Cuộcsốngquanhta

http://hamthuanbac.violet.vn/entry/show/entry_id/2781051

Photobucket

Liên Kết Wesite

  - Sống có trách nhiệm  
  - Học tập và làm theo tấm gương đạo đức Hồ Chí Minh  
  - "Mỗi thầy cô giáo là một tấm gương đạo đức, tự học và sáng tạo".  
  - Nói không với tiêu cực trong thi cử và bệnh thành tích trong giáo dục.  

Ghé thăm thư viện

  • truy cập   (chi tiết)
    trong hôm nay
  • lượt xem
    trong hôm nay
  • thành viên
  • 1 khách và 0 thành viên

    Tư liệu cập nhật

    Dan_y_Gioi_thieu_do_dung_hoc_tap.jpg Video.flv Video.flv Duyen_Chua_No_Hoa__Dung_Khoc_Khi_Nghe_Bai_Hat_Nay_Giap_Bau_Hung_tam_chia_tay_Thay_Thich_Minh_Tue.mp3 FB_IMG_1740623840489.jpg Z6341015265468_b01306dfdb390a281c0de94e6778b8d1.jpg Luong_The_Vinh__14411496__Danh_Nhan_Dat_Viet.flv Luong_The_Vinh__14411496__Danh_Nhan_Dat_Viet.flv Z6324048423336_837321e9ce7b0b5c71fedf7fc9ac0142.jpg Screenshot_20250216_224258.jpg FB_IMG_1739178461185.jpg 4365763413248390867.flv Noi_dung_on_thi_HSG_tinh_mon_Tin.png Chiecluocngachientranhvatinhphutu.jpg Chuyen_de_Thao_luan_nhom_cua_to_KHTNCNTin.jpg Menu.JPG 11.jpg Info.jpg MOV03607.flv DSC01281.jpg

    Thư mục - Tư liệu

    Hỗ trợ trực tuyến

    .***.

    MỪNG NGÀY NHÀ GIÁO VIỆT NAM

    KÍNH CHÚC QUÝ THẦY CÔ AN KHANG - HẠNH PHÚC

    Đề thi cuối kì 1

    Wait
    • Begin_button
    • Prev_button
    • Play_button
    • Stop_button
    • Next_button
    • End_button
    • 0 / 0
    • Loading_status
    Nhấn vào đây để tải về
    Báo tài liệu có sai sót
    Nhắn tin cho tác giả
    (Tài liệu chưa được thẩm định)
    Nguồn:
    Người gửi: Lê Thị Huyền Trang
    Ngày gửi: 07h:47' 13-03-2024
    Dung lượng: 68.4 KB
    Số lượt tải: 489
    Số lượt thích: 0 người
    Trường THCS Hàm Phú
    Họ và tên:………………...........
    Lớp:……….
    Điểm

    ĐỀ KIỂM TRA CUỐI KỲ I, NĂM HỌC 2023 – 2024
    Môn: CÔNG NGHỆ 6
    Thời gian làm bài: 45 phút
    (không tính thời gian phát đề)
    Lời phê của giáo viên

    A. Phần trắc nghiệm khách quan: 7 điểm - Thời gian làm bài: 30 phút.
    Mã đề số 01
    ---------------------------Hãy khoanh tròn vào trước câu trả lời đúng
    Câu 1 (0.25đ). Vật liệu nào không dùng để xây dựng những ngôi nhà lớn, kiên cố hoặc các chung cư?
    A. Thép.
    B. Xi măng, cát.
    C. Gạch, đá.
    D. Lá (tranh, dừa, tre…)
    Câu 2 (0.5đ). Nhà được xây riêng biệt trong khuôn viên rộng lớn, đầy đủ tiện nghi là
    A. nhà chung cư
    B. nhà biệt thự
    C. nhà liên kế
    D. nhà hiện đại
    Câu 3 (0.5đ). Trát tường, quét vôi, lắp hệ thống điện, nước... thuộc bước nào trong xây dựng nhà ở?
    A. Chuẩn bị
    B. Thi công
    C. Hoàn thiện
    D. Làm việc với kiến trúc sư.
    Câu 4 (0.25đ). Nơi đáp ứng các nhu cầu sinh hoạt hằng ngày của các thành viên trong gia đình như ăn
    uống, vệ sinh, nghỉ ngơi, làm việc, học tập, vui chơi, giải trí… là
    A. nhà ở
    B. nhà nghỉ
    C. nhà nông thôn.
    D. nhà tiện nghi
    Câu 5 (0.25đ). Nguồn cung cấp năng lượng cho nhiều loại đồ dùng điện để chiếu sáng, nấu ăn, giặt, là
    (ủi), học tập, giải trí là
    A. Điện
    B. Chất đốt
    C. Khí đốt
    D. Gas, dầu lửa
    Câu 6 (0.5đ). Theo em hậu quả của việc sử dụng quá nhiều chất đốt như dầu, than, củi, gas là?
    A. Làm ô nhiễm môi trường, hư hỏng các đồ dùng, thiết bị có sử dụng chất đốt.
    B. Làm gia tăng lượng rác thải, hư hỏng các đồ dùng, thiết bị có sử dụng chất đốt.
    C. Làm hư hỏng các đồ dùng, thiết bị có sử dụng chất đốt và không tiết kiệm năng lượng
    D. Làm ô nhiễm môi trường, gia tăng lượng rác thải và hư hỏng các đồ dùng, thiết bị có sử dụng chất
    đốt.
    Câu 7 (0.25đ). Phát biểu nào sau đây là đúng về ngôi nhà thông minh?
    A. Ngôi nhà thông minh được trang bị nhiều thiết bị, đồ dùng phục vụ cho việc vui chơi, giải trí.
    B. Ngôi nhà thông minh được trang bị hệ thống điều khiển tự động hoặc bán tự động đối với các thiết
    bị, đồ dùng trong nhà.
    C. Ngôi nhà thông minh được được xây dựng bằng những vât liệu đặc biệt.
    D. Ngôi nhà thông minh được trang bị nhiều đồ dùng đắt tiền.
    Câu 8 (0.5đ). Ngôi nhà thông minh tiết kiệm năng lượng bằng cách
    A. Tận dụng năng lượng gió
    B. Tận dụng năng lượng mặt trời
    C. Không sử dụng năng lượng gió và ánh sáng mặt trời
    D. Tận dụng năng lượng gió và ánh sáng mặt trời
    Câu 9 (0.25đ). Thực phẩm nào giàu chất đạm?

