Cuộcsốngquanhta

http://hamthuanbac.violet.vn/entry/show/entry_id/2781051

Photobucket

Liên Kết Wesite

  - Sống có trách nhiệm  
  - Học tập và làm theo tấm gương đạo đức Hồ Chí Minh  
  - "Mỗi thầy cô giáo là một tấm gương đạo đức, tự học và sáng tạo".  
  - Nói không với tiêu cực trong thi cử và bệnh thành tích trong giáo dục.  

Ghé thăm thư viện

  • truy cập   (chi tiết)
    trong hôm nay
  • lượt xem
    trong hôm nay
  • thành viên
  • 14 khách và 0 thành viên

    Tư liệu cập nhật

    Dan_y_Gioi_thieu_do_dung_hoc_tap.jpg Video.flv Video.flv Duyen_Chua_No_Hoa__Dung_Khoc_Khi_Nghe_Bai_Hat_Nay_Giap_Bau_Hung_tam_chia_tay_Thay_Thich_Minh_Tue.mp3 FB_IMG_1740623840489.jpg Z6341015265468_b01306dfdb390a281c0de94e6778b8d1.jpg Luong_The_Vinh__14411496__Danh_Nhan_Dat_Viet.flv Luong_The_Vinh__14411496__Danh_Nhan_Dat_Viet.flv Z6324048423336_837321e9ce7b0b5c71fedf7fc9ac0142.jpg Screenshot_20250216_224258.jpg FB_IMG_1739178461185.jpg 4365763413248390867.flv Noi_dung_on_thi_HSG_tinh_mon_Tin.png Chiecluocngachientranhvatinhphutu.jpg Chuyen_de_Thao_luan_nhom_cua_to_KHTNCNTin.jpg Menu.JPG 11.jpg Info.jpg MOV03607.flv DSC01281.jpg

    Thư mục - Tư liệu

    Hỗ trợ trực tuyến

    .***.

    MỪNG NGÀY NHÀ GIÁO VIỆT NAM

    KÍNH CHÚC QUÝ THẦY CÔ AN KHANG - HẠNH PHÚC

    Toán 9.

    Wait
    • Begin_button
    • Prev_button
    • Play_button
    • Stop_button
    • Next_button
    • End_button
    • 0 / 0
    • Loading_status
    Nhấn vào đây để tải về
    Báo tài liệu có sai sót
    Nhắn tin cho tác giả
    (Tài liệu chưa được thẩm định)
    Nguồn:
    Người gửi: Nguyễn Thị Hoa
    Ngày gửi: 15h:17' 15-05-2025
    Dung lượng: 533.3 KB
    Số lượt tải: 0
    Số lượt thích: 0 người
    ĐỀ KIỂM TRA GIỮA HỌC KÌ 2 – MÔN TOÁN – LỚP 9 – BỘ SÁCH KẾT NỐI TRI THỨC
    ĐỀ SỐ 01
    A. MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA GIỮA HỌC KÌ 2 – TOÁN 9 – KẾT NỐI TRI THỨC
    Mức độ đánh giá
    TT

    Chủ đề/

    Nội dung/ đơn

    Chương

    vị kiến thức

    TNKQ
    Nhiều lựa chọn
    Biết

    Hàm số Hàm

    Hiểu

    2

    dụng

    Biết

    Hiểu

    3

    1

    Vận
    dụng

    Trả lời ngắn
    Biết

    Hiểu

    Vận
    dụng

    Biết

    Hiểu

    Tỉ lệ
    %

    Vận

    Biết

    Hiểu

    6

    1

    2

    3

    3

    1

    2

    1

    2

    1

    2

    dụng

    Vận

    điểm

    dụng

    số
    3

    1

    Vận

    “Đúng – Sai”

