![]() |
.***.
MỪNG NGÀY NHÀ GIÁO VIỆT NAM
|
KÍNH CHÚC QUÝ THẦY CÔ AN KHANG - HẠNH PHÚC |
ĐỀ THI GHK II

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Ngô Quỳnh Anh
Ngày gửi: 05h:10' 18-03-2013
Dung lượng: 112.0 KB
Số lượt tải: 350
Nguồn:
Người gửi: Ngô Quỳnh Anh
Ngày gửi: 05h:10' 18-03-2013
Dung lượng: 112.0 KB
Số lượt tải: 350
Số lượt thích:
0 người
Trường Tiểu học Đinh Bộ Lĩnh
Họ và tên: ………………….
Lớp :4/…..
KIỂM TRA GIỮA HKII – NĂM HỌC 2012 – 2013
Môn thi : Toán
Thời gian : 50 phút Ngày thi : ………………………….
Điểm
Giám thị
Nhận xét của giáo viên
I. Phần trắc nghiệm:
Khoanh tròn vào trước đáp án đúng nhất.
1.(0,5 điểm) Phân số đọc là:
a. Năm mươi ba phần sáu mươi lăm
b. Sáu mươi lăm phần năm mươi ba.
c. Năm mươi ba và sáu mươi lăm.
2. (0,5 điểm) Phân số bằng phân số nào sau đây.
A. B. C.
3. (0,5 điểm) Phân số là phân số :
A. Bé hơn 1 B. Lớn hơn 1 C. Bằng 1
4. (0,5 điểm) Chọn ý đúng cho các phân số sau theo thứ tự từ bé đến lớn.
A. B. C.
5. (0,5 điểm) giờ = …….. phút.
A. 20 phút B. 30 phút C. 40 phút
6. (0,5 điểm) tạ = ………….kg.
A. 2 kg B. 20kg C. 30 kg.
7. (0,5 điểm) m x 3 = ………. dm.
A. dm B. dm C. dm.
8. (0,5 điểm) Phân số của phần đã tô màu là:
A. B. C.
9. (0,5 điểm) Kết quả của phép cộng sau là?
A. B. C.
10. (0,5 điểm) Mẫu số chung của các phân số , là :
A. 14 B. 18 C. 48
II. Phần tự luận:
1. (1,5 điểm)Tính rồi rút gọn:
a) = ………………………………………………………………………
b) = ………………………………………………………… ………......
c) = ………………………………………………………… …………..
2. Tìm x: ( 1 điểm)
a) x = b)
…………………………….. ………………………………..
…………………………….. ………………………………..
…………………………….. ………………………………..
3. (2,5 điểm) Mảnh vườn hình chữ nhật có chiều dài 90m, chiều rộng bằng chiều dài. Tính chu vi và diện tích mảnh vườn đó?
Bài giải:
………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………..
Đáp án + biểu điểm
Mỗi câu trả lời đúng đạt 0,5 điểm
A………………..
B………………..
A………………..
B………………..
A……………….
B………………..
B………………..
C………………..
A………………..
C………………..
0,5 điểm
0,5 điểm
0,5 điểm
0,5 điểm
0,5 điểm
0,5 điểm
0,5 điểm
0,5 điểm
0,5 điểm
0,5 điểm
I. Phần trắc nghiệm:
II. Phần tự luận
1. 1,5 điểm ( mỗi câu đúng đạt 0,5 điểm, mỗi ý đúng sau dấu bằng đạt 0,25 điểm)
a) b) c)
2. 1 điểm ( mỗi câu 0,5 điểm)
a) b)
(0,25 điểm) (0,25 điểm)
( 0,25 điểm) (0,25 điểm)
3. 2,5 điểm
Mỗi lời giải đúng đạt o,25 điểm
Mỗi hé tính đúng đạt 0,5 điểm
Đá số đúng đạt 0,25 điểm
Bài giải:
Chiều rộng mảnh vườn đó là: (0,25 điểm)
90 x 2 : 3 = 60 (m) (0,5 diểm)
Chu vi mảnh vườn đó là: (0,25 điểm)
(90 + 60) x 2 = 300(m) (0,5 điểm)
Diện tích mảnh vườn đó là: (0,25 điểm)
90 x 60 = 540 () (0,5 điểm)
Đá số (0,25 điểm) Chu vi: 300 m
Diện tích: 540
 








Những ý kiến hay !