    A. Thịt, rau củ quả, các loại đậu
    B. Cá, tôm, dầu ăn, các loại thịt
    C. Thịt, trứng, sữa, các loại đậu
    D. Thịt bò, cá, sữa, bơ, khoai lang
    Câu 10 (0.25đ). Thực phẩm nào giàu chất béo
    A. Dầu ăn, bơ, đậu phộng, dừa...                B. Dầu ăn, tôm, mỡ gà, vừng, cá
    C. Dầu ăn, dừa, sữa béo, đậu xanh             D. Dầu oliu, mỡ cá, mì tôm, khoai tây
    Câu 11 (0.25đ). Nếu ăn uống thiếu chất thì cơ thể sẽ
    A. bị gầy, yếu, cơ thể miễn dịch với dịch bệnh tốt, trí tuệ phát triển.                                                  
    B. bị gầy, yếu, có sức đề kháng tốt chống lại bệnh tật, cơ thể phát triển bình thường
    C. bị suy dinh dưỡng, phát triển chậm lại hoặc ngừng phát triển
    D. bị suy dinh dưỡng nhưng cơ thể vẫn phát triển bình thường, có sức đề kháng tốt
    Câu 12 (0.25đ). Để cung cấp đầy đủ chất dinh dưỡng cần thiết cho nhu cầu của cơ thể thì bữa ăn dinh
    dưỡng hợp lí phải có sự phối hợp đủ mấy nhóm thực phẩm chính với tỉ lệ thích hợp?
    A. 1
    B. 2
    C. 3                    
    D. 4
    Câu 13 (0.25đ). Khi dạ dày hoạt động bình thường, trung bình thức ăn được tiêu hoá hết sau mấy giờ?
    A. 1
    B. 2
    C. 3                    
    D. 4
    Câu 14 (0.25đ). Ngoài việc ăn đúng bữa, còn phải ăn đúng cách gồm
    A. vừa ăn vừa uống nước trong khi ăn uống để kích thích vị giác
    B. nhai kĩ, không nên đọc sách và xem tivi hay làm việc trong khi ăn uống
    C. vừa ăn vừa uống nước, không nên đọc sách và xem tivi trong khi ăn uống
    D. nhai kĩ, vừa xem điện thoại, vừa giải quyết công việc trong khi ăn để tiết kiệm thời gian
    Câu 15 (0.5đ). Nhóm thực phẩm nào giúp cho sự phát triển của xương, hoạt động của cơ bắp, cấu tạo
    hồng cầu?
    A. Nhóm thực phẩm giàu chất béo. B. Nhóm thực phẩm giàu vitamin.
    C. Nhóm thực phẩm giàu chất đạm. D. Nhóm thực phẩm giàu chất khoáng.
    Câu 16 (0.25đ). Ý nào sau đây không phải là vai trò, ý nghĩa của bảo quản thực phẩm?
    A. Ngăn chặn sự xâm nhập và phát triển của vi sinh vật gây hại.
    B. Kéo dài thời gian sử dụng của thực phẩm.
    C. Làm chậm quá trình hư hỏng của thực phẩm.
    D. Tạo ra các món ăn có hương vị thơm ngon hơn.
    Câu 17 (0.25đ). Vai trò của việc chế biến thực phẩm là gì?
    A. Làm thực phẩm chín mềm.
    B. Làm thực phẩm trở nên dễ tiêu hóa.
    C. Đảm bảo vệ sinh và an toàn cho người sử dụng.
    D. Làm thực phẩm chín mềm, dễ tiêu hoá, đảm bảo vệ sinh và an toàn cho người sử dụng.
    Câu 18 (0.25đ). Món “Canh chua cá lóc” được chế biến bằng phương pháp nào sau đây?
    A. Nấu.
    B. Chiên.
    C. Xào.
    D. Hầm.
    Câu 19 (0.25đ). Phương pháp chế biến thực phẩm không sử dụng nhiệt là
    A. trộn hỗn hợp thực phẩm
    B. trộn hỗn hợp và ngâm chua thực phẩm
    C. ngâm chua thực phẩm
    D. trộn dầu giấm và ướp muối thực phẩm
    Câu 20 (0.25đ). Trong các quy trình dưới đây, đâu là thứ tự các bước chính xác trong quy trình chung
    chế biến thực phẩm?
    A. Lựa chọn thực phẩm  Sơ chế món ăn  Trình bày món ăn.
    B. Chế biến thực phẩm  Sơ chế món ăn  Trình bày món ăn.
    C. Sơ chế nguyên liệu  Chế biến món ăn  Trình bày món ăn.
    D. Chế biến món ăn  Sơ chế nguyên liệu  Trình bày món ăn.
    Câu 21 (0.25đ). Có mấy phương pháp chế biến thực phẩm
    A. 1
    B. 2
    C. 3                    
    D. 4
    Câu 22 (0.5đ). Phương pháp chế biến nào khiến thực phẩm sau chế biến chứa nhiều chất béo?
    A. Luộc.
    B. Đóng hộp.
    C. Chiên.
    D. Sấy.

