Cuộcsốngquanhta

http://hamthuanbac.violet.vn/entry/show/entry_id/2781051

Photobucket

Liên Kết Wesite

  - Sống có trách nhiệm  
  - Học tập và làm theo tấm gương đạo đức Hồ Chí Minh  
  - "Mỗi thầy cô giáo là một tấm gương đạo đức, tự học và sáng tạo".  
  - Nói không với tiêu cực trong thi cử và bệnh thành tích trong giáo dục.  

Ghé thăm thư viện

  • truy cập   (chi tiết)
    trong hôm nay
  • lượt xem
    trong hôm nay
  • thành viên
  • 3 khách và 0 thành viên

    Tư liệu cập nhật

    Dan_y_Gioi_thieu_do_dung_hoc_tap.jpg Video.flv Video.flv Duyen_Chua_No_Hoa__Dung_Khoc_Khi_Nghe_Bai_Hat_Nay_Giap_Bau_Hung_tam_chia_tay_Thay_Thich_Minh_Tue.mp3 FB_IMG_1740623840489.jpg Z6341015265468_b01306dfdb390a281c0de94e6778b8d1.jpg Luong_The_Vinh__14411496__Danh_Nhan_Dat_Viet.flv Luong_The_Vinh__14411496__Danh_Nhan_Dat_Viet.flv Z6324048423336_837321e9ce7b0b5c71fedf7fc9ac0142.jpg Screenshot_20250216_224258.jpg FB_IMG_1739178461185.jpg 4365763413248390867.flv Noi_dung_on_thi_HSG_tinh_mon_Tin.png Chiecluocngachientranhvatinhphutu.jpg Chuyen_de_Thao_luan_nhom_cua_to_KHTNCNTin.jpg Menu.JPG 11.jpg Info.jpg MOV03607.flv DSC01281.jpg

    Thư mục - Tư liệu

    Hỗ trợ trực tuyến

    .***.

    MỪNG NGÀY NHÀ GIÁO VIỆT NAM

    KÍNH CHÚC QUÝ THẦY CÔ AN KHANG - HẠNH PHÚC

    ds chuong 3

    Wait
    • Begin_button
    • Prev_button
    • Play_button
    • Stop_button
    • Next_button
    • End_button
    • 0 / 0
    • Loading_status
    Nhấn vào đây để tải về
    Báo tài liệu có sai sót
    Nhắn tin cho tác giả
    (Tài liệu chưa được thẩm định)
    Nguồn:
    Người gửi: Hoàng Thanh
    Ngày gửi: 16h:06' 14-03-2015
    Dung lượng: 605.5 KB
    Số lượt tải: 31
    Số lượt thích: 0 người
    TRƯỜNG THCS GIAO THANH
    Họ và tên: ...................................................
    Lớp: ................. Stt: .................
    BÀI KIỂM TRA CHƯƠNG III
    MÔN HÌNH HỌC 7
    Thời gian: 45 phút
    Đề 1
    
    
    Điểm



     Lời phê của giáo viên
    
    I. Trắc nghiệm: (4 điểm) Hãy khoanh tròn vào chữ cái đứng trước câu trả lời đúng:
    Câu 1: Tam giác ABC có: AB < BC < AC thì:
    A. 
    B. 
    C. 
    D. 
    
    Câu 2: Tam giác ABC cân tại A có AB = 5cm; BC = 8cm. Gọi G là trọng tâm của tam giác đó thì độ dài của AG sẽ là:
    A. AG = 1cm
    B. AG = 2cm
    C. AG = 3cm
    D. AG = 4cm
    
