Cuộcsốngquanhta

http://hamthuanbac.violet.vn/entry/show/entry_id/2781051

Photobucket

Liên Kết Wesite

  - Sống có trách nhiệm  
  - Học tập và làm theo tấm gương đạo đức Hồ Chí Minh  
  - "Mỗi thầy cô giáo là một tấm gương đạo đức, tự học và sáng tạo".  
  - Nói không với tiêu cực trong thi cử và bệnh thành tích trong giáo dục.  

Ghé thăm thư viện

  • truy cập   (chi tiết)
    trong hôm nay
  • lượt xem
    trong hôm nay
  • thành viên
  • 2 khách và 0 thành viên

    Tư liệu cập nhật

    Dan_y_Gioi_thieu_do_dung_hoc_tap.jpg Video.flv Video.flv Duyen_Chua_No_Hoa__Dung_Khoc_Khi_Nghe_Bai_Hat_Nay_Giap_Bau_Hung_tam_chia_tay_Thay_Thich_Minh_Tue.mp3 FB_IMG_1740623840489.jpg Z6341015265468_b01306dfdb390a281c0de94e6778b8d1.jpg Luong_The_Vinh__14411496__Danh_Nhan_Dat_Viet.flv Luong_The_Vinh__14411496__Danh_Nhan_Dat_Viet.flv Z6324048423336_837321e9ce7b0b5c71fedf7fc9ac0142.jpg Screenshot_20250216_224258.jpg FB_IMG_1739178461185.jpg 4365763413248390867.flv Noi_dung_on_thi_HSG_tinh_mon_Tin.png Chiecluocngachientranhvatinhphutu.jpg Chuyen_de_Thao_luan_nhom_cua_to_KHTNCNTin.jpg Menu.JPG 11.jpg Info.jpg MOV03607.flv DSC01281.jpg

    Thư mục - Tư liệu

    Hỗ trợ trực tuyến

    .***.

    MỪNG NGÀY NHÀ GIÁO VIỆT NAM

    KÍNH CHÚC QUÝ THẦY CÔ AN KHANG - HẠNH PHÚC

    Kiểm tra 1 tiết

    Wait
    • Begin_button
    • Prev_button
    • Play_button
    • Stop_button
    • Next_button
    • End_button
    • 0 / 0
    • Loading_status
    Nhấn vào đây để tải về
    Báo tài liệu có sai sót
    Nhắn tin cho tác giả
    (Tài liệu chưa được thẩm định)
    Nguồn:
    Người gửi: Đỗ Hoài Bảo
    Ngày gửi: 04h:33' 14-05-2025
    Dung lượng: 252.2 KB
    Số lượt tải: 16
    Số lượt thích: 0 người
    Trường THCS Hàm Phú
    Họ và tên:………………...........
    Lớp:……….

    ĐỀ KIỂM TRA GIỮA HỌC KÌ II, NĂM HỌC 2024 – 2025
    Môn: KHTN 8- TUẦN 28
    Thời gian làm bài: 60 phút
    (không tính thời gian phát đề)