    Trường THCS Hàm Phú
    Họ và tên:………………...........
    Lớp:……….
    Điểm

    ĐỀ KIỂM TRA CUỐI KỲ I, NĂM HỌC 2023 – 2024
    Môn: CÔNG NGHỆ 6
    Thời gian làm bài: 45 phút
    (không tính thời gian phát đề)
    Lời phê của giáo viên

    A. Phần trắc nghiệm khách quan: 7 điểm - Thời gian làm bài: 30 phút.
    Mã đề số 02
    ---------------------------Hãy khoanh tròn vào trước câu trả lời đúng
    Câu 1 (0.25đ). Thực phẩm nào giàu chất béo
    A. Dầu ăn, bơ, đậu phộng, dừa...                B. Dầu ăn, tôm, mỡ gà, vừng, cá
    C. Dầu ăn, dừa, sữa béo, đậu xanh             D. Dầu oliu, mỡ cá, mì tôm, khoai tây
    Câu 2 (0.25đ). Có mấy phương pháp chế biến thực phẩm
    A. 1
    B. 2
    C. 3                    
    D. 4
    Câu 3 (0.25đ). Trong các quy trình dưới đây, đâu là thứ tự các bước chính xác trong quy trình chung
    chế biến thực phẩm?
    A. Lựa chọn thực phẩm  Sơ chế món ăn  Trình bày món ăn.
    B. Chế biến thực phẩm  Sơ chế món ăn  Trình bày món ăn.
    C. Sơ chế nguyên liệu  Chế biến món ăn  Trình bày món ăn.
    D. Chế biến món ăn  Sơ chế nguyên liệu  Trình bày món ăn.
    Câu 4 (0.25đ). Phát biểu nào sau đây là đúng về ngôi nhà thông minh?
    A. Ngôi nhà thông minh được trang bị nhiều thiết bị, đồ dùng phục vụ cho việc vui chơi, giải trí.
    B. Ngôi nhà thông minh được trang bị hệ thống điều khiển tự động hoặc bán tự động đối với các thiết
    bị, đồ dùng trong nhà.
    C. Ngôi nhà thông minh được được xây dựng bằng những vât liệu đặc biệt.
    D. Ngôi nhà thông minh được trang bị nhiều đồ dùng đắt tiền.
    Câu 5 (0.25đ). Nếu ăn uống thiếu chất thì cơ thể sẽ
    A. bị gầy, yếu, cơ thể miễn dịch với dịch bệnh tốt, trí tuệ phát triển.                                                  
    B. bị gầy, yếu, có sức đề kháng tốt chống lại bệnh tật, cơ thể phát triển bình thường
    C. bị suy dinh dưỡng, phát triển chậm lại hoặc ngừng phát triển
    D. bị suy dinh dưỡng nhưng cơ thể vẫn phát triển bình thường, có sức đề kháng tốt
    Câu 6 (0.25đ). Khi dạ dày hoạt động bình thường, trung bình thức ăn được tiêu hoá hết sau mấy giờ?
    A. 1
    B. 2
    C. 3                    
    D. 4
    Câu 7 (0.25đ). Nơi đáp ứng các nhu cầu sinh hoạt hằng ngày của các thành viên trong gia đình như ăn
    uống, vệ sinh, nghỉ ngơi, làm việc, học tập, vui chơi, giải trí… là
    A. nhà ở
    B. nhà nghỉ
    C. nhà nông thôn.
    D. nhà tiện nghi
    Câu 8 (0.25đ). Món “Canh chua cá lóc” được chế biến bằng phương pháp nào sau đây?
    A. Nấu.
    B. Chiên.
    C. Xào.
    D. Hầm.
    Câu 9 (0.25đ). Thực phẩm nào giàu chất đạm?
    A. Thịt, rau củ quả, các loại đậu
    B. Cá, tôm, dầu ăn, các loại thịt