    Tổng

    Tự luận

    17,5%

    và đồ
    Phương

    thị

    trình

    Phương

    trình

    bậc hai bậc hai một ẩn.
    một ẩn
    Định lí Viète

    3

    Đường

    Góc nội tiếp

    1

    1

    tròn

    Đường

    ngoại

    ngoại tiếp tam

    và giác.
    Đường
    đường
    tròn nội tiếp
    tròn nội tam giác

    1

    1

    tiếp

    1

    1

    1

    2

    2

    35%

    1

    10%

    1

    1

    12,5%

    1

    1

    15%

    tròn

    tiếp

    Tứ giác nội tiếp

    1

    1

    Đa giác đều
    Tổng số câu

    1

    1

    10

    2

    1
    6

    2

    4

    5

    1

    2

    10%

    16

    8

    5

    29

    Tổng số điểm

    3,0

    2,0

    2,0

    3,0

    4,0

    3,0

    3,0

    10,0

    Tỉ lệ %

    30

    20

    20

    30

    40

    30

    30

    100

    Lưu ý:
    – Các dạng thức trắc nghiệm gồm:
    + Nhiều lựa chọn: mỗi câu cho 04 phương án, chọn 01 phương án đúng. Mỗi câu chọn đáp án đúng được 0,25 điểm.
    + “Đúng – Sai: mỗi câu hỏi có 04 ý, tại mỗi mỗi ý thí sinh lựa chọn đúng hoặc sai.
    ⦁ Trả lời đúng 1 ý được 0,1 điểm;
    ⦁ Trả lời đúng 2 ý được 0,25 điểm;
    ⦁ Trả lời đúng 3 ý được 0,5 điểm;
    ⦁ Trả lời đúng 4 ý được 1,0 điểm.
    + Trả lời ngắn: với mỗi câu hỏi, viết câu trả lời/ đáp án vào bài thi. Mỗi câu trả lời đúng được 0,5 điểm.
    – Số điểm của câu tự luận được quy định trong hướng dẫn chấm nhưng phải tương ứng với tỉ lệ điểm được quy định trong ma trận.

    B. BẢN ĐẶC TẢ ĐỀ KIỂM TRA GIỮA HỌC KÌ 2 – TOÁN 9 – KẾT NỐI TRI THỨC
    Số câu hỏi ở các mức độ đánh giá

    Nội
    TT

    Chủ đề/
    Chương

    TNKQ

    dung/
    đơn vị

    Yêu cầu cần đạt

    kiến

    trình
    bậc hai

    và đồ thị

    Hiểu

    dụn

    Biết

    Hiểu

    Câu

    – Nhận biết được

    Câu 2,

    13a,

    tính

    Câu 3

    Câu

    đối

    xứng

    (trục) và trục đối (GTTH)

    13b,

    xứng của đồ thị

    Câu

    hàm số

    13c
    (GTTH

    một ẩn
    – Xác định được

    / TD)

    giá trị của hàm số
    khi biết giá trị của
    biến.
    Hiểu:

    Câu

    – Thiết lập được

    13d

    bảng giá trị của

    (TD/

    hàm

    số

    dụn
    g

    Câu 1,

    SD

    Tự luận

    Trả lời ngắn
    Vận

    g

    Hàm số Hàm số Biết:

    Phương

    “Đúng – Sai”
    Vận

    Biết

    thức
    1

    Nhiều lựa chọn

    Vận
    Biết

    Hiểu

    dụn
    g

    Biết

    Hiểu

    Vận
    dụng

    CCPT)
    – Xác định được
    hệ số

    khi biết

    đồ thị hàm số đi
    qua một điểm cho
    trước.
    Vận dụng:
    – Vẽ được đồ thị
    của

    hàm

    số

    – Giải quyết được
    một số vấn đề
    thực tiễn gắn với
    hàm

    số


    đồ thị (ví dụ: các
    bài toán liên quan
    đến chuyển động
    trong Vật lí, ...).
    Phương

    Biết:

    Câu 4,

    trình bậc – Nhận biết được

    Câu 5,

    hai một khái niệm phương

    Câu 6

    ẩn. Định trình bậc hai một (GTTH)
    lí Viète

    ẩn.
    – Xác định các hệ
    số

    của

    phương trình bậc
    hai một ẩn.
    – Xác định được
    số

    nghiệm

    của

    phương trình khi
    biết dấu của biệt
    thức/ biệt thức thu
    gọn.
    Hiểu:


    Tính

    nghiệm

    được
    phương

    trình bậc hai một
    ẩn bằng máy tính
    cầm tay.


