![]() |
.***.
MỪNG NGÀY NHÀ GIÁO VIỆT NAM
|
KÍNH CHÚC QUÝ THẦY CÔ AN KHANG - HẠNH PHÚC |
đề thi môn công nghệ

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Võ Thị Hồng Loan
Ngày gửi: 16h:25' 06-11-2014
Dung lượng: 100.0 KB
Số lượt tải: 11
Nguồn:
Người gửi: Võ Thị Hồng Loan
Ngày gửi: 16h:25' 06-11-2014
Dung lượng: 100.0 KB
Số lượt tải: 11
Số lượt thích:
0 người
PHÒNG GD&ĐT HÀM THUẬN BẮC
THI HỌC KÌ II
TRƯỜNG PTDTNT HÀM THUẬN
Môn: CÔNG NGHỆ
Thời gian làm bài: 15 phút
Mã đề thi: 101
(Không kể thời gian phát đề)
Số Câu hỏi: 8 câu
Họ tên thí sinh: ………………………………
Ngày sinh: ……/……/………. Lớp: …………
Số báo danh: …………………………………
Điểm
Nhận xét của giáo viên
I. PHẦN CÂU HỎI TRẮC NGHIỆM.
A/ Các thí sinh khoanh tròn vào đáp án đúng( 2 đ)
Câu 1: Mục đích của việc bảo quản nông sản là?
A. Đáp ứng các yêu cầu sản lượng trong vụ mùa.
B. Đảm bảo chất lượng nông sản ở nước tốt nhất.
C. Đáp ứng các yêu cầu sản xuất nông nghiệp.
D. Hạn chế hao hụt về số lượng và chất lượng nông sản.
Câu 2: Việc khai thác rừng hiện nay phải tuân theo các quy định chung nhằm mục đích?
A. Bảo vệ rừng đầu nguồn, rừng phòng hộ.
B. Rừng có khả năng tự phục hồi, tái sinh.
C. Duy trì, bảo vệ đất rừng hiện có.
D. Bảo vệ chất lượng rừng, mật độ che phủ đất.
Câu 3: Các loại phân nào được dùng để bón thúc cho cây trồng?
A. Phân hữu cơ. C. Phân lân.
B. Phân hữu cơ hoai mục, phân hóa học. D. Phân kali, phân lân.
Câu 4: Biến đổi ở cơ thể vật nuôi là đúng với sự sinh trưởng là?
A. Tinh hoàn sản xuất tinh trùng.
B. Buồng trứng của con cái bắt đầu sinh sản ra trứng.
C. Gà trống gáy.
D. Trọng lượng lợn (heo) tăng thêm 7kg.
Câu 5: Các biện pháp vệ sinh phòng bệnh trong chăn nuôi là?
A. Vệ sinh thân thể vật nuôi, vệ sinh môi trường sống của vật nuôi
B. Vệ sinh thức ăn, nước uống cho vật nuôi.
C. Vệ sinh môi trường sống của vật nuôi.
D. Vệ sinh thân thể vật nuôi, vệ sinh thức ăn, nước uống cho vật nuôi.
Câu 6: Chọn con đực ghép đôi với con cái cho sinh sản gọi là?
A. Chọn giống. B. Chọn ghép. C. Nhân giống. D. Chọn phối.
Câu 7: Rơm, cỏ tươi xanh được dự trữ bằng cách?
A. Ủ lên men. B. Làm khô. C. Ủ xanh thức ăn. D. Dùng điện.
Câu 8: Sự sinh trưởng và phát dục của vật nuôi chịu ảnh hưởng của các yếu tố?
A. Đặc điểm di truyền, biện pháp chăm sóc, nuôi dưỡng vật nuôi.
B. Đặc điểm di truyền của vật nuôi.
C. Nuôi dưỡng vật nuôi.
D. Các biện pháp chăm sóc vật nuôi.
B/ Em hãy xếp nhóm từ trong cột 1 và 2 của bảng sau để thành các cặp tương ứng. (1đ)
Phương pháp chế biến (Cột 1)
Thức ăn được chế biến (Cột 2)
Cột 1+2
1. Cắt ngắn.
2. Nghiền nhỏ.
a. Hạt ngô.
