Cuộcsốngquanhta

http://hamthuanbac.violet.vn/entry/show/entry_id/2781051

Photobucket

Liên Kết Wesite

  - Sống có trách nhiệm  
  - Học tập và làm theo tấm gương đạo đức Hồ Chí Minh  
  - "Mỗi thầy cô giáo là một tấm gương đạo đức, tự học và sáng tạo".  
  - Nói không với tiêu cực trong thi cử và bệnh thành tích trong giáo dục.  

Ghé thăm thư viện

  • truy cập   (chi tiết)
    trong hôm nay
  • lượt xem
    trong hôm nay
  • thành viên
  • 3 khách và 0 thành viên

    Tư liệu cập nhật

    Dan_y_Gioi_thieu_do_dung_hoc_tap.jpg Video.flv Video.flv Duyen_Chua_No_Hoa__Dung_Khoc_Khi_Nghe_Bai_Hat_Nay_Giap_Bau_Hung_tam_chia_tay_Thay_Thich_Minh_Tue.mp3 FB_IMG_1740623840489.jpg Z6341015265468_b01306dfdb390a281c0de94e6778b8d1.jpg Luong_The_Vinh__14411496__Danh_Nhan_Dat_Viet.flv Luong_The_Vinh__14411496__Danh_Nhan_Dat_Viet.flv Z6324048423336_837321e9ce7b0b5c71fedf7fc9ac0142.jpg Screenshot_20250216_224258.jpg FB_IMG_1739178461185.jpg 4365763413248390867.flv Noi_dung_on_thi_HSG_tinh_mon_Tin.png Chiecluocngachientranhvatinhphutu.jpg Chuyen_de_Thao_luan_nhom_cua_to_KHTNCNTin.jpg Menu.JPG 11.jpg Info.jpg MOV03607.flv DSC01281.jpg

    Thư mục - Tư liệu

    Hỗ trợ trực tuyến

    .***.

    MỪNG NGÀY NHÀ GIÁO VIỆT NAM

    KÍNH CHÚC QUÝ THẦY CÔ AN KHANG - HẠNH PHÚC

    đề thi môn công nghệ

    Wait
    • Begin_button
    • Prev_button
    • Play_button
    • Stop_button
    • Next_button
    • End_button
    • 0 / 0
    • Loading_status
    Nhấn vào đây để tải về
    Báo tài liệu có sai sót
    Nhắn tin cho tác giả
    (Tài liệu chưa được thẩm định)
    Nguồn:
    Người gửi: Võ Thị Hồng Loan
    Ngày gửi: 16h:25' 06-11-2014
    Dung lượng: 100.0 KB
    Số lượt tải: 11
    Số lượt thích: 0 người
    PHÒNG GD&ĐT HÀM THUẬN BẮC
    THI HỌC KÌ II
    
    TRƯỜNG PTDTNT HÀM THUẬN
    Môn: CÔNG NGHỆ
    
    
    Thời gian làm bài: 15 phút
    
    
    Mã đề thi: 101
    
    (Không kể thời gian phát đề)
    
    
    Số Câu hỏi: 8 câu
    
    Họ tên thí sinh: ………………………………
    
    
    Ngày sinh: ……/……/………. Lớp: …………
    
    
    Số báo danh: …………………………………
    
    
    
    Điểm
    Nhận xét của giáo viên
    
    
    
    
    
    I. PHẦN CÂU HỎI TRẮC NGHIỆM.
    A/ Các thí sinh khoanh tròn vào đáp án đúng( 2 đ)
    Câu 1: Mục đích của việc bảo quản nông sản là?
    A. Đáp ứng các yêu cầu sản lượng trong vụ mùa.
    B. Đảm bảo chất lượng nông sản ở nước tốt nhất.
    C. Đáp ứng các yêu cầu sản xuất nông nghiệp.
    D. Hạn chế hao hụt về số lượng và chất lượng nông sản.
    Câu 2: Việc khai thác rừng hiện nay phải tuân theo các quy định chung nhằm mục đích?
    A. Bảo vệ rừng đầu nguồn, rừng phòng hộ.
    B. Rừng có khả năng tự phục hồi, tái sinh.
    C. Duy trì, bảo vệ đất rừng hiện có.
    D. Bảo vệ chất lượng rừng, mật độ che phủ đất.
    Câu 3: Các loại phân nào được dùng để bón thúc cho cây trồng?
    A. Phân hữu cơ. C. Phân lân.
    B. Phân hữu cơ hoai mục, phân hóa học. D. Phân kali, phân lân.
    Câu 4: Biến đổi ở cơ thể vật nuôi là đúng với sự sinh trưởng là?
    A. Tinh hoàn sản xuất tinh trùng.
    B. Buồng trứng của con cái bắt đầu sinh sản ra trứng.
    C. Gà trống gáy.
    D. Trọng lượng lợn (heo) tăng thêm 7kg.
    Câu 5: Các biện pháp vệ sinh phòng bệnh trong chăn nuôi là?
    A. Vệ sinh thân thể vật nuôi, vệ sinh môi trường sống của vật nuôi
    B. Vệ sinh thức ăn, nước uống cho vật nuôi.
    C. Vệ sinh môi trường sống của vật nuôi.
    D. Vệ sinh thân thể vật nuôi, vệ sinh thức ăn, nước uống cho vật nuôi.
    Câu 6: Chọn con đực ghép đôi với con cái cho sinh sản gọi là?
    A. Chọn giống. B. Chọn ghép. C. Nhân giống. D. Chọn phối.
    Câu 7: Rơm, cỏ tươi xanh được dự trữ bằng cách?
    A. Ủ lên men. B. Làm khô. C. Ủ xanh thức ăn. D. Dùng điện.
    Câu 8: Sự sinh trưởng và phát dục của vật nuôi chịu ảnh hưởng của các yếu tố?
    A. Đặc điểm di truyền, biện pháp chăm sóc, nuôi dưỡng vật nuôi.
    B. Đặc điểm di truyền của vật nuôi.
    C. Nuôi dưỡng vật nuôi.
    D. Các biện pháp chăm sóc vật nuôi.
    B/ Em hãy xếp nhóm từ trong cột 1 và 2 của bảng sau để thành các cặp tương ứng. (1đ)

    Phương pháp chế biến (Cột 1)
    Thức ăn được chế biến (Cột 2)
    Cột 1+2
    
    1. Cắt ngắn.

    2. Nghiền nhỏ.
    a. Hạt ngô.
    b.Rơm, rạ.
    c. Thô xanh (cỏ, rau muống, lá xanh).
    1+………

    2+………
    
    


    ---------------HẾT---------------
     
    Gửi ý kiến

    ↓ CHÚ Ý: Bài giảng này được nén lại dưới dạng ZIP và có thể chứa nhiều file. Hệ thống chỉ hiển thị 1 file trong số đó, đề nghị các thầy cô KIỂM TRA KỸ TRƯỚC KHI NHẬN XÉT  ↓