    Giải

    được

    phương trình bậc
    hai một ẩn.
    – Giải thích được

    Câu 7

    Câu 15,

    (SD

    Câu 16

    CCPT)

    (TD/
    GQVĐ)

    định lí Viète.
    Vận dụng:

    Bài 1.1,

    – Ứng dụng được

    Bài 1.2

    định lí Viète vào

    (GQVĐ/

    tính nhẩm nghiệm

    MHH)

    của phương trình
    bậc hai, tìm hai số
    biết tổng và tích
    của chúng, ...
    – Vận dụng được
    phương trình bậc
    hai vào giải quyết
    bài toán thực tiễn
    (đơn giản, quen
    thuộc).
    – Vận dụng được
    phương trình bậc
    hai vào giải quyết
    bài toán thực tiễn
    (phức

    hợp,

    không

    quen

    thuộc).
    2

    Đường

    Góc nội Biết:

    Câu 8

    Câu

    tròn

    tiếp

    – Nhận biết được (GTTH)

    ngoại

    góc nội tiếp.

    tiếp và

    Hiểu:

    đường

    – Giải thích được

    tròn nội

    mối liên hệ giữa

    tiếp

    số đo của cung, số

    14a
    (GTTH)

    đo góc ở tâm với
    số đo góc nội tiếp
    cùng

    chắn

    một

    cung.
    Vận dụng:

    Bài 2.2

    – Chứng minh hai

    (GQVĐ)

    góc bằng nhau,
    hai

    cung

    bằng

    nhau, …
    Đường

    Biết:

    tròn

    – Nhận biết được (GTTH)

    ngoại

    định nghĩa đường

    tiếp tam tròn

    Câu 9

    ngoại

    Câu
    14b
    (GTTH)

    tiếp

    giác.

    tam giác, đường

    Đường

    tròn nội tiếp tam

    tròn nội giác.
    tiếp tam Hiểu:

    Câu

    giác

    – Xác định được

    14d

    tâm và bán kính

    (TD/

    đường tròn ngoại

    GQVĐ)

    tiếp

    tam

    giác,

    trong đó có tâm


    bán

    kính

    đường tròn ngoại
    tiếp

    tam

    giác

    vuông, tam giác
    đều.
    – Xác định được
    tâm và bán kính
    đường tròn nội
    tiếp

    tam

    giác,

    trong đó có tâm


    bán

    kính

    đường tròn nội
    tiếp tam giác đều.
    Vận dụng:

    Bài 2.3

    – Chứng minh các

    (GQVĐ)

    tính

    chất

    liên

    quan đến đường
    tròn ngoại tiếp,

    đường tròn nội
    tiếp tam giác (ba
    đường thẳng đồng
    quy, thẳng hàng,
    hai

    góc

    bằng

    nhau, …)
    Tứ giác Biết:
    nội tiếp

    Câu 10

    Câu

    – Nhận biết được (GTTH)

    14c

    tứ giác nội tiếp

    (GTTH)

    đường tròn.
    Hiểu:

    Câu 17

    – Giải thích được

    (GQVĐ)

    định lí về tổng hai
    góc đối của tứ
    giác nội tiếp bằng
    – Xác định được
    tâm và bán kính
    đường tròn ngoại
    tiếp

    hình

    chữ

    nhật, hình vuông.
    Vận dụng:


    Chứng

    Bài 2.1
    minh

    (GQVĐ)

