
B. Đồ thị hàm số đã cho nhận trục Oy làm trục đối xứng.
C. Đồ thị hàm số đã cho không đi qua gốc tọa độ.
D. Đồ thị hàm số đã cho nhận trục Ox làm trục đối xứng.
Câu 7. Trong các thí nghiệm sau, thí nghiệm nào không phải là phép thử ngẫu nhiên?
A. Gieo đồng xu xem đồng xu đó xuất hiện mặt ngửa hay mặt sấp.
B. Gieo hai đồng xu và xem có mấy đồng tiền lật ngửa.
C. Lấy 1 cây bút trong hộp đựng 1 bút bi .
D. Bỏ hai viên bi xanh và ba viên bi đỏ trong một chiếc hộp, sau đó lấy 1 viên bi để xem
viên bi có màu gì.
Câu 8. Gieo một con xúc xắc cân đối và đồng chất. Không gian mẫu của phép thử có số
phần tử là
A. 3.
B. 4.
C. 5.
D. 6.
Câu 9. Một hộp có 3 quả bóng được đánh số lần lượt từ 1 đến 3. Bạn An lấy cùng một lúc 2
quả bóng từ hộp. Không gian mẫu của phép thử là:
A. Ω = {(1; 2); (1; 3); (2; 3) }.
A. Ω = {(1; 1); (1; 2); (1; 3)}.
C. Ω = {(1; 2); (2; 2); (2; 3) }.
A. Ω = {(1; 2); (1; 3); (3; 3)}.
Câu 10. Tứ giác nào dưới đây là tứ giác nội tiếp?
E
A
B
M
N
R
F
S
D
C
A.
Q
H
P
B.
C.
G
V
T
D.
Câu 11. Trong các phát biểu sau, phát biểu nào không đúng
A. Hình chữ nhật là tứ giác nội tiếp.
B. Hình vuông là tứ giác nội tiếp.
C. Mọi tứ giác luôn nội tiếp được đường tròn.
D. Tứ giác có bốn đỉnh nằm trên một đường tròn được gọi là tứ giác nội tiếp .
Câu 12. Ký hiệu không gian mẫu của phép thử là
A. α.
B. β.
C. ℧.
D. Ω.
TRƯỜNG THCS HÀM PHÚ
ĐỀ ĐÁNH GIÁ GIỮA KỲ 2 - TUẦN 27
Họ và tên:………………….………… Môn: Toán 9
Thời gian: 25 phút (không kể phát đề/)
Lớp:…….
(Lưu ý: HS làm bài trực tiếp trên giấy này)
Tổng
Điểm TN
Điểm TL
Nhận xét của giáo viên
ĐỀ 03:
A. Trắc nghiệm khách quan. (3,0 điểm - thời gian 25 phút).
Khoanh tròn vào chữ cái đứng trước câu trả lời đúng (mỗi câu đúng 0,25 điểm)
Câu 1. Trong các phát biểu sau, phát biểu nào không đúng
A. Hình chữ nhật là tứ giác nội tiếp.
B. Hình vuông là tứ giác nội tiếp.
C. Mọi tứ giác luôn nội tiếp được đường tròn.
D. Tứ giác có bốn đỉnh nằm trên một đường tròn được gọi là tứ giác nội tiếp .
Câu 2. Ký hiệu không gian mẫu của phép thử là
A. α.
B. β.
C. ℧.
D. Ω.
Câu 3. Trong các thí nghiệm sau, thí nghiệm nào không phải là phép thử ngẫu nhiên?
A. Gieo đồng xu xem đồng xu đó xuất hiện mặt ngửa hay mặt sấp.
B. Gieo hai đồng xu và xem có mấy đồng tiền lật ngửa.
C. Lấy 1 cây bút trong hộp đựng 1 bút bi .
D. Bỏ hai viên bi xanh và ba viên bi đỏ trong một chiếc hộp, sau đó lấy 1 viên bi để xem
viên bi có màu gì.
