![]() |
.***.
MỪNG NGÀY NHÀ GIÁO VIỆT NAM
|
KÍNH CHÚC QUÝ THẦY CÔ AN KHANG - HẠNH PHÚC |
toan 8

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Hoàng Thanh
Ngày gửi: 09h:53' 16-03-2015
Dung lượng: 70.0 KB
Số lượt tải: 13
Nguồn:
Người gửi: Hoàng Thanh
Ngày gửi: 09h:53' 16-03-2015
Dung lượng: 70.0 KB
Số lượt tải: 13
Số lượt thích:
0 người
TIẾT 25
KIỂM TRA CHƯƠNG I
I./ Mục tiêu:
1, Kiến thức:
- Kiểm tra sự hiểu bài và nắm bắt các kiến thức cơ bản của học sinh.
2, Kỹ năng:
- Vận dụng các kiến thức trên để giải các bài tập dạng tính toán, chứng minh nhận biết hình, tìm điều kiện của hình.
- Rèn kỹ năng vẽ hình và nhận biết hình một cách thành thạo
3. Thái độ :- Giáo dục tính cẩn thận, phát biểu một cách chính xác.
II./ Chuẩn bị
III. ĐỀ KIỂM TRA
MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA CHƯƠNG I
HÌNH HỌC 8
Cấp độ
Chủ đề
Nhận biết
Thông hiểu
Vận dụng
Cộng
Cấp độ thấp
Cấp độ cao
TNKQ
TL
TNKQ
TL
TNKQ
TL
TNKQ
TL
Đường trung bình của tam giác, hình thang. Đường trung tuyến của tam giác vuông.
Hiểu đựợc đường trung bình của tam giác, hình thang trong tính toán và c/m
Sủ dụng tính chất đường trung tuyến của tam giác vuông
trong giải toán.
Số câu
Số điểm
Tỉ lệ %
1
0.5
1
0.5
5%
Các tứ giác đặc biệt: H thang, h.b.hành, h.c.nhật, h.thoi, h. vuông
Nhận biết, vẽ hình một tứ giác: h thang, h.b.hành, h.c.nhật, h.thoi, h. vuông
Hiểu được cách chứng minh một tứ giác là hình binh hành, hình chữ nhật….
Tính được độ dài đường chéo, tìm điều kiện, tính chất của 1 hình…..
Số câu
Số điểm
Tỉ lệ %
2
1
2
2.5
1
0.5
2
3
1
0.5
1
1.5
9
9
90%
Đối xứng trục, đối xứng tâm.
Hiểu được tâm, trục đối xứng của tứ giác dạng đặc biệt.
Số câu
Số điểm
Tỉ lệ %
1
0.5
1
0.5
5%
Tổng số câu
Tổng số điểm
Tỉ lệ %
5
4
40%
4
4
40%
2
2
20%
11
10
100%
ĐỀ
TRẮC NGHIỆM (3 ĐIỂM)
Câu 1: Trong các hình sau, hình không có tâm đối xứng là:
A. Hình vuông B. Hình thang cân C. Hình thoi D. Hình bình hành
Câu 2: Hình bình hành có hai đường chéo vuông góc là:
A. Hình vuông B. Hình thoi C. Hình chữ nhật D. Hình thang
Câu 3: Độ dài hai đáy của một hình thang lần lượt là 3cm và 7cm, thì độ dài đường trung bình của hình thang đó bằng:
A. 5cm B. 4cm C. 10 cm D. 2cm
Câu 4: Hình bình hành ABCD là hình chữ nhật khi:
A. AC = BD B. AC ( BD
C. AC // BD và AC = BD D. AC // BD
Câu 5: Hình vuông có cạnh bằng 2 thì đường chéo hình vuông đó là:
A. 4 B. C. 8 D.
Câu 6: Tứ giác nào sau đây vừa là hình chữ nhật, vừa là hình thoi ?
A. Hình tam giác B. Hình thang C. Hình bình hành D. Hình vuông
TỰ LUẬN (7Đ)
Bài 1: (7đ)
Cho (ABC cân tại A, đường trung tuyến AM. Gọi I là trung điểm của AC, K là điểm đối xứng với M qua điểm I.
a) Tứ giác AMCK là hình gì? Vì sao?
b) Tứ giác AKMB là hình gì ? Vì sao ?
c) Tìm điều kiện của (ABC để tứ giác AMCK là hình vuông.
ĐÁP ÁN
A.TRẮC NGHIỆM: (3 điểm)
(3điểm) Mỗi câu trả lời đúng cho 0,5điểm.
