![]() |
.***.
MỪNG NGÀY NHÀ GIÁO VIỆT NAM
|
KÍNH CHÚC QUÝ THẦY CÔ AN KHANG - HẠNH PHÚC |
Hồ sơ Emis 2008

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn: TH Hàm Phú 1
Người gửi: Đỗ Trung Nguyên
Ngày gửi: 08h:36' 08-06-2009
Dung lượng: 179.0 KB
Số lượt tải: 1
Nguồn: TH Hàm Phú 1
Người gửi: Đỗ Trung Nguyên
Ngày gửi: 08h:36' 08-06-2009
Dung lượng: 179.0 KB
Số lượt tải: 1
Số lượt thích:
0 người
5. BÁO CÁO TÀI CHÍNH
(Kỳ báo cáo : Từ 01/01 đến 31/12 năm trước)
1
Đơn vị tính : 1.000 đồng
A. Tổng thu Tổng số
Tổng thu (III+IV) 2 1061643
" I. Tổng thu phí, lệ phí, khác" 3
"1. Học phí, lệ phí (1)" 4
Trong đó : Học phí bán trú 5
: Học phí học 2 buổi/ngày 6
" 2. Thu từ hợp đồng đào tạo,nghiên cứu,…" 7
3. Thu khác 8
II. Tổng số thu nộp ngân sách 9
"1. Học phí, lệ phí" 10
Trong đó : Học phí bán trú 11
: Học phí học 2 buổi/ngày 12
"2. Thu từ hợp đồng đào tạo,nghiên cứu,…" 13
3. Hoạt động sự nghiệp khác 14
III. Tổng số thu được để lại đơn vị (I-II) 15
"1. Học phí, lệ phí" 16
Trong đó : Học phí bán trú 17
: Học phí học 2 buổi/ngày 18
" 2. Thu từ hợp đồng đào tạo,nghiên cứu,…" 19
3. Hoạt động sự nghiệp khác 20
IV. Kinh phí ngân sách nhà nước cấp 21 1061643
1. Kinh phí chi thường xuyên 22 "1,061,643"
" 2. Kinh phí chi không thường xuyên (CTMT,...)" 23
3. Chi đầu tư phát triển 24
4. Chi khác (nếu có) 25
B.Tổng chi 26 Tổng số
Tổng chi (I+II+III+IV) 27 1061643
I. Chi thường xuyên (mục III+IV.1 của mục A) 28 1061643
Chia ra: 1. Chi thanh toán cho cá nhân (2) 29 "990,849"
2. Chi nghiệp vụ chuyên môn (3) 30 "55,273"
" 3. Chi cho mua sắm, sửa chữa lớn (4)" 31 "9,800"
4. Các khoản chi khác (5) 32 5721
II. Chi đầu tư phát triển 34
" III. Kinh phí chi không thường xuyên (CTMT,...)" 33
IV. Chi khác (nếu có) 35
" Hàm Phú ,ngày 4 tháng 6 năm 2009."
Kế toán đơn vị Thủ trưởng đơn vị
(Ký) "(Ký,đóng dấu)"
Họ và tên :…Nguyễn Thị Hải………….. Họ và tên :…Đỗ Trung Nguyên…………..
Ghi chú :
"(1) Học phí, lệ phí bao gồm cả số thu học phí, lệ phí năm trước chuyển sang."
"(2) Gồm các mục: 6000, 6050, 6100, 6150, 6120, 6250, 6300, 6350, 6400, 7150, 7250 của mục lục NSNN"
"(3) Gồm các mục: 6500, 6550, 6600, 6650, 6700, 6750, 6800, 6850, 6900, 7000 của mục lục NSNN"
"(4) Gồm các mục: 6900, 9000, 9050"
"(5) Gồm các mục 9300, 9350, 9400, 8150 của mục lục NSNN hiện hành, không bao gồm các mục trong 3 nhóm mục nói trên."
 








Những ý kiến hay !