    được tứ giác nội
    tiếp.
    – Giải quyết được
    một số vấn đề
    thực

    tiễn

    giản,

    (đơn
    quen

    thuộc) gắn với
    đường tròn.
    – Giải quyết được
    một số vấn đề
    thực tiễn (phức
    hợp, không quen
    thuộc) gắn với
    đường tròn.
    Đa giác Biết:
    đều

    Câu 11

    – Nhận dạng được (GTTH)
    đa giác đều.
    – Nhận biết được
    phép quay.
    – Nhận biết được
    những hình phẳng
    đều

    trong

    tự

    nhiên, nghệ thuật,

    kiến trúc, công
    nghệ chế tạo,...
    – Nhận biết được
    vẻ đẹp của thế
    giới tự nhiên biểu
    hiện qua tính đều.
    Hiểu:
    – Mô tả được các
    phép

    quay

    giữ

    Câu 12

    Câu 18

    (TD/

    (GQVĐ)

    GQVĐ)

    nguyên hình đa
    giác đều.
    Tổng số câu

    10

    2

    6

    2

    4

    4

    Tổng số điểm

    3,0

    2,0

    2,0

    3,0

    Tỉ lệ %

    30

    20

    20

    30

    C. ĐỀ KIỂM TRA GIỮA HỌC KÌ 2 – TOÁN 9 – KẾT NỐI TRI THỨC
    PHÒNG GIÁO DỤC & ĐÀO TẠO …

    ĐỀ KIỂM TRA GIỮA HỌC KÌ 2

    TRƯỜNG …

    MÔN: TOÁN – LỚP 9

    MÃ ĐỀ MT101

    NĂM HỌC: … – …
    Thời gian: 90 phút
    (không kể thời gian giao đề)

    A. TRẮC NGHIỆM (7,0 điểm)
    Phần 1. Câu trắc nghiệm nhiều phương án lựa chọn (3,0 điểm)
    Trong mỗi câu hỏi từ câu 1 đến câu 12, hãy viết chữ cái in hoa đứng trước phương án đúng duy
    nhất vào bài làm.
    Câu 1. Hàm số

    xác định với

    A. mọi giá trị

    B. mọi giá trị

    C. mọi giá trị

    D. mọi giá trị

    Câu 2. Cho hàm số
    A.

    Giá trị của
    B.

    B.



    C.

    Câu 3. Điểm đối xứng với điểm có tọa độ
    A.

    ứng với giá trị của

    qua trục
    C.

    D.

    D.

    Câu 4. Phương trình nào sau đây không phải là phương trình bậc hai một ẩn?
    A.

    B.

    C.

    D.

    Câu 5. Phương trình
    A.

    là phương trình bậc hai một ẩn có các hệ số
    B.

    Câu 6. Phương trình

    C.
    có biệt thức

    D.
    Phương trình này có hai

    nghiệm phân biệt khi
    A.
    Câu 7. Phương trình

    B.

    C.
    có các nghiệm là

    A.

    B.

    C.

    D.

    lần lượt là

    D.

    Câu 8. Nhận định nào sau đây là sai?
    A. Trong một đường tròn, góc nội tiếp chắn nửa đường tròn là góc vuông.
    B. Trong một đường tròn, hai góc nội tiếp chắn hai cung bằng nhau thì bằng nhau.
    C. Trong một đường tròn, hai góc nội tiếp cùng chắn một cung thì bằng nhau.
    D. Trong một đường tròn, hai góc nội tiếp bằng nhau thì cùng chắn một cung.
    Câu 9. Tâm đường tròn nội tiếp của một tam giác là giao điểm của
    A. ba đường trung trực.

    B. ba đường phân giác.

    C. ba đường trung tuyến.

    D. ba đường cao.

    Câu 10. Tứ giác nào dưới đây là tứ giác nội tiếp?
    E
    A

    B

    N

    M

    R

    F

    S
    D

    Q

    C

    A.

    P

    B.

    H

    G

    V
    T

    C.

    D.

    C.

    D.

