Cuộcsốngquanhta

http://hamthuanbac.violet.vn/entry/show/entry_id/2781051

Photobucket

Liên Kết Wesite

  - Sống có trách nhiệm  
  - Học tập và làm theo tấm gương đạo đức Hồ Chí Minh  
  - "Mỗi thầy cô giáo là một tấm gương đạo đức, tự học và sáng tạo".  
  - Nói không với tiêu cực trong thi cử và bệnh thành tích trong giáo dục.  

Ghé thăm thư viện

  • truy cập   (chi tiết)
    trong hôm nay
  • lượt xem
    trong hôm nay
  • thành viên
  • 3 khách và 0 thành viên

    Tư liệu cập nhật

    Dan_y_Gioi_thieu_do_dung_hoc_tap.jpg Video.flv Video.flv Duyen_Chua_No_Hoa__Dung_Khoc_Khi_Nghe_Bai_Hat_Nay_Giap_Bau_Hung_tam_chia_tay_Thay_Thich_Minh_Tue.mp3 FB_IMG_1740623840489.jpg Z6341015265468_b01306dfdb390a281c0de94e6778b8d1.jpg Luong_The_Vinh__14411496__Danh_Nhan_Dat_Viet.flv Luong_The_Vinh__14411496__Danh_Nhan_Dat_Viet.flv Z6324048423336_837321e9ce7b0b5c71fedf7fc9ac0142.jpg Screenshot_20250216_224258.jpg FB_IMG_1739178461185.jpg 4365763413248390867.flv Noi_dung_on_thi_HSG_tinh_mon_Tin.png Chiecluocngachientranhvatinhphutu.jpg Chuyen_de_Thao_luan_nhom_cua_to_KHTNCNTin.jpg Menu.JPG 11.jpg Info.jpg MOV03607.flv DSC01281.jpg

    Thư mục - Tư liệu

    Hỗ trợ trực tuyến

    .***.

    MỪNG NGÀY NHÀ GIÁO VIỆT NAM

    KÍNH CHÚC QUÝ THẦY CÔ AN KHANG - HẠNH PHÚC

    E 8 - GRAMMAR & EXERCISES - HK2 - 2013

    Wait
    • Begin_button
    • Prev_button
    • Play_button
    • Stop_button
    • Next_button
    • End_button
    • 0 / 0
    • Loading_status
    Nhấn vào đây để tải về
    Báo tài liệu có sai sót
    Nhắn tin cho tác giả
    (Tài liệu chưa được thẩm định)
    Nguồn:
    Người gửi: Nguyễn Thành Tâm
    Ngày gửi: 07h:13' 24-03-2013
    Dung lượng: 134.5 KB
    Số lượt tải: 1896
    Số lượt thích: 0 người
    E 8 – GRAMMAR & EXERCISES – HK2 - 2013
    I. The uses of tenses : (cách sử dụng thì)
    Câu khẳng định:

    THÌ
    CÔNG THỨC
    TRẠNG TỪ
    
    1. Simple Present

    -I, We, You, They + Vo
    -He, She, It + Vs / es
    ( Be -> Am/ Is/ Are )
    Always, usually, often, sometimes, seldom, rarely,
    every (day, week, year, …)
    
    2. Simple Past

    -S + Ved / 2

    Yesterday, ago, in (1990),
    last (night, week, year,…)
    
    3. Simple Future

    -I, We + Shall + Vo
    -S + Will
    Tomorrow, next (week, year,…), in(2010), …
    
    4. Present Continuous

    -I + Am
    -He, She, It + Is + V-ing
    -We, You, They + Are
    Now, rightnow, at the moment, while + th/ gian ở hiện tại,
    At present, Look !, Listen !
    
    5. Past Continuous

    -I, He, She, It + Was
    -We, You, They + Were
    At (10 a.m yesterday),
    While + th/ gian ở quá khứ
    
    6. Present Perfect
    -I, We, You, They + Have
    -He, She, It + Has
    Since, for(+th/ gian), just, yet, already, ever, never, recently,…

    
    7. Past Perfect

    
    -S + Had + Ved/ 3
    Before, by the time ,
    After, …
    
    
    Câu phủ định và câu nghi vấn:

    THÌ
    CÂU PHỦ ĐỊNH
    CÂU NGHI VẤN
    
    1. Simple Present
    S + Do + Not + Vo
    + Does
    Do + S + Vo … ?
    Does (V:động từ thường)
    
    2. Simple Past
    S + Did + Not + Vo

    Did + S + Vo … ?
    (V:động từ thường)
    
    3. Simple Future
    S + Will + Not + Vo
    Shall
    Will + S + Vo … ?
    Shall
    
    4. Present Cont.
    S + Am + Not + V-ing
    Is/ Are
    Am + S + V-ing … ?
    Is/ Are
    
    5. Past Cont.
    S + Was + Not + V-ing
    Were
    Was + S + V-ing ... ?
    Were
    
    6. Present Perfect
    S + Have + Not + Ved/ 3
    Has
    Have + S + Ved/ 3 … ?
    Has
    
    7. Past Perfect
    S + Had + Not + Ved/ 3
    Had + S + Ved/ 3 … ?

    
    Thì hiện tại đơn : +Ves khi động từ tận cùng là S, Sh, Ch, X, O, Z
    Ex: He watches T.V every night.

    II. Passive Voice: (Thể bị động)
    General Formation :(Công thức tổng quát)

    Active:
    ( Ved/ 3 = Past participle )
    Passive: ( Be: chia cùng thì với động từ chính V
    của câu chủ động )

    Công thức thể bị động của các thì:

    Tên thì
    Passive voice
    
    1. Hiện tại đơn
    S + Am/ Is/ Are + Ved/ 3 + By O

    
    2. Quá khứ đơn
    S + Was/ Were + Ved/ 3 + By O

    
    3. Modals
    ( will/ shall/ can/ may/ must/ would/ should/ could/ might …)
    S + Will + Be + Ved/ 3 + By O
    Shall
    Can …
    
    4. Hiện tại tiếp diễn
    S + Am/ Is/ Are + Being + Ved/ 3 + By O

    
    5. Quá khứ tiếp diễn
    S + Was/ Were + Being + Ved/ 3 + By O

    
    6. Hiện tại hoàn thành
    S + Has/ Have + Been + Ved/ 3 + By O

    
    III. Comparison: ( So sánh )
    So sánh bằng:
    Ex: - He is as tall as his friend.
    - John drives as carefully as Tom.

    So sánh hơn:

    Ex: - He is taller than his friend.
    John drives more carefully than Tom


    So sánh nhất:


    Ex : - This is the longest river in the world.
     
    Gửi ý kiến