Câu 4. Gieo một con xúc xắc cân đối và đồng chất. Không gian mẫu của phép thử có số
phần tử là
A. 3.
B. 4.
C. 5.
D. 6.
Câu 5. Một hộp có 3 quả bóng được đánh số lần lượt từ 1 đến 3. Bạn An lấy cùng một lúc 2
quả bóng từ hộp. Không gian mẫu của phép thử là:
A. Ω = {(1; 2); (1; 3); (2; 3) }.
A. Ω = {(1; 1); (1; 2); (1; 3)}.
C. Ω = {(1; 2); (2; 2); (2; 3) }.
A. Ω = {(1; 2); (1; 3); (3; 3)}.
Câu 6. Phương trình nào sau đây là phương trình bậc hai một ẩn ?
A. 2x2 + y = -3
B. 0x2+ 4x - 3 = 0
C. 7x – 4y = 0
Câu 7. Cho hàm số
D. x2 - x+5=0
Khẳng định nào sau đây là đúng?
A. Đồ thị hàm số đã cho nằm phía dưới trục hoành.
B. Đồ thị hàm số đã cho nhận trục Oy làm trục đối xứng.
C. Đồ thị hàm số đã cho không đi qua gốc tọa độ.
D. Đồ thị hàm số đã cho nhận trục Ox làm trục đối xứng.
Câu 8. Phương trình mx2 – 7x + 1 = 0 (m là tham số) là phương trình bậc hai một ẩn khi
A. m ≠ 0
B. m > 0
C.m < 0
D. m = 0
2
Câu 9. Cho hàm số y = x có đồ thị là (P) và điểm A(2; 4). Điểm thuộc (P) đối xứng với điểm
A qua trục Oy có tọa độ là
A. (2; -4)
B. (-2; -4)
C. (4; -2)
D. (-2; 4)
Câu 10. Tâm đường tròn ngoại tiếp tam giác là giao điểm của
A. ba đường trung trực của tam giác. B. ba đường phân giác của tam giác.
C. ba đường trung tuyến của tam giác. D. ba đường cao của tam giác.
Câu 11. Tâm đường tròn nội tiếp của một tam giác là giao điểm của
A. ba đường trung trực của tam giác.
B. ba đường phân giác của tam giác.
C. ba đường trung tuyến của tam giác. D. ba đường cao của tam giác.
Câu 12. Tứ giác nào dưới đây là tứ giác nội tiếp?
E
A
B
M
N
R
F
S
D
A.
C
B.
Q
H
P
C.
G
V
T
D.
TRƯỜNG THCS HÀM PHÚ
ĐỀ ĐÁNH GIÁ GIỮA KỲ 2 - TUẦN 27
Họ và tên:………………….………… Môn: Toán 9
Thời gian: 25 phút (không kể phát đề/)
Lớp:…….
(Lưu ý: HS làm bài trực tiếp trên giấy này)
Tổng
Điểm TN
Điểm TL
Nhận xét của giáo viên
ĐỀ 04:
A. Trắc nghiệm khách quan. (3,0 điểm - thời gian 25 phút).
Khoanh tròn vào chữ cái đứng trước câu trả lời đúng (mỗi câu đúng 0,25 điểm)
Câu 1. Gieo một con xúc xắc cân đối và đồng chất. Không gian mẫu của phép thử có số
phần tử là
A. 3.
B. 4.
C. 5.
D. 6.
Câu 2. Một hộp có 3 quả bóng được đánh số lần lượt từ 1 đến 3. Bạn An lấy cùng một lúc 2
quả bóng từ hộp. Không gian mẫu của phép thử là:
A. Ω = {(1; 2); (1; 3); (2; 3) }.
A. Ω = {(1; 1); (1; 2); (1; 3)}.
C. Ω = {(1; 2); (2; 2); (2; 3) }.
A. Ω = {(1; 2); (1; 3); (3; 3)}.
Câu 3. Phương trình nào sau đây là phương trình bậc hai một ẩn ?