    Câu 11. Mỗi góc của ngũ giác đều có số đo là
    A.

    B.

    Câu 12. Cho hình vuông

    có tâm

    Có bao nhiêu phép quay thuận chiều tâm

    vuông thành chính nó?
    A. 1.

    B. 2.

    C. 3.

    Phần 2. Câu trắc nghiệm đúng sai (2,0 điểm)
    Trong câu 13 và câu 14, hãy chọn đúng hoặc sai cho mỗi ý a), b), c), d).
    Câu 13. Cho hàm số
    a) Đồ thị hàm số có trục đối xứng là
    b) Đồ thị hàm số nằm phía trên trục hoành.
    c) Đồ thị hàm số đi qua điểm
    d) Giá trị lớn nhất của hàm số là
    Câu 14. Cho tứ giác



    nội tiếp đường tròn tâm

    a)
    b) Tâm
    c)

    là giao điểm ba đường phân giác của tam giác

    D. 4.

    biến hình

    d) Bán kính đường tròn ngoại tiếp tam giác

    bằng

    Phần 3. Câu hỏi trắc nghiệm trả lời ngắn (2,0 điểm)
    Trong mỗi câu hỏi từ câu 15 đến câu 18, hãy viết câu trả lời/ đáp án vào bài làm mà không cần trình bày
    lời giải chi tiết.
    Câu 15. Tìm giá trị nguyên lớn nhất của

    để phương trình

    Câu 16. Phương trình bậc hai

    có nghiệm.

    có một nghiệm là

    Tìm giá trị

    nghiệm còn lại (viết dưới dạng số thập phân) của phương trình.
    Câu 17. Cho tứ giác

    nội tiếp đường tròn

    biết

    Số đo cung

    là bao

    nhiêu độ?
    Câu 18. Cho tam giác đều
    biến điểm

    thành điểm

    Góc quay của phép quay thuận chiều kim đồng hồ với tâm
    là bao nhiêu độ?

    B. TỰ LUẬN (3,0 điểm)
    Bài 1. (1,5 điểm)
    1. Giải bài toán sau bằng cách lập phương trình:
    Người ta trộn

    g chất lỏng I với

    g chất lỏng II có khối lượng riêng nhỏ hơn

    được một hỗn hợp có khối lượng riêng là

    g/cm3 để

    g/cm3 (quá trình trộn lẫn không xảy ra phản ứng hóa

    học). Tìm khối lượng riêng của mỗi chất lỏng.
    2. Cho phương trình
    hai nghiệm

    là tham số). Tìm

    thỏa mãn

    Bài 2. (1,5 điểm) Cho tam giác

    nhọn. Ba đường cao

    minh:
    1. Tứ giác

    là các tứ giác nội tiếp.

    2.
    3.

    để phương trình đã cho có

    là tâm đường tròn nội tiếp tam giác
    -----HẾT-----

    cắt nhau tại

    Chứng

    D. ĐÁP ÁN & HƯỚNG DẪN ĐỀ KIỂM TRA GIỮA HỌC KÌ 2 – TOÁN 9 – KẾT NỐI TRI
    THỨC
    PHÒNG GIÁO DỤC & ĐÀO TẠO …

    ĐÁP ÁN & HƯỚNG DẪN GIẢI

    TRƯỜNG …

    KIỂM TRA GIỮA HỌC KÌ 2

    MÃ ĐỀ MT101

    MÔN: TOÁN – LỚP 9
    NĂM HỌC: … – …

    A. TRẮC NGHIỆM (7,0 điểm)
    Bảng đáp án trắc nghiệm:
    Câu

    1

    2

    3

    4

    5

    6

    7

    8

    9

    10

    11

    12

    Đáp án

    A

    C

    C

    D

    B

    C

    C

    D

    B

    B

    C

    D

    Câu

    13a

    13b

    13c

    13d

    14a

    14b

    14c

    14d

    15

    16

    17

    18

    Đáp án

    S

    S

    Đ

    Đ

    