    C. Thịt, trứng, sữa, các loại đậu
    D. Thịt bò, cá, sữa, bơ, khoai lang
    Câu 10 Để cung cấp đầy đủ chất dinh dưỡng cần thiết cho nhu cầu của cơ thể thì b ữa ăn dinh dưỡng
    hợp lí phải có sự phối hợp đủ mấy nhóm thực phẩm chính với tỉ lệ thích hợp?
    A. 1
    B. 2
    C. 3                    
    D. 4
    Câu 11 (0.25đ). Nguồn cung cấp năng lượng cho nhiều loại đồ dùng điện để chiếu sáng, nấu ăn, giặt, là
    (ủi), học tập, giải trí là
    A. Điện
    B. Chất đốt
    C. Khí đốt
    D. Gas, dầu lửa
    Câu 12 (0.25đ). (0.25đ). Vật liệu nào không dùng để xây dựng những ngôi nhà lớn, kiên cố hoặc các
    chung cư?
    A. Thép.
    B. Xi măng, cát.
    C. Gạch, đá.
    D. Lá (tranh, dừa, tre…)
    Câu 13 (0.25đ). Phương pháp chế biến thực phẩm không sử dụng nhiệt là
    A. trộn hỗn hợp thực phẩm
    B. trộn hỗn hợp và ngâm chua thực phẩm
    C. ngâm chua thực phẩm
    D. trộn dầu giấm và ướp muối thực phẩm
    Câu 14 (0.25đ). Ngoài việc ăn đúng bữa, còn phải ăn đúng cách gồm
    A. vừa ăn vừa uống nước trong khi ăn uống để kích thích vị giác
    B. nhai kĩ, không nên đọc sách và xem tivi hay làm việc trong khi ăn uống
    C. vừa ăn vừa uống nước, không nên đọc sách và xem tivi trong khi ăn uống
    D. nhai kĩ, vừa xem điện thoại, vừa giải quyết công việc trong khi ăn để tiết kiệm thời gian
    Câu 15 (0.5đ). Nhóm thực phẩm nào giúp cho sự phát triển của xương, hoạt động của cơ bắp, cấu tạo
    hồng cầu?
    A. Nhóm thực phẩm giàu chất béo.
    B. Nhóm thực phẩm giàu vitamin.
    C. Nhóm thực phẩm giàu chất đạm.
    D. Nhóm thực phẩm giàu chất khoáng.
    Câu 16 (0.25đ). Ý nào sau đây không phải là vai trò, ý nghĩa của bảo quản thực phẩm?
    A. Ngăn chặn sự xâm nhập và phát triển của vi sinh vật gây hại.
    B. Kéo dài thời gian sử dụng của thực phẩm.
    C. Làm chậm quá trình hư hỏng của thực phẩm.
    D. Tạo ra các món ăn có hương vị thơm ngon hơn.
    Câu 17 (0.5đ). Nhà được xây riêng biệt trong khuôn viên rộng lớn, đầy đủ tiện nghi là
    A. nhà chung cư
    B. nhà biệt thự
    C. nhà liên kế
    D. nhà hiện đại
    Câu 18 (0.5đ). Ngôi nhà thông minh tiết kiệm năng lượng bằng cách
    A. Tận dụng năng lượng gió
    B. Tận dụng năng lượng mặt trời
    C. Không sử dụng năng lượng gió và ánh sáng mặt trời
    D. Tận dụng năng lượng gió và ánh sáng mặt trời
    Câu 19 (0.5đ). Theo em hậu quả của việc sử dụng quá nhiều chất đốt như dầu, than, củi, gas là?
    A. Làm ô nhiễm môi trường, hư hỏng các đồ dùng, thiết bị có sử dụng chất đốt.
    B. Làm gia tăng lượng rác thải, hư hỏng các đồ dùng, thiết bị có sử dụng chất đốt.
    C. Làm hư hỏng các đồ dùng, thiết bị có sử dụng chất đốt và không tiết kiệm năng lượng
    D. Làm ô nhiễm môi trường, gia tăng lượng rác thải và hư hỏng các đồ dùng, thiết bị có sử dụng chất
    đốt.
    Câu 20 (0.5đ). Trát tường, quét vôi, lắp hệ thống điện, nước... thuộc bước nào trong xây dựng nhà ở?
    A. Chuẩn bị
    B. Thi công
    C. Hoàn thiện
    D. Làm việc với kiến trúc sư.
    Câu 21 (0.25đ). Vai trò của việc chế biến thực phẩm là gì?
    A. Làm thực phẩm chín mềm.
    B. Làm thực phẩm trở nên dễ tiêu hóa.
    C. Đảm bảo vệ sinh và an toàn cho người sử dụng.
    D. Làm thực phẩm chín mềm, dễ tiêu hoá, đảm bảo vệ sinh và an toàn cho người sử dụng.
    Câu 22 (0.5đ). Phương pháp chế biến nào khiến thực phẩm sau chế biến chứa nhiều chất béo?