    A. Phần trắc nghiệm khách quan: 5,0 điểm - Thời gian làm bài: 25 phút.
    Mã đề số 01.
    ---------------------------I. Hãy khoanh tròn vào trước câu trả lời đúng (4,0 điểm)(mỗi câu đúng 0,25 điểm).
    Câu 1: Dùng một mảnh vải len cọ xát nhiều lần vào mảnh phim nhựa thì mảnh phim nhựa này có thể
    hút được các vụn giấy vì:
    A. Mảnh phim nhựa được làm sạch bề mặt.
    B. Mảnh phim nhựa bị nhiễm điện.
    C. Mảnh phim nhựa có tính chất từ như nam châm.
    D. Mảnh phim nhựa bị nóng lên.
    Câu 2: Đang có dòng điện chạy trong vật nào dưới đây ?
    A. Một mảnh nilông đã được cọ xát.
    B. Chiếc pin tròn được đặt tách riêng trên bàn.
    C. Đồng hồ dùng pin đang chạy.
    D. Đường dây điện trong gia đình khi không sử dụng bất cứ một thiết bị điện nào.
    Câu 3: Dòng điện được cung cấp bởi pin hay acquy là dòng điện
    A. Không đổi.
    B. Một chiều.
    C. Xoay chiều.
    D. Biến thiên.
    Câu 4: Trong một mạch điện kín, để có dòng điện chạy trong mạch thì trong mạch điện nhất thiết
    phải có bộ phận nào sau đây?
    A. Nguồn điện.
    B. Bóng đèn.
    C. Công tắc.
    D. Cầu chì.
    Câu 5: Tác dụng nhiệt của dòng điện trong các dụng cụ nào dưới đây là có lợi?
    A. Nồi cơm điện
    B. Quạt điện
    C. Máy thu hình (tivi)
    D. Máy bơm nước
    Câu 6: Cường độ dòng điện được kí hiệu là
    A. V       
    B. A       
    C. U       
    D. I
    Câu 7: Muốn đo hiệu điện thế giữa hai đầu ổ cắm điện trong nhà, ta phải chỉnh trên vôn kế có giới
    hạn đo:
    A. Điện một chiều (DC), GHĐ bằng 220 V
    B. Điện xoay chiều (AC), GHĐ nhỏ hơn 220 V
    C. Điện một chiều (DC), GHĐ lớn hơn 220 V D. Điện xoay chiều (AC), GHĐ lớn hơn 220 V
    Câu 8: Thả đồng xu bằng kim loại vào một cốc nước nóng thì:
    A. Nhiệt năng của đồng xu giảm
    B. Nhiệt năng của đồng xu tăng
    C. Nhiệt năng của đồng xu không thay đổi
    D.Nhiệt độ của đồng xu giảm
    Câu 9: Một ống nghiệm đựng đầy nước, cần đốt nóng ống ở vị trí nào của ống thì tất cả nước trong
    ống sôi nhanh hơn?
    A. Đốt ở giữa ống. B. Đốt ở miệng ống.
    C. Đốt ở đáy ống. D. Đốt ở vị trí nào cũng được

    Câu 10: Hiện tượng nào sau đây sẽ xảy ra đối với khối lượng riêng của một chất lỏng khi đun nóng
    một lượng chất lỏng này trong một bình thủy tinh?
    A. Khối lượng riêng của chất lỏng tăng
    B. Khối lượng riêng của chất lỏng giảm
    C. Khối lượng riêng của chất lỏng không đổi
    D. Khối lượng riêng của chất lỏng thoạt đầu giảm rồi sau đó mới tăng
    Câu 11: Cơ thể người có khoảng bao nhiêu cơ ?
    A. 400 cơ
    B. 600 cơ
    C. 800 cơ
    D. 500 cơ
    Câu 12: Quá trình tiêu hóa được thực hiện bởi hoạt động của:
    A. Các tuyến tiêu hóa
    B. Các cơ quan trong ống tiêu hóa
    C. Hoạt động của các enzyme
    D. Các cơ quan trong ống tiêu hóa và các tuyến tiêu hóa.
    Câu 13:Trong hệ tiêu hoá ở người, bộ phận nào tiếp nhận thức ăn từ dạ dày?
    A. Tá tràng            B. Thực quản
    C. Hậu môn          D. Kết tràng
    Câu 14: Sản phẩm bài tiết của thận là gì ?
    A. Nước mắt     
     B. Nước tiểu
    C. Phân     
    D. Mồ hôi
    Câu 15: Cơ thể người được phân chia thành mấy phần ? Đó là những phần nào ?
    A. 3 phần : đầu, thân và chân
    B. 2 phần : đầu và thân
    C. 3 phần : đầu, thân và các chi
    D. 3 phần : đầu, cổ và thân
    Câu 16: Những cơ quan nào của cơ thể tham gia vào hoạt động bài tiết?
       A. Phổi, thận, tim
    B. Ruột già, thận, dạ dày
       C. Phổi, thận, da  
    D. Dạ dày, tim, phổi
    II. Điền từ thích hợp vào chỗ trống ( 1,0 điểm)
    Câu 17: Điền vào chỗ trống bằng cách sử dụng các từ và cụm từ sau: phổi, sự thông khí ở phổi, cơ
    thể, tế bào, dạ dày
    Hệ hô hấp ở người cung cấp O2 cho các (1).....................của cơ thể và loại bỏ CO2 do các tế bào thải
    ra khỏi (2)....................Quá trình hô hấp bao gồm (3)...................trao đổi khí ở (4)....................và trao
    đổi khí ở tế bào.