A. 2x2 + y = -3
B. 0x2+ 4x - 3 = 0
C. 7x – 4y = 0
Câu 4. Cho hàm số
D. x2 - x+5=0
Khẳng định nào sau đây là đúng?
A. Đồ thị hàm số đã cho nằm phía dưới trục hoành.
B. Đồ thị hàm số đã cho nhận trục Oy làm trục đối xứng.
C. Đồ thị hàm số đã cho không đi qua gốc tọa độ.
D. Đồ thị hàm số đã cho nhận trục Ox làm trục đối xứng.
Câu 5. Phương trình mx2 – 7x + 1 = 0 (m là tham số) là phương trình bậc hai một ẩn khi
A. m ≠ 0
B. m > 0
C.m < 0
D. m = 0
2
Câu 6. Cho hàm số y = x có đồ thị là (P) và điểm A(2; 4). Điểm thuộc (P) đối xứng với điểm
A qua trục Oy có tọa độ là
A. (2; -4)
B. (-2; -4)
C. (4; -2)
Câu 7. Tâm đường tròn ngoại tiếp tam giác là giao điểm của
D. (-2; 4)
A. ba đường trung trực của tam giác. B. ba đường phân giác của tam giác.
C. ba đường trung tuyến của tam giác. D. ba đường cao của tam giác.
Câu 8. Tâm đường tròn nội tiếp của một tam giác là giao điểm của
A. ba đường trung trực của tam giác.
B. ba đường phân giác của tam giác.
C. ba đường trung tuyến của tam giác. D. ba đường cao của tam giác.
Câu 9. Tứ giác nào dưới đây là tứ giác nội tiếp?
E
A
B
N
M
R
F
S
D
C
A.
Q
H
P
B.
C.
G
V
T
D.
Câu 10. Trong các phát biểu sau, phát biểu nào không đúng
A. Hình chữ nhật là tứ giác nội tiếp.
B. Hình vuông là tứ giác nội tiếp.
C. Mọi tứ giác luôn nội tiếp được đường tròn.
D. Tứ giác có bốn đỉnh nằm trên một đường tròn được gọi là tứ giác nội tiếp .
Câu 11. Ký hiệu không gian mẫu của phép thử là
A. α.
B. β.
C. ℧.
D. Ω.
Câu 12. Trong các thí nghiệm sau, thí nghiệm nào không phải là phép thử ngẫu nhiên?
A. Gieo đồng xu xem đồng xu đó xuất hiện mặt ngửa hay mặt sấp.
B. Gieo hai đồng xu và xem có mấy đồng tiền lật ngửa.
C. Lấy 1 cây bút trong hộp đựng 1 bút bi .
D. Bỏ hai viên bi xanh và ba viên bi đỏ trong một chiếc hộp, sau đó lấy 1 viên bi để xem
viên bi có màu gì.
TRƯỜNG THCS HÀM PHÚ
Họ và tên:………………….………
Lớp: 9…….
B. TỰ LUẬN: (65 phút, 7.0 điểm)
ĐỀ ĐÁNH GIÁ GIỮA KỲ 2 - TUẦN 27
Môn: Toán 9
Thời gian: 65 phút (không kể phát đề)
(Lưu ý: HS làm bài trực tiếp trên giấy này)
ĐỀ 01
Bài 1. (0,5 điểm) Giải phương trình sau:
Bài 2. (1 điểm) Cho hàm số y = - x2:
a) Lập bảng giá trị của hàm số.
b) Vẽ đồ thị của hàm số đã cho.
Bài 3. (1 điểm) Giải bài toán bằng cách lập phương trình bậc hai:
Hai xe máy khởi hành cùng một lúc đi từ A đến B. Xe thứ nhất mỗi giờ chạy nhanh hơn xe
thứ hai là 5 km nên đến B trước xe thứ hai là 30 phút. Tính tốc độ của mỗi xe, biết rằng
quãng đường AB dài 140 km.