    A. Luộc.

    B. Đóng hộp.

    Trường THCS Hàm Phú
    Họ và tên:………………...........
    Lớp:……….
    Điểm

    C. Chiên.

    D. Sấy.

    ĐỀ KIỂM TRA CUỐI KỲ I, NĂM HỌC 2023 – 2024
    Môn: CÔNG NGHỆ 6
    Thời gian làm bài: 45 phút
    (không tính thời gian phát đề)
    Lời phê của giáo viên

    A. Phần trắc nghiệm khách quan: 7 điểm - Thời gian làm bài: 30 phút.
    Mã đề số 03
    ---------------------------Hãy khoanh tròn vào trước câu trả lời đúng
    Câu 1 (0.25đ). Ý nào sau đây không phải là vai trò, ý nghĩa của bảo quản thực phẩm?
    A. Ngăn chặn sự xâm nhập và phát triển của vi sinh vật gây hại.
    B. Kéo dài thời gian sử dụng của thực phẩm.
    C. Làm chậm quá trình hư hỏng của thực phẩm.
    D. Tạo ra các món ăn có hương vị thơm ngon hơn.
    Câu 2 (0.25đ). Phương pháp chế biến thực phẩm không sử dụng nhiệt là
    A. trộn hỗn hợp thực phẩm
    B. trộn hỗn hợp và ngâm chua thực phẩm
    C. ngâm chua thực phẩm
    D. trộn dầu giấm và ướp muối thực phẩm
    Câu 3 (0.25đ). Món “Canh chua cá lóc” được chế biến bằng phương pháp nào sau đây?
    A. Nấu.
    B. Chiên.
    C. Xào.
    D. Hầm.
    Câu 4 (0.25đ). Vai trò của việc chế biến thực phẩm là gì?
    A. Làm thực phẩm chín mềm.
    B. Làm thực phẩm trở nên dễ tiêu hóa.
    C. Đảm bảo vệ sinh và an toàn cho người sử dụng.
    D. Làm thực phẩm chín mềm, dễ tiêu hoá, đảm bảo vệ sinh và an toàn cho người sử dụng.
    Câu 5 (0.5đ). Theo em hậu quả của việc sử dụng quá nhiều chất đốt như dầu, than, củi, gas là?
    A. Làm ô nhiễm môi trường, hư hỏng các đồ dùng, thiết bị có sử dụng chất đốt.
    B. Làm gia tăng lượng rác thải, hư hỏng các đồ dùng, thiết bị có sử dụng chất đốt.
    C. Làm hư hỏng các đồ dùng, thiết bị có sử dụng chất đốt và không tiết kiệm năng lượng
    D. Làm ô nhiễm môi trường, gia tăng lượng rác thải và hư hỏng các đồ dùng, thiết bị có sử dụng chất
    đốt.
    Câu 6 (0.5đ). Phương pháp chế biến nào khiến thực phẩm sau chế biến chứa nhiều chất béo?
    A. Luộc.
    B. Đóng hộp.
    C. Chiên.
    D. Sấy.
    Câu 7 (0.25đ). Vật liệu nào không dùng để xây dựng những ngôi nhà lớn, kiên cố hoặc các chung cư?
    A. Thép.
    B. Xi măng, cát.
    C. Gạch, đá.
    D. Lá (tranh, dừa, tre…)
    Câu 8 (0.5đ). Nhà được xây riêng biệt trong khuôn viên rộng lớn, đầy đủ tiện nghi là
    A. nhà chung cư
    B. nhà biệt thự
    C. nhà liên kế
    D. nhà hiện đại
    Câu 9 (0.25đ). Thực phẩm nào giàu chất đạm?