    Trường THCS Hàm Phú
    Họ và tên:………………...........
    Lớp:……….

    ĐỀ KIỂM TRA GIỮA HỌC KÌ II, NĂM HỌC 2024 – 2025
    Môn: KHTN 8- TUẦN 28
    Thời gian làm bài: 60 phút
    (không tính thời gian phát đề)

    A. Phần trắc nghiệm khách quan: 5,0 điểm - Thời gian làm bài: 25 phút.
    Mã đề số 02.
    ---------------------------I. Hãy khoanh tròn vào trước câu trả lời đúng (4,0 điểm)(mỗi câu đúng 0,25 điểm).
    Câu 1: Những cơ quan nào của cơ thể tham gia vào hoạt động bài tiết?
       A. Phổi, thận, tim
    B. Ruột già, thận, dạ dày
       C. Phổi, thận, da  
    D. Dạ dày, tim, phổi
    Câu 2: Cơ thể người được phân chia thành mấy phần ? Đó là những phần nào ?
    A. 3 phần : đầu, thân và chân
    B. 2 phần : đầu và thân
    C. 3 phần : đầu, thân và các chi
    D. 3 phần : đầu, cổ và thân
    Câu 3: Sản phẩm bài tiết của thận là gì ?
    A. Nước mắt     
     B. Nước tiểu
    C. Phân     
    D. Mồ hôi
    Câu 4: Trong hệ tiêu hoá ở người, bộ phận nào tiếp nhận thức ăn từ dạ dày?
    A. Tá tràng            B. Thực quản
    C. Hậu môn          D. Kết tràng
    Câu 5: Hiện tượng nào sau đây sẽ xảy ra đối với khối lượng riêng của một chất lỏng khi đun nóng
    một lượng chất lỏng này trong một bình thủy tinh?
    A. Khối lượng riêng của chất lỏng tăng
    B. Khối lượng riêng của chất lỏng giảm
    C. Khối lượng riêng của chất lỏng không đổi
    D. Khối lượng riêng của chất lỏng thoạt đầu giảm rồi sau đó mới tăng
    Câu 6: Cường độ dòng điện được kí hiệu là
    A. V       
    B. A       
    C. U       
    D. I
    Câu 7: Muốn đo hiệu điện thế giữa hai đầu ổ cắm điện trong nhà, ta phải chỉnh trên vôn kế có giới
    hạn đo:
    A. Điện một chiều (DC), GHĐ bằng 220 V
    B. Điện xoay chiều (AC), GHĐ nhỏ hơn 220 V
    C. Điện một chiều (DC), GHĐ lớn hơn 220 V D. Điện xoay chiều (AC), GHĐ lớn hơn 220 V
    Câu 8: Thả đồng xu bằng kim loại vào một cốc nước nóng thì:
    A. Nhiệt năng của đồng xu giảm
    B. Nhiệt năng của đồng xu tăng
    C. Nhiệt năng của đồng xu không thay đổi
    D.Nhiệt độ của đồng xu giảm
    Câu 9: Một ống nghiệm đựng đầy nước, cần đốt nóng ống ở vị trí nào của ống thì tất cả nước trong
    ống sôi nhanh hơn?
    A. Đốt ở giữa ống. B. Đốt ở miệng ống.
    C. Đốt ở đáy ống. D. Đốt ở vị trí nào cũng được
    Câu 10: Tác dụng nhiệt của dòng điện trong các dụng cụ nào dưới đây là có lợi?
    A. Nồi cơm điện
    B. Quạt điện
    C. Máy thu hình (tivi)
    D. Máy bơm nước
    Câu 11: Cơ thể người có khoảng bao nhiêu cơ ?
    A. 400 cơ
    B. 600 cơ
    C. 800 cơ
    Câu 12: Quá trình tiêu hóa được thực hiện bởi hoạt động của:
    A. Các tuyến tiêu hóa
    B. Các cơ quan trong ống tiêu hóa