    Câu 3: Tam giác có độ dài ba cạnh là bộ ba nào trong các bộ ba sau đây là tam giác vuông:
    A.4cm; 5cm; 6cm B.3cm; 4 cm; 5cm C. 5cm; 6cm; 7cm
    Câu 4: Tam giác ABC có  . Tam giác ABC là :
    A. Tam giác cân B . Tam giác vuông
    C . Tam giác đều D. Tam giác vuông cân
    Câu 5: Tam giác ABC cân tại A có = 400 thì góc ngoài tại đỉnh C bằng:
    A. 400 B. 900 C. 1000 D. 1100
    Câu 6: Tam giác ABC vuông tại A cao AB = 3cm ; AC = 4 cm thì cạnh huyền BC bằng:
    A. 5 cm B. 6 cm C. 7 cm D. 8 cm
    Câu 7: Tam giác ABC có các góc A; B; C tỉ lệ với 1; 2; 3 thì sốđo các góc của tam giác là: A. =300 ; =600 ; =900 B. =600 ; =500 ; =700 C. =300 ; =800 ; =700 D. =300 ; =700 ; =800 Câu 8: Cho G là trọng tâm của tam giác DEF vẽ đường trung tuyến DH .Trong các khẳng định sau khẳng định nào đúng:
    A.
    B.
    C.
    D.
    
    II. Tự luận: (6 điểm)
    Câu 9: Cho tam giác ABC có và đường phân giác BH ( HAC). Kẻ HM vuông góc với BC ( MBC). Gọi N là giao điểm của AB và MH. Chứng minh:
    a) Tam giác ABH bằng tam giác MBH.
    b) BH là đường trung trực của đoạn thẳng AM .
    c) AM // CN.
    d) BH  CN
    ..................................................................................................................................................................
    ..................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................
    ..................................................................................................................................................................
    ..................................................................................................................................................................
    ..................................................................................................................................................................
    ..................................................................................................................................................................
    ..................................................................................................................................................................
    ..................................................................................................................................................................
    ..................................................................................................................................................................
    ..................................................................................................................................................................
    ..................................................................................................................................................................
    ..................................................................................................................................................................
    ..................................................................................................................................................................
    ..................................................................................................................................................................
    ..................................................................................................................................................................
    ..................................................................................................................................................................
    ..................................................................................................................................................................
    ..................................................................................................................................................................
    ..................................................................................................................................................................
    ..................................................................................................................................................................
    ..................................................................................................................................................................
    ..................................................................................................................................................................
    …………………………………………………………………………………………………………..
    TRƯỜNG THCS GIAO THANH
    Họ và tên: ...................................................
    Lớp: ................. Stt: .................
    BÀI KIỂM TRA CHƯƠNG III
    MÔN HÌNH HỌC 7
    Thời gian: 45 phút
    Đề 2
    
     Điểm



     Lời phê của giáo viên
    
    I. Trắc nghiệm: (4 điểm) Hãy khoanh tròn vào chữ cái đứng trước câu trả lời đúng:
    Câu 1: Tam giác ABC có AB = 3cm, BC = 5cm, AC = 7cm. Ta có:
    A.  B. . C.  D. 
    Câu 2: có .Khi đó:
    A.MN>MN>NP
    B.MP>NP>MN
    C.NP>MP>MN
    D.NP>MN>MP
    
    Câu 3: Tam giác nào là tam giác vuông trong các tam giác có độ dài ba cạnh như sau :
    A. 3cm ; 5cm ; 7cm B. 4cm ; 6cm ; 8cm
    C. 5cm ; 7cm ; 8cm D. 3cm ; 4cm ; 5cm
    Câu 4: Cho G là trọng tâm của ABC với đờng tuyến AM . Khi đó:
    A. 
     B. 
     C.  D. 
    
    Câu 5: Tam giác ABC có  . Tam giác ABC là :
    A. Tam giác cân B . Tam giác vuông
    C . Tam giác đều D. Tam giác vuông cân
    Câu 6: Tam giác ABC cân tại A có = 800 thì góc ngoài tại đỉnh B bằng:
    A. 400 B. 1300 C. 1000 D. 1100
    Câu 7: Tam
     
    Gửi ý kiến