    A. Thịt, rau củ quả, các loại đậu
    B. Cá, tôm, dầu ăn, các loại thịt
    C. Thịt, trứng, sữa, các loại đậu
    D. Thịt bò, cá, sữa, bơ, khoai lang
    Câu 10 (0.25đ). Để cung cấp đầy đủ chất dinh dưỡng cần thiết cho nhu cầu của cơ thể thì bữa ăn dinh
    dưỡng hợp lí phải có sự phối hợp đủ mấy nhóm thực phẩm chính với tỉ lệ thích hợp?
    A. 1
    B. 2
    C. 3                    
    D. 4
    Câu 11 (0.25đ). Nguồn cung cấp năng lượng cho nhiều loại đồ dùng điện để chiếu sáng, nấu ăn, giặt, là
    (ủi), học tập, giải trí là
    A. Điện
    B. Chất đốt
    C. Khí đốt
    D. Gas, dầu lửa
    Câu 12 (0.25đ). Thực phẩm nào giàu chất béo
    A. Dầu ăn, bơ, đậu phộng, dừa...                B. Dầu ăn, tôm, mỡ gà, vừng, cá
    C. Dầu ăn, dừa, sữa béo, đậu xanh             D. Dầu oliu, mỡ cá, mì tôm, khoai tây
    Câu 13 (0.25đ). Có mấy phương pháp chế biến thực phẩm
    A. 1
    B. 2
    C. 3                    
    D. 4
    Câu 14 (0.25đ). Ngoài việc ăn đúng bữa, còn phải ăn đúng cách gồm
    A. vừa ăn vừa uống nước trong khi ăn uống để kích thích vị giác
    B. nhai kĩ, không nên đọc sách và xem tivi hay làm việc trong khi ăn uống
    C. vừa ăn vừa uống nước, không nên đọc sách và xem tivi trong khi ăn uống
    D. nhai kĩ, vừa xem điện thoại, vừa giải quyết công việc trong khi ăn để tiết kiệm thời gian
    Câu 15 (0.5đ). Nhóm thực phẩm nào giúp cho sự phát triển của xương, hoạt động của cơ bắp, cấu tạo
    hồng cầu?
    A. Nhóm thực phẩm giàu chất béo.
    B. Nhóm thực phẩm giàu vitamin.
    C. Nhóm thực phẩm giàu chất đạm.
    D. Nhóm thực phẩm giàu chất khoáng.
    Câu 16 (0.25đ). Trong các quy trình dưới đây, đâu là thứ tự các bước chính xác trong quy trình chung
    chế biến thực phẩm?
    A. Lựa chọn thực phẩm  Sơ chế món ăn  Trình bày món ăn.
    B. Chế biến thực phẩm  Sơ chế món ăn  Trình bày món ăn.
    C. Sơ chế nguyên liệu  Chế biến món ăn  Trình bày món ăn.
    D. Chế biến món ăn  Sơ chế nguyên liệu  Trình bày món ăn.
    Câu 17 (0.25đ). Phát biểu nào sau đây là đúng về ngôi nhà thông minh?
    A. Ngôi nhà thông minh được trang bị nhiều thiết bị, đồ dùng phục vụ cho việc vui chơi, giải trí.
    B. Ngôi nhà thông minh được trang bị hệ thống điều khiển tự động hoặc bán tự động đối với các thiết
    bị, đồ dùng trong nhà.
    C. Ngôi nhà thông minh được được xây dựng bằng những vât liệu đặc biệt.
    D. Ngôi nhà thông minh được trang bị nhiều đồ dùng đắt tiền.
    Câu 18 (0.5đ). Ngôi nhà thông minh tiết kiệm năng lượng bằng cách
    A. Tận dụng năng lượng gió
    B. Tận dụng năng lượng mặt trời
    C. Không sử dụng năng lượng gió và ánh sáng mặt trời
    D. Tận dụng năng lượng gió và ánh sáng mặt trời
    Câu 19 (0.25đ). Nếu ăn uống thiếu chất thì cơ thể sẽ
    A. bị gầy, yếu, cơ thể miễn dịch với dịch bệnh tốt, trí tuệ phát triển.                                                  
    B. bị gầy, yếu, có sức đề kháng tốt chống lại bệnh tật, cơ thể phát triển bình thường
    C. bị suy dinh dưỡng, phát triển chậm lại hoặc ngừng phát triển
    D. bị suy dinh dưỡng nhưng cơ thể vẫn phát triển bình thường, có sức đề kháng tốt
    Câu 20 (0.5đ). Trát tường, quét vôi, lắp hệ thống điện, nước... thuộc bước nào trong xây dựng nhà ở?
    A. Chuẩn bị
    B. Thi công
    C. Hoàn thiện
    D. Làm việc với kiến trúc sư.
    Câu 21 (0.25đ). Nơi đáp ứng các nhu cầu sinh hoạt hằng ngày của các thành viên trong gia đình như ăn
    uống, vệ sinh, nghỉ ngơi, làm việc, học tập, vui chơi, giải trí… là
    A. nhà ở
    B. nhà nghỉ
    C. nhà nông thôn.
    D. nhà tiện nghi

    Câu 22 (0.25đ). Khi dạ dày hoạt động bình thường, trung bình thức ăn được tiêu hoá hết sau mấy giờ?
    A. 1
    B. 2
    C. 3                    
    D. 4

    Trường THCS Hàm Phú
    Họ và tên:………………...........
    Lớp:……….

    Điểm

    ĐỀ KIỂM TRA CUỐI KỲ I, NĂM HỌC 2023 – 2024
    Môn: CÔNG NGHỆ 6
    Thời gian làm bài: 45 phút
    (không tính thời gian phát đề)

    Lời phê của giáo viên

    A. Phần trắc nghiệm khách quan: 7 điểm - Thời gian làm bài: 30 phút.
    Mã đề số 04
    ---------------------------Hãy khoanh tròn vào trước câu trả lời đúng
    Câu 1 (0.25đ). Nguồn cung cấp năng lượng cho nhiều loại đồ dùng điện để chiếu sáng, nấu ăn, giặt, là
    (ủi), học tập, giải trí là
    A. Điện
    B. Chất đốt
    C. Khí đốt
    D. Gas, dầu lửa
    Câu 2 (0.25đ). Thực phẩm nào giàu chất béo
    A. Dầu ăn, bơ, đậu phộng, dừa...                B. Dầu ăn, tôm, mỡ gà, vừng, cá
    C. Dầu ăn, dừa, sữa béo, đậu xanh             D. Dầu oliu, mỡ cá, mì tôm, khoai tây
    Câu 3 (0.25đ). Có mấy phương pháp chế biến thực phẩm
    A. 1
    B. 2
    C. 3                    
    D. 4
    Câu 4 (0.25đ). Ngoài việc ăn đúng bữa, còn phải ăn đúng cách gồm
    A. vừa ăn vừa uống nước trong khi ăn uống để kích thích vị giác
    B. nhai kĩ, không nên đọc sách và xem tivi hay làm việc trong khi ăn uống
    C. vừa ăn vừa uống nước, không nên đọc sách và xem tivi trong khi ăn uống
    D. nhai kĩ, vừa xem điện thoại, vừa giải quyết công việc trong khi ăn để tiết kiệm thời gian
    Câu 5 (0.5đ). Nhà được xây riêng biệt trong khuôn viên rộng lớn, đầy đủ tiện nghi là
    A. nhà chung cư
    B. nhà biệt thự
    C. nhà liên kế
    D. nhà hiện đại
    Câu 6 (0.5đ). Phương pháp chế biến nào khiến thực phẩm sau chế biến chứa nhiều chất béo?
    A. Luộc.
    B. Đóng hộp.
    C. Chiên.
    D. Sấy.
    Câu 7 (0.25đ). Vật liệu nào không dùng để xây dựng những ngôi nhà lớn, kiên cố hoặc các chung cư?
    A. Thép.
    B. Xi măng, cát.
    C. Gạch, đá.
    D. Lá (tranh, dừa, tre…)
    Câu 8 (0.5đ). Nhóm thực phẩm nào giúp cho sự phát triển của xương, hoạt động của cơ bắp, cấu tạo
    hồng cầu?
    A. Nhóm thực phẩm giàu chất béo.
    B. Nhóm thực phẩm giàu vitamin.
    C. Nhóm thực phẩm giàu chất đạm.
    D. Nhóm thực phẩm giàu chất khoáng.
    Câu 9 (0.25đ). Nơi đáp ứng các nhu cầu sinh hoạt hằng ngày của các thành viên trong gia đình như ăn
    uống, vệ sinh, nghỉ ngơi, làm việc, học tập, vui chơi, giải trí… là
    A. nhà ở
    B. nhà nghỉ
    C. nhà nông thôn.
    D. nhà tiện nghi
    Câu 10 (0.5đ). Trát tường, quét vôi, lắp hệ thống điện, nước... thuộc bước nào trong xây dựng nhà ở?