    D. 500 cơ

    C. Hoạt động của các enzyme
    D. Các cơ quan trong ống tiêu hóa và các tuyến tiêu hóa.
    Câu 13:Trong một mạch điện kín, để có dòng điện chạy trong mạch thì trong mạch điện nhất thiết
    phải có bộ phận nào sau đây?
    A. Nguồn điện.
    B. Bóng đèn.
    C. Công tắc.
    D. Cầu chì.
    Câu 14: Dòng điện được cung cấp bởi pin hay acquy là dòng điện
    A. Không đổi.
    B. Một chiều.
    C. Xoay chiều.
    D. Biến thiên.
    Câu 15: Đang có dòng điện chạy trong vật nào dưới đây ?
    A. Một mảnh nilông đã được cọ xát.
    B. Chiếc pin tròn được đặt tách riêng trên bàn.
    C. Đồng hồ dùng pin đang chạy.
    D. Đường dây điện trong gia đình khi không sử dụng bất cứ một thiết bị điện nào.
    Câu 16: Dùng một mảnh vải len cọ xát nhiều lần vào mảnh phim nhựa thì mảnh phim nhựa này có
    thể hút được các vụn giấy vì:
    A. Mảnh phim nhựa được làm sạch bề mặt.
    B. Mảnh phim nhựa bị nhiễm điện.
    C. Mảnh phim nhựa có tính chất từ như nam châm.
    D. Mảnh phim nhựa bị nóng lên.
    II. Điền từ thích hợp vào chỗ trống ( 1,0 điểm)
    Câu 17: Điền vào chỗ trống bằng cách sử dụng các từ và cụm từ sau: phổi, sự thông khí ở phổi, cơ
    thể, tế bào, dạ dày
    Hệ hô hấp ở người cung cấp O2 cho các (1).....................của cơ thể và loại bỏ CO2 do các tế bào thải
    ra khỏi (2)....................Quá trình hô hấp bao gồm (3)...................trao đổi khí ở (4)....................và trao
    đổi khí ở tế bào.

    Trường THCS Hàm Phú
    Họ và tên:………………...........
    Lớp:……….

    ĐỀ KIỂM TRA GIỮA HỌC KÌ II, NĂM HỌC 2024 – 2025
    Môn: KHTN 8- TUẦN 28
    Thời gian làm bài: 60 phút
    (không tính thời gian phát đề)