1. B ; 2. B ; 3. A ; 4. A ; 5. D ; 6. D
B. TỰ LUẬN : (7điểm)
TỰ LUẬN: ( 7điểm)
Câu
Yếu - Kém
Trung bình
Khá – giỏi
1
KIỂM TRA CHƯƠNG I
I./ Mục tiêu:
1, Kiến thức:
- Kiểm tra sự hiểu bài và nắm bắt các kiến thức cơ bản của học sinh.
2, Kỹ năng:
- Vận dụng các kiến thức trên để giải các bài tập dạng tính toán, chứng minh nhận biết hình, tìm điều kiện của hình.
- Rèn kỹ năng vẽ hình và nhận biết hình một cách thành thạo
3. Thái độ :- Giáo dục tính cẩn thận, phát biểu một cách chính xác.
II./ Chuẩn bị
III. ĐỀ KIỂM TRA
MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA CHƯƠNG I
HÌNH HỌC 8
Cấp độ
Chủ đề
Nhận biết
Thông hiểu
Vận dụng
Cộng
Cấp độ thấp
Cấp độ cao
TNKQ
TL
TNKQ
TL
TNKQ
TL
TNKQ
TL
Đường trung bình của tam giác, hình thang. Đường trung tuyến của tam giác vuông.
Hiểu đựợc đường trung bình của tam giác, hình thang trong tính toán và c/m
Sủ dụng tính chất đường trung tuyến của tam giác vuông
trong giải toán.
Số câu
Số điểm
Tỉ lệ %
1
0.5
1
0.5
5%
Các tứ giác đặc biệt: H thang, h.b.hành, h.c.nhật, h.thoi, h. vuông
Nhận biết, vẽ hình một tứ giác: h thang, h.b.hành, h.c.nhật, h.thoi, h. vuông
Hiểu được cách chứng minh một tứ giác là hình binh hành, hình chữ nhật….
Tính được độ dài đường chéo, tìm điều kiện, tính chất của 1 hình…..
Số câu
Số điểm
Tỉ lệ %
2
1
2
2.5
1
0.5
2
3
1
0.5
1
1.5
9
9
90%
Đối xứng trục, đối xứng tâm.
Hiểu được tâm, trục đối xứng của tứ giác dạng đặc biệt.
Số câu
Số điểm
Tỉ lệ %
1
0.5
1
0.5
5%
Tổng số câu
Tổng số điểm
Tỉ lệ %
5
4
40%
4
4
40%
2
2
20%
11
10
100%
ĐỀ
TRẮC NGHIỆM (3 ĐIỂM)
Câu 1: Trong các hình sau, hình không có tâm đối xứng là:
A. Hình vuông B. Hình thang cân C. Hình thoi D. Hình bình hành
Câu 2: Hình bình hành có hai đường chéo vuông góc là:
A. Hình vuông B. Hình thoi C. Hình chữ nhật D. Hình thang
Câu 3: Độ dài hai đáy của một hình thang lần lượt là 3cm và 7cm, thì độ dài đường trung bình của hình thang đó bằng:
A. 5cm B. 4cm C. 10 cm D. 2cm
Câu 4: Hình bình hành ABCD là hình chữ nhật khi:
A. AC = BD B. AC ( BD
C. AC // BD và AC = BD D. AC // BD
Câu 5: Hình vuông có cạnh bằng 2 thì đường chéo hình vuông đó là:
A. 4 B. C. 8 D.
Câu 6: Tứ giác nào sau đây vừa là hình chữ nhật, vừa là hình thoi ?
A. Hình tam giác B. Hình thang C. Hình bình hành D. Hình vuông
TỰ LUẬN (7Đ)
Bài 1: (7đ)
Cho (ABC cân tại A, đường trung tuyến AM. Gọi I là trung điểm của AC, K là điểm đối xứng với M qua điểm I.
a) Tứ giác AMCK là hình gì? Vì sao?
b) Tứ giác AKMB là hình gì ? Vì sao ?
c) Tìm điều kiện của (ABC để tứ giác AMCK là hình vuông.
ĐÁP ÁN
A.TRẮC NGHIỆM: (3 điểm)
(3điểm) Mỗi câu trả lời đúng cho 0,5điểm.
1. B ; 2. B ; 3. A ; 4. A ; 5. D ; 6. D
B. TỰ LUẬN : (7điểm)
TỰ LUẬN: ( 7điểm)
Câu
Yếu - Kém
Trung bình
Khá – giỏi
1
 








Những ý kiến hay !