    A. Chuẩn bị
    B. Thi công
    C. Hoàn thiện
    D. Làm việc với kiến trúc sư.
    Câu 11 (0.25đ). Ý nào sau đây không phải là vai trò, ý nghĩa của bảo quản thực phẩm?
    A. Ngăn chặn sự xâm nhập và phát triển của vi sinh vật gây hại.
    B. Kéo dài thời gian sử dụng của thực phẩm.
    C. Làm chậm quá trình hư hỏng của thực phẩm.
    D. Tạo ra các món ăn có hương vị thơm ngon hơn.
    Câu 12 (0.25đ). Phương pháp chế biến thực phẩm không sử dụng nhiệt là
    A. trộn hỗn hợp thực phẩm
    B. trộn hỗn hợp và ngâm chua thực phẩm
    C. ngâm chua thực phẩm
    D. trộn dầu giấm và ướp muối thực phẩm
    Câu 13 (0.25đ). Khi dạ dày hoạt động bình thường, trung bình thức ăn được tiêu hoá hết sau mấy giờ?
    A. 1
    B. 2
    C. 3                    
    D. 4
    Câu 14 (0.25đ). Món “Canh chua cá lóc” được chế biến bằng phương pháp nào sau đây?
    A. Nấu.
    B. Chiên.
    C. Xào.
    D. Hầm.
    Câu 15 (0.5đ). Theo em hậu quả của việc sử dụng quá nhiều chất đốt như dầu, than, củi, gas là?
    A. Làm ô nhiễm môi trường, hư hỏng các đồ dùng, thiết bị có sử dụng chất đốt.
    B. Làm gia tăng lượng rác thải, hư hỏng các đồ dùng, thiết bị có sử dụng chất đốt.
    C. Làm hư hỏng các đồ dùng, thiết bị có sử dụng chất đốt và không tiết kiệm năng lượng
    D. Làm ô nhiễm môi trường, gia tăng lượng rác thải và hư hỏng các đồ dùng, thiết bị có sử dụng chất
    đốt.
    Câu 16 (0.25đ). Trong các quy trình dưới đây, đâu là thứ tự các bước chính xác trong quy trình chung
    chế biến thực phẩm?
    A. Lựa chọn thực phẩm  Sơ chế món ăn  Trình bày món ăn.
    B. Chế biến thực phẩm  Sơ chế món ăn  Trình bày món ăn.
    C. Sơ chế nguyên liệu  Chế biến món ăn  Trình bày món ăn.
    D. Chế biến món ăn  Sơ chế nguyên liệu  Trình bày món ăn.
    Câu 17 (0.25đ). Phát biểu nào sau đây là đúng về ngôi nhà thông minh?
    A. Ngôi nhà thông minh được trang bị nhiều thiết bị, đồ dùng phục vụ cho việc vui chơi, giải trí.
    B. Ngôi nhà thông minh được trang bị hệ thống điều khiển tự động hoặc bán tự động đối với các thiết
    bị, đồ dùng trong nhà.
    C. Ngôi nhà thông minh được được xây dựng bằng những vât liệu đặc biệt.
    D. Ngôi nhà thông minh được trang bị nhiều đồ dùng đắt tiền.
    Câu 18 (0.5đ). Ngôi nhà thông minh tiết kiệm năng lượng bằng cách
    A. Tận dụng năng lượng gió
    C. Không sử dụng năng lượng gió và ánh sáng mặt trời
    B. Tận dụng năng lượng mặt trời
    D. Tận dụng năng lượng gió và ánh sáng mặt trời
    Câu 19 (0.25đ). Nếu ăn uống thiếu chất thì cơ thể sẽ
    A. bị gầy, yếu, cơ thể miễn dịch với dịch bệnh tốt, trí tuệ phát triển.                                                  
    B. bị gầy, yếu, có sức đề kháng tốt chống lại bệnh tật, cơ thể phát triển bình thường
    C. bị suy dinh dưỡng, phát triển chậm lại hoặc ngừng phát triển
    D. bị suy dinh dưỡng nhưng cơ thể vẫn phát triển bình thường, có sức đề kháng tốt
    Câu 20 (0.25đ). Để cung cấp đầy đủ chất dinh dưỡng cần thiết cho nhu cầu của cơ thể thì bữa ăn dinh
    dưỡng hợp lí phải có sự phối hợp đủ mấy nhóm thực phẩm chính với tỉ lệ thích hợp?
    A. 1
    B. 2
    C. 3                    
    D. 4
    Câu 21 (0.25đ). Thực phẩm nào giàu chất đạm?
    A. Thịt, rau củ quả, các loại đậu
    B. Cá, tôm, dầu ăn, các loại thịt
    C. Thịt, trứng, sữa, các loại đậu
    D. Thịt bò, cá, sữa, bơ, khoai lang
    Câu 22 (0.25đ). Vai trò của việc chế biến thực phẩm là gì?
    A. Làm thực phẩm chín mềm.