    A. Phần trắc nghiệm khách quan: 5,0 điểm - Thời gian làm bài: 25 phút.
    Mã đề số 03.
    ---------------------------I. Hãy khoanh tròn vào trước câu trả lời đúng (4,0 điểm)(mỗi câu đúng 0,25 điểm).
    Câu 1: Một ống nghiệm đựng đầy nước, cần đốt nóng ống ở vị trí nào của ống thì tất cả nước trong
    ống sôi nhanh hơn?
    A. Đốt ở giữa ống. B. Đốt ở miệng ống.
    C. Đốt ở đáy ống. D. Đốt ở vị trí nào cũng được
    Câu 2:Hiện tượng nào sau đây sẽ xảy ra đối với khối lượng riêng của một chất lỏng khi đun nóng
    một lượng chất lỏng này trong một bình thủy tinh?
    A. Khối lượng riêng của chất lỏng tăng
    B. Khối lượng riêng của chất lỏng giảm
    C. Khối lượng riêng của chất lỏng không đổi
    D. Khối lượng riêng của chất lỏng thoạt đầu giảm rồi sau đó mới tăng
    Câu 3: Cơ thể người có khoảng bao nhiêu cơ ?
    A. 400 cơ
    B. 600 cơ
    C. 800 cơ
    D. 500 cơ
    Câu 4: Quá trình tiêu hóa được thực hiện bởi hoạt động của:
    A. Các tuyến tiêu hóa
    B. Các cơ quan trong ống tiêu hóa
    C. Hoạt động của các enzyme
    D. Các cơ quan trong ống tiêu hóa và các tuyến tiêu hóa.
    Câu 5: Những cơ quan nào của cơ thể tham gia vào hoạt động bài tiết?
       A. Phổi, thận, tim
    B. Ruột già, thận, dạ dày
       C. Phổi, thận, da  
    D. Dạ dày, tim, phổi
    Câu 6: Sản phẩm bài tiết của thận là gì ?
    A. Nước mắt     
     B. Nước tiểu
    C. Phân     
    D. Mồ hôi
    Câu 7: Muốn đo hiệu điện thế giữa hai đầu ổ cắm điện trong nhà, ta phải chỉnh trên vôn kế có giới
    hạn đo:
    A. Điện một chiều (DC), GHĐ bằng 220 V
    B. Điện xoay chiều (AC), GHĐ nhỏ hơn 220 V
    C. Điện một chiều (DC), GHĐ lớn hơn 220 V D. Điện xoay chiều (AC), GHĐ lớn hơn 220 V
    Câu 8: Thả đồng xu bằng kim loại vào một cốc nước nóng thì:
    A. Nhiệt năng của đồng xu giảm
    B. Nhiệt năng của đồng xu tăng
    C. Nhiệt năng của đồng xu không thay đổi
    D.Nhiệt độ của đồng xu giảm
    Câu 9: Dùng một mảnh vải len cọ xát nhiều lần vào mảnh phim nhựa thì mảnh phim nhựa này có thể
    hút được các vụn giấy vì:
    A. Mảnh phim nhựa được làm sạch bề mặt.
    B. Mảnh phim nhựa bị nhiễm điện.
    C. Mảnh phim nhựa có tính chất từ như nam châm.
    D. Mảnh phim nhựa bị nóng lên.
    Câu 10: Đang có dòng điện chạy trong vật nào dưới đây ?

    A. Một mảnh nilông đã được cọ xát.
    B. Chiếc pin tròn được đặt tách riêng trên bàn.
    C. Đồng hồ dùng pin đang chạy.
    D. Đường dây điện trong gia đình khi không sử dụng bất cứ một thiết bị điện nào.
    Câu 11: Dòng điện được cung cấp bởi pin hay acquy là dòng điện
    A. Không đổi.
    B. Một chiều.
    C. Xoay chiều.
    D. Biến thiên.
    Câu 12: Trong một mạch điện kín, để có dòng điện chạy trong mạch thì trong mạch điện nhất thiết
    phải có bộ phận nào sau đây?
    A. Nguồn điện.
    B. Bóng đèn.
    C. Công tắc.
    D. Cầu chì.
    Câu 13:Trong hệ tiêu hoá ở người, bộ phận nào tiếp nhận thức ăn từ dạ dày?
    A. Tá tràng            B. Thực quản
    C. Hậu môn          D. Kết tràng
    Câu 14: Cường độ dòng điện được kí hiệu là
    A. V       
    B. A       
    C. U       
    D. I
    Câu 15: Cơ thể người được phân chia thành mấy phần ? Đó là những phần nào ?
    A. 3 phần : đầu, thân và chân
    B. 2 phần : đầu và thân
    C. 3 phần : đầu, thân và các chi
    D. 3 phần : đầu, cổ và thân
    Câu 16: Tác dụng nhiệt của dòng điện trong các dụng cụ nào dưới đây là có lợi?
    A. Nồi cơm điện
    B. Quạt điện
    C. Máy thu hình (tivi)
    D. Máy bơm nước
    II. Điền từ thích hợp vào chỗ trống ( 1,0 điểm)
    Câu 17: Điền vào chỗ trống bằng cách sử dụng các từ và cụm từ sau: phổi, sự thông khí ở phổi, cơ
    thể, tế bào, dạ dày
    Hệ hô hấp ở người cung cấp O2 cho các (1).....................của cơ thể và loại bỏ CO2 do các tế bào thải
    ra khỏi (2)....................Quá trình hô hấp bao gồm (3)...................trao đổi khí ở (4)....................và trao
    đổi khí ở tế bào.