Bài 4. (1 điểm)
0
a) Cho ABCD là tứ giác nội tiếp có ^A=650 và ^
D=103 . Tính số đo các góc còn lại của tứ
giác ABCD. (0,5 điểm)
b) Xác định tâm và bán kính của đường tròn ngoại tiếp hình chữ nhật ABCD biết AB = 12
cm, BC = 16 cm. (0,5 điểm)
Bài 5. (1 điểm) Cho đường tròn (O; R) và điểm M sao cho OM = 2R. Từ điểm
tuyến MA và MB với đường tròn tâm O
tròn nội tiếp tam giác MAB.
kẻ các tiếp
là các tiếp điểm). Tính theo R bán kính đường
Bài 6. (2,5 điểm) Kết quả điều tra về số con của 30 gia đình thuộc một tổ dân phố được cho
trong bảng sau:
2
3
0
2
1
2
2
0
2
2
1
2
3
1
2
2
2
4
1
3
4
2
2
3
2
1
1
0
3
3
a) Lập bảng tần số cho mẫu số liệu trên. (1 điểm)
b) Tính tần số tương đối của giá trị 3 trong bảng tần số trên. (0,5 điểm)
c) Vẽ biểu đồ cột biểu diễn mẫu số liệu trên. (1 điểm)
Bài làm:
…………………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………..
…………………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………………
……………………......................................................................................................................
.............................................................................................................
…………………………………………………………………………………………………
…………………………………………………
TRƯỜNG THCS HÀM PHÚ
Họ và tên:………………….………
Lớp: 9…….
B. TỰ LUẬN: (65 phút, 7.0 điểm)
ĐỀ ĐÁNH GIÁ GIỮA KỲ 2 - TUẦN 27
Môn: Toán 9
Thời gian: 65 phút (không kể phát đề)
(Lưu ý: HS làm bài trực tiếp trên giấy này)
ĐỀ 02
Bài 1. (0,5 điểm) Giải phương trình sau:
Bài 2. (1 điểm) Cho hàm số y = x2:
c) Lập bảng giá trị của hàm số.
d) Vẽ đồ thị của hàm số đã cho.
Bài 3. (1 điểm) Giải bài toán bằng cách lập phương trình bậc hai:
Hai xe máy khởi hành cùng một lúc đi từ A đến B. Xe thứ nhất mỗi giờ chạy nhanh hơn xe
thứ hai là 5 km nên đến B trước xe thứ hai là 30 phút. Tính tốc độ của mỗi xe, biết rằng
quãng đường AB dài 180 km.
Bài 4. (1 điểm)
0
^
a) Cho EFGH là tứ giác nội tiếp có G=75
và ^F=980 . Tính số đo các góc còn lại của tứ
giác EFGH. (0,5 điểm)
b) Xác định tâm và bán kính của đường tròn ngoại tiếp hình chữ nhật ABCD biết AB = 6
cm, BC = 8 cm. (0,5 điểm)
Bài 5. (1 điểm) Cho đường tròn (O; R) và điểm C sao cho OC = 2R. Từ điểm C kẻ các tiếp
tuyến CA và CB với đường tròn tâm O
tròn nội tiếp tam giác ABC.
là các tiếp điểm). Tính theo R bán kính đường
Bài 6. (2,5 điểm) Kết quả điều tra về số con của 30 gia đình thuộc một tổ dân phố được cho
trong bảng sau:
2
3
2
2
1
2
2
0
2
2
0
2
3
1
2
2
2
4
1
3
4
2
2
2
2
1
1
0
3
3
a) Lập bảng tần số cho mẫu số liệu trên. (1 điểm)
b) Tính tần số tương đối của giá trị 0 trong bảng tần số trên. (0,5 điểm)
c) Vẽ biểu đồ cột biểu diễn mẫu số liệu trên. (1 điểm)
Bài làm:
…………………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………..
…………………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………………
……………………......................................................................................................................
.............................................................................................................
…………………………………………………………………………………………………
…………………………………………………
 








Những ý kiến hay !