Cuộcsốngquanhta

http://hamthuanbac.violet.vn/entry/show/entry_id/2781051

Photobucket

Liên Kết Wesite

  - Sống có trách nhiệm  
  - Học tập và làm theo tấm gương đạo đức Hồ Chí Minh  
  - "Mỗi thầy cô giáo là một tấm gương đạo đức, tự học và sáng tạo".  
  - Nói không với tiêu cực trong thi cử và bệnh thành tích trong giáo dục.  

Ghé thăm thư viện

  • truy cập   (chi tiết)
    trong hôm nay
  • lượt xem
    trong hôm nay
  • thành viên
  • 1 khách và 0 thành viên

    Tư liệu cập nhật

    Dan_y_Gioi_thieu_do_dung_hoc_tap.jpg Video.flv Video.flv Duyen_Chua_No_Hoa__Dung_Khoc_Khi_Nghe_Bai_Hat_Nay_Giap_Bau_Hung_tam_chia_tay_Thay_Thich_Minh_Tue.mp3 FB_IMG_1740623840489.jpg Z6341015265468_b01306dfdb390a281c0de94e6778b8d1.jpg Luong_The_Vinh__14411496__Danh_Nhan_Dat_Viet.flv Luong_The_Vinh__14411496__Danh_Nhan_Dat_Viet.flv Z6324048423336_837321e9ce7b0b5c71fedf7fc9ac0142.jpg Screenshot_20250216_224258.jpg FB_IMG_1739178461185.jpg 4365763413248390867.flv Noi_dung_on_thi_HSG_tinh_mon_Tin.png Chiecluocngachientranhvatinhphutu.jpg Chuyen_de_Thao_luan_nhom_cua_to_KHTNCNTin.jpg Menu.JPG 11.jpg Info.jpg MOV03607.flv DSC01281.jpg

    Thư mục - Tư liệu

    Hỗ trợ trực tuyến

    .***.

    MỪNG NGÀY NHÀ GIÁO VIỆT NAM

    KÍNH CHÚC QUÝ THẦY CÔ AN KHANG - HẠNH PHÚC

    ĐỀ THI GHK II

    Wait
    • Begin_button
    • Prev_button
    • Play_button
    • Stop_button
    • Next_button
    • End_button
    • 0 / 0
    • Loading_status
    Nhấn vào đây để tải về
    Báo tài liệu có sai sót
    Nhắn tin cho tác giả
    (Tài liệu chưa được thẩm định)
    Nguồn:
    Người gửi: Ngô Quỳnh Anh
    Ngày gửi: 05h:10' 18-03-2013
    Dung lượng: 112.0 KB
    Số lượt tải: 350
    Số lượt thích: 0 người


    Trường Tiểu học Đinh Bộ Lĩnh
    Họ và tên: ………………….
    Lớp :4/…..
     KIỂM TRA GIỮA HKII – NĂM HỌC 2012 – 2013
    Môn thi : Toán
    Thời gian : 50 phút Ngày thi : ………………………….
    
    
    Điểm
    Giám thị
    Nhận xét của giáo viên




    
    I. Phần trắc nghiệm:
    Khoanh tròn vào trước đáp án đúng nhất.
    1.(0,5 điểm) Phân số  đọc là:
    a. Năm mươi ba phần sáu mươi lăm
    b. Sáu mươi lăm phần năm mươi ba.
    c. Năm mươi ba và sáu mươi lăm.
    2. (0,5 điểm) Phân số  bằng phân số nào sau đây.
    A.  B.  C. 
    3. (0,5 điểm) Phân số  là phân số :
    A. Bé hơn 1 B. Lớn hơn 1 C. Bằng 1
    4. (0,5 điểm) Chọn ý đúng cho các phân số sau  theo thứ tự từ bé đến lớn.
    A.  B.  C. 
    5. (0,5 điểm)  giờ = …….. phút.
    A. 20 phút B. 30 phút C. 40 phút
    6. (0,5 điểm)  tạ = ………….kg.
    A. 2 kg B. 20kg C. 30 kg.
    7. (0,5 điểm)  m x 3 = ………. dm.
    A.  dm B.  dm C.  dm.

    
    
    
    
    
    
    
    
    
    
    
    
    
    
    
    
    
    
    
    
    8. (0,5 điểm) Phân số của phần đã tô màu là:
    A.  B.  C.
    9. (0,5 điểm) Kết quả của phép cộng sau  là?
    A.  B.  C. 
    10. (0,5 điểm) Mẫu số chung của các phân số  ,  là :
    A. 14 B. 18 C. 48
    II. Phần tự luận:
    1. (1,5 điểm)Tính rồi rút gọn:
    a)  = ………………………………………………………………………

    b)  = ………………………………………………………… ………......

    c)  = ………………………………………………………… …………..
    2. Tìm x: ( 1 điểm)
    a) x  =  b) 
    …………………………….. ………………………………..
    …………………………….. ………………………………..
    …………………………….. ………………………………..
    3. (2,5 điểm) Mảnh vườn hình chữ nhật có chiều dài 90m, chiều rộng bằng  chiều dài. Tính chu vi và diện tích mảnh vườn đó?
    Bài giải:

    ………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………..







    Đáp án + biểu điểm
    Mỗi câu trả lời đúng đạt 0,5 điểm
    A………………..
    B………………..
    A………………..
    B………………..
    A……………….
    B………………..
    B………………..
    C………………..
    A………………..
    C………………..
    
    0,5 điểm
    0,5 điểm
    0,5 điểm
    0,5 điểm
    0,5 điểm
    0,5 điểm
    0,5 điểm
    0,5 điểm
    0,5 điểm
    0,5 điểm
    
    
    I. Phần trắc nghiệm:













    II. Phần tự luận
    1. 1,5 điểm ( mỗi câu đúng đạt 0,5 điểm, mỗi ý đúng sau dấu bằng đạt 0,25 điểm)
    a)  b)  c) 
    2. 1 điểm ( mỗi câu 0,5 điểm)
    a)  b) 
     (0,25 điểm)  (0,25 điểm)
     ( 0,25 điểm)  (0,25 điểm)
    3. 2,5 điểm
    Mỗi lời giải đúng đạt o,25 điểm
    Mỗi hé tính đúng đạt 0,5 điểm
    Đá số đúng đạt 0,25 điểm
    Bài giải:
    Chiều rộng mảnh vườn đó là: (0,25 điểm)
    90 x 2 : 3 = 60 (m) (0,5 diểm)
    Chu vi mảnh vườn đó là: (0,25 điểm)
    (90 + 60) x 2 = 300(m) (0,5 điểm)
    Diện tích mảnh vườn đó là: (0,25 điểm)
    90 x 60 = 540 () (0,5 điểm)
    Đá số (0,25 điểm) Chu vi: 300 m
    Diện tích: 540 



     
    Gửi ý kiến