    Trường THCS Hàm Phú
    Họ và tên:………………...........
    Lớp:……….

    ĐỀ KIỂM TRA GIỮA HỌC KÌ II, NĂM HỌC 2024 – 2025
    Môn: KHTN 8- TUẦN 28
    Thời gian làm bài: 60 phút
    (không tính thời gian phát đề)

    A. Phần trắc nghiệm khách quan: 5,0 điểm - Thời gian làm bài: 25 phút.
    Mã đề số 04.
    ---------------------------I. Hãy khoanh tròn vào trước câu trả lời đúng (4,0 điểm)(mỗi câu đúng 0,25 điểm).
    Câu 1: Muốn đo hiệu điện thế giữa hai đầu ổ cắm điện trong nhà, ta phải chỉnh trên vôn kế có giới
    hạn đo:
    A. Điện một chiều (DC), GHĐ bằng 220 V
    B. Điện xoay chiều (AC), GHĐ nhỏ hơn 220 V
    C. Điện một chiều (DC), GHĐ lớn hơn 220 V D. Điện xoay chiều (AC), GHĐ lớn hơn 220 V
    Câu 2: Thả đồng xu bằng kim loại vào một cốc nước nóng thì:
    A. Nhiệt năng của đồng xu giảm
    B. Nhiệt năng của đồng xu tăng
    C. Nhiệt năng của đồng xu không thay đổi
    D.Nhiệt độ của đồng xu giảm
    Câu 3: Một ống nghiệm đựng đầy nước, cần đốt nóng ống ở vị trí nào của ống thì tất cả nước trong
    ống sôi nhanh hơn?
    A. Đốt ở giữa ống. B. Đốt ở miệng ống.
    C. Đốt ở đáy ống. D. Đốt ở vị trí nào cũng được
    Câu 4: Hiện tượng nào sau đây sẽ xảy ra đối với khối lượng riêng của một chất lỏng khi đun nóng
    một lượng chất lỏng này trong một bình thủy tinh?
    A. Khối lượng riêng của chất lỏng tăng
    B. Khối lượng riêng của chất lỏng giảm
    C. Khối lượng riêng của chất lỏng không đổi
    D. Khối lượng riêng của chất lỏng thoạt đầu giảm rồi sau đó mới tăng
    Câu 5: Cơ thể người có khoảng bao nhiêu cơ ?
    A. 400 cơ
    B. 600 cơ
    C. 800 cơ
    D. 500 cơ
    Câu 6: Quá trình tiêu hóa được thực hiện bởi hoạt động của:
    A. Các tuyến tiêu hóa
    B. Các cơ quan trong ống tiêu hóa
    C. Hoạt động của các enzyme
    D. Các cơ quan trong ống tiêu hóa và các tuyến tiêu hóa.
    Câu 7: Trong hệ tiêu hoá ở người, bộ phận nào tiếp nhận thức ăn từ dạ dày?
    A. Tá tràng            B. Thực quản
    C. Hậu môn          D. Kết tràng
    Câu 8: Đang có dòng điện chạy trong vật nào dưới đây ?
    A. Một mảnh nilông đã được cọ xát.
    B. Chiếc pin tròn được đặt tách riêng trên bàn.
    C. Đồng hồ dùng pin đang chạy.
    D. Đường dây điện trong gia đình khi không sử dụng bất cứ một thiết bị điện nào.
    Câu 9: Dòng điện được cung cấp bởi pin hay acquy là dòng điện
    A. Không đổi.
    B. Một chiều.
    C. Xoay chiều.
    D. Biến thiên.
    Câu 10: Trong một mạch điện kín, để có dòng điện chạy trong mạch thì trong mạch điện nhất thiết
    phải có bộ phận nào sau đây?
    A. Nguồn điện.
    B. Bóng đèn.
    C. Công tắc.
    D. Cầu chì.
    Câu 11: Tác dụng nhiệt của dòng điện trong các dụng cụ nào dưới đây là có lợi?
    A. Nồi cơm điện
    B. Quạt điện
    C. Máy thu hình (tivi)
    D. Máy bơm nước
    Câu 12: Cường độ dòng điện được kí hiệu là
    A. V       
    B. A       
    C. U       
    D. I
    Câu 13: Cơ thể người được phân chia thành mấy phần ? Đó là những phần nào ?
    A. 3 phần : đầu, thân và chân
    B. 2 phần : đầu và thân