    B. Làm thực phẩm trở nên dễ tiêu hóa.
    C. Đảm bảo vệ sinh và an toàn cho người sử dụng.
    D. Làm thực phẩm chín mềm, dễ tiêu hoá, đảm bảo vệ sinh và an toàn cho người sử dụng.

    Trường: THCS Hàm Phú
    Lớp: ………….
    Họ và tên: ………………....
    Điểm

    ĐỀ KIỂM TRA CUỐI KỲ, NĂM HỌC 2023 – 2024
    Môn: CÔNG NGHỆ 6
    Thời gian làm bài: 45 phút
    (không tính thời gian phát đề)
    Lời phê của giáo viên

    B. Phần trắc nghiệm tự luận: 3 điểm - Thời gian làm bài: 15 phút.
    ĐỀ CHÍNH THỨC
    ---------------------------Câu 1 (2 điểm): Bạn N có cân nặng hơi thừa so với tiêu chuẩn. Bạn ấy thường xuyên ăn những
    món ăn nhanh, đồ rán và chiên xào. Em hãy đưa ra lời khuyên để bạn N lựa chọn những loại
    thực phẩm phù hợp giúp cơ thể phát triển cân đối, khỏe mạnh?
    Câu 2 (1 điểm): Bạn H ăn sáng gồm bánh mì trứng gà ốp la và 01 ly sữa. Em hãy t ính toán sơ
    bộ dinh dưỡng có trong bữa ăn sáng cảu bạn H?
    Biết giá trị dinh dưỡng có trong 100g thực phẩm gồm
    Nhóm thực phẩm Loại thực phẩm Chất đạm (g) Chất béo (g) Chất đường bột (g)
    Ngũ cốc
    Bánh mì
    7,9
    0,8
    52,6
    Trứng
    Trứng gà
    14,8
    11,6
    0,5
    Sữa
    Sữa bò tươi
    3,9
    4,4
    4,8
    (theo sách Bảng thành phần thực phẩm Việt Nam, Viện dinh dưỡng Quốc gia, Bộ Y tế, NXB Y học, 2007)

    BÀI LÀM

    ……………………………………………………………………………………………
    ……………………………………………………………………………………………
    ……………………………………………………………………………………………
    ……………………………………………………………………………………………
    ……………………………………………………………………………………………
    ……………………………………………………………………………………………
    ……………………………………………………………………………………………
    ……………………………………………………………………………………………
    ……………………………………………………………………………………………
    ……………………………………………………………………………………………
    ……………………………………………………………………………………………
    ……………………………………………………………………………………………
    ……………………………………………………………………………………………

    ……………………………………………………………………………………………
    ……………………………………………………………………………………………
    ……………………………………………………………………………………………
    ……………………………………………………………………………………………...
    ...............................................................................................................................................
    ...............................................................................................................................................
    ...............................................................................................................................................
    ...............................................................................................................................................
    ...............................................................................................................................................
    ...............................................................................................................................................
    ...............................................................................................................................................
    ...............................................................................................................................................
    ...............................................................................................................................................
    ...............................................................................................................................................
    ...............................................................................................................................................
    ...............................................................................................................................................
    ...............................................................................................................................................
    ...............................................................................................................................................
    ...............................................................................................................................................
    ...............................................................................................................................................
    ...............................................................................................................................................
    ...............................................................................................................................................
    ...............................................................................................................................................
    ...............................................................................................................................................
    ...............................................................................................................................................
    ...............................................................................................................................................
    ...............................................................................................................................................
    ...............................................................................................................................................
    ...............................................................................................................................................
    ...............................................................................................................................................
    ...............................................................................................................................................
    ...............................................................................................................................................
    ...............................................................................................................................................
    ...............................................................................................................................................
    ...............................................................................................................................................
    ...............................................................................................................................................
    ...............................................................................................................................................
    ...............................................................................................................................................
    ...............................................................................................................................................
    ...............................................................................................................................................
    ...............................................................................................................................................
    ...............................................................................................................................................
    ...............................................................................................................................................
    ...............................................................................................................................................

    ...............................................................................................................................................
    ...............................................................................................................................................
    ...............................................................................................................................................
    Trường: ...
     
    Gửi ý kiến