b.Rơm, rạ.
c. Thô xanh (cỏ, rau muống, lá xanh).
1+………
2+………
---------------HẾT---------------
THI HỌC KÌ II
TRƯỜNG PTDTNT HÀM THUẬN
Môn: CÔNG NGHỆ
Thời gian làm bài: 15 phút
Mã đề thi: 101
(Không kể thời gian phát đề)
Số Câu hỏi: 8 câu
Họ tên thí sinh: ………………………………
Ngày sinh: ……/……/………. Lớp: …………
Số báo danh: …………………………………
Điểm
Nhận xét của giáo viên
I. PHẦN CÂU HỎI TRẮC NGHIỆM.
A/ Các thí sinh khoanh tròn vào đáp án đúng( 2 đ)
Câu 1: Mục đích của việc bảo quản nông sản là?
A. Đáp ứng các yêu cầu sản lượng trong vụ mùa.
B. Đảm bảo chất lượng nông sản ở nước tốt nhất.
C. Đáp ứng các yêu cầu sản xuất nông nghiệp.
D. Hạn chế hao hụt về số lượng và chất lượng nông sản.
Câu 2: Việc khai thác rừng hiện nay phải tuân theo các quy định chung nhằm mục đích?
A. Bảo vệ rừng đầu nguồn, rừng phòng hộ.
B. Rừng có khả năng tự phục hồi, tái sinh.
C. Duy trì, bảo vệ đất rừng hiện có.
D. Bảo vệ chất lượng rừng, mật độ che phủ đất.
Câu 3: Các loại phân nào được dùng để bón thúc cho cây trồng?
A. Phân hữu cơ. C. Phân lân.
B. Phân hữu cơ hoai mục, phân hóa học. D. Phân kali, phân lân.
Câu 4: Biến đổi ở cơ thể vật nuôi là đúng với sự sinh trưởng là?
A. Tinh hoàn sản xuất tinh trùng.
B. Buồng trứng của con cái bắt đầu sinh sản ra trứng.
C. Gà trống gáy.
D. Trọng lượng lợn (heo) tăng thêm 7kg.
Câu 5: Các biện pháp vệ sinh phòng bệnh trong chăn nuôi là?
A. Vệ sinh thân thể vật nuôi, vệ sinh môi trường sống của vật nuôi
B. Vệ sinh thức ăn, nước uống cho vật nuôi.
C. Vệ sinh môi trường sống của vật nuôi.
D. Vệ sinh thân thể vật nuôi, vệ sinh thức ăn, nước uống cho vật nuôi.
Câu 6: Chọn con đực ghép đôi với con cái cho sinh sản gọi là?
A. Chọn giống. B. Chọn ghép. C. Nhân giống. D. Chọn phối.
Câu 7: Rơm, cỏ tươi xanh được dự trữ bằng cách?
A. Ủ lên men. B. Làm khô. C. Ủ xanh thức ăn. D. Dùng điện.
Câu 8: Sự sinh trưởng và phát dục của vật nuôi chịu ảnh hưởng của các yếu tố?
A. Đặc điểm di truyền, biện pháp chăm sóc, nuôi dưỡng vật nuôi.
B. Đặc điểm di truyền của vật nuôi.
C. Nuôi dưỡng vật nuôi.
D. Các biện pháp chăm sóc vật nuôi.
B/ Em hãy xếp nhóm từ trong cột 1 và 2 của bảng sau để thành các cặp tương ứng. (1đ)
Phương pháp chế biến (Cột 1)
Thức ăn được chế biến (Cột 2)
Cột 1+2
1. Cắt ngắn.
2. Nghiền nhỏ.
a. Hạt ngô.
b.Rơm, rạ.
c. Thô xanh (cỏ, rau muống, lá xanh).
1+………
2+………
---------------HẾT---------------
 
↓ CHÚ Ý: Bài giảng này được nén lại dưới dạng ZIP và có thể chứa nhiều file. Hệ thống chỉ hiển thị 1 file trong số đó, đề nghị các thầy cô KIỂM TRA KỸ TRƯỚC KHI NHẬN XÉT ↓








Những ý kiến hay !