    C. 3 phần : đầu, thân và các chi
    D. 3 phần : đầu, cổ và thân
    Câu 14: Những cơ quan nào của cơ thể tham gia vào hoạt động bài tiết?
       A. Phổi, thận, tim
    B. Ruột già, thận, dạ dày
       C. Phổi, thận, da  
    D. Dạ dày, tim, phổi
    Câu 15: Dùng một mảnh vải len cọ xát nhiều lần vào mảnh phim nhựa thì mảnh phim nhựa này có
    thể hút được các vụn giấy vì:
    A. Mảnh phim nhựa được làm sạch bề mặt.
    B. Mảnh phim nhựa bị nhiễm điện.
    C. Mảnh phim nhựa có tính chất từ như nam châm.
    D. Mảnh phim nhựa bị nóng lên.
    Câu 16: Sản phẩm bài tiết của thận là gì ?
    A. Nước mắt     

     B. Nước tiểu

    C. Phân     

    D. Mồ hôi

    II. Điền từ thích hợp vào chỗ trống ( 1,0 điểm)
    Câu 17: Điền vào chỗ trống bằng cách sử dụng các từ và cụm từ sau: phổi, sự thông khí ở phổi, cơ
    thể, tế bào, dạ dày
    Hệ hô hấp ở người cung cấp O2 cho các (1).....................của cơ thể và loại bỏ CO2 do các tế bào thải
    ra khỏi (2)....................Quá trình hô hấp bao gồm (3)...................trao đổi khí ở (4)....................và trao
    đổi khí ở tế bào.

    Trường THCS Hàm Phú

    2025

    Họ và tên: ………………………....
    Lớp: ………….

    ĐỀ KIỂM TRA GIỮA HỌC KÌ II, NĂM HỌC 2024 –
    Môn: KHTN 8- TUẦN 28
    Thời gian làm bài: 60 phút
    (không tính thời gian phát đề)

    Điểm

    Lời phê của giáo viên

    B. Phần trắc nghiệm tự luận: 5,0 điểm - Thời gian làm bài: 35 phút.
    Mã đề số 01
    Câu 18: Hiện tượng dẫn nhiệt là gì? Cho ví dụ? (1,0 điểm)
    Câu 19: Hai quả bóng bàn đều bị bẹp ( trong đó có một quả bị nứt và một quả không bị nứt) được tả
    vào một cốc nước nóng thì quả bóng bàn không bị nứt phồng lên như cũ, quả bóng bàn bị nứt không
    phồng lên. Giải thích hiện tượng này? (1,0 điểm)
    Câu 20:  Quan sát mặt số của một dụng cụ đo điện được vẽ trên hình và cho biết:

    a. Dụng cụ này có tên gọi là gì? Kí hiệu nào trên dụng cụ cho biết điều đó? (0,5 điểm)
    b. Giới hạn đo và độ chia nhỏ nhất của dụng cụ? (0,5 điểm)
    c. Kim của dụng cụ ở vị trí (1) chỉ giá trị bao nhiêu? (0,5 điểm)
    d. Kim của dụng cụ ở vị trí (2) chỉ giá trị bao nhiêu? (0,5 điểm)
    Câu 21: Có người cho rằng: “Tiêm vaccine cũng giống như tiêm thuốc kháng sinh giúp cho cơ thể
    nhanh khỏi bệnh”. Điều đó có đúng không? Vì sao ? (1,0 điểm)

    BÀI LÀM.
    ...................................................................................................................................................................
    ...................................................................................................................................................................
    ...................................................................................................................................................................
    ...................................................................................................................................................................
    ...................................................................................................................................................................
    ...................................................................................................................................................................
    ...................................................................................................................................................................
    ...................................................................................................................................................................
    ...................................................................................................................................................................
    ...................................................................................................................................................................
    ...................................................................................................................................................................
    ...................................................................................................................................................................
    ...................................................................................................................................................................

    ...................................................................................................................................................................
    ...................................................................................................................................................................
    ..............
    ...................................................................................................................................................................
    ...................................................................................................................................................................
    ...................................................................................................................................................................
    ..
    ...................................................................................................................................................................
    ...................................................................................................................................................................
    .............................................................................................................................................................. ....
    ...................................................................................................................................................................
    ...................................................................................................................................................................
    ...................................................................................................................................................................
    ...................................................................................................................................................................
    ...................................................................................................................................................................
    ...................................................................................................................................................................
    ...................................................................................................................................................................
    ...................................................................................................................................................................
    ...................................................................................................................................................................
    ...................................................................................................................................................................
    ...................................................................................................................................................................
    ...................................................................................................................................................................
    ...................................................................................................................................................................
    ...................................................................................................................................................................
    ...................................................................................................................................................................
    .................
    ...................................................................................................................................................................
    ...................................................................................................................................................................
    ...................................................................................................................................................................
    ..
    ...................................................................................................................................................................
    ...................................................................................................................................................................
    ...................................................................................................................................................................
    ..
    ...................................................................................................................................................................
    ...................................................................................................................................................................
    ...................................................................................................................................................................
    ...................................................................................................................................................................
    ...................................................................................................................................................................
    ...................................................................................................................................................................
    ...................................................................................................................................................................
    ...................................................................................................................................................................
    ...................................................................................................................................................................
    ...................................................................................................................................................................
    ...................................................................................................................................................................
    ...................................................................................................................................................................
    ...................................................................................................................................................................
    ...................................................................................................................................................................
    ...................................................................................................................................................................
    ..............
    Trường THCS Hàm Phú
    .
    Họ và tên: ………………………....
    Lớp: ………….

    ĐỀ KIỂM TRA GIỮA HỌC KÌ II, NĂM HỌC 2024 – 2025
    Môn: KHTN 8- TUẦN 28
    Thời gian làm bài: 60 phút
    (không tính thời gian phát đề)
    Điểm

    Lời phê của giáo viên

    B. Phần trắc nghiệm tự luận: 5,0 điểm - Thời gian làm bài: 35 phút.
    Mã đề số 02

    Câu 18: Đối lưu là gì? Cho ví dụ ? (1,0 điểm)
    Câu 19: Tại sao mùa hè người ta thường mặc áo màu trắng, ít mặc áo màu đen? (1,0 điểm)
    Câu 20:  Quan sát mặt số của một dụng cụ đo điện được vẽ trên hình và cho biết:

    a. Dụng cụ này có tên gọi là gì? Kí hiệu nào trên dụng cụ cho biết điều đó? (0,5 điểm)
    b. Giới hạn đo và độ chia nhỏ nhất của dụng cụ? (0,5 điểm)
    c. Kim của dụng cụ ở vị trí (1) chỉ giá trị bao nhiêu? (0,5 điểm)
    d. Kim của dụng cụ ở vị trí (2) chỉ giá trị bao nhiêu? (0,5 điểm)
    Câu 21: Có người cho rằng: “Tiêm vaccine cũng giống như tiêm thuốc kháng sinh giúp cho cơ thể
    nhanh khỏi bệnh”. Điều đó có đúng không? Vì sao ? (1,0 điểm)

    BÀI LÀM.
    ...................................................................................................................................................................
    ...................................................................................................................................................................
    ...................................................................................................................................................................
    ...................................................................................................................................................................

    ...................................................................................................................................................................
    ...................................................................................................................................................................
    ...................................................................................................................................................................
    ...................................................................................................................................................................
    ...................................................................................................................................................................
    ...................................................................................................................................................................
    ...................................................................................................................................................................
    ...................................................................................................................................................................
    ...................................................................................................................................................................
    ...................................................................................................................................................................
    ...................................................................................................................................................................
    ...............
    ...................................................................................................................................................................
    ...................................................................................................................................................................
    ...................................................................................................................................................................
    ...................................................................................................................................................................
    ...................................................................................................................................................................
    ...................................................................................................................................................................
    ..................................................................................................................................
     
    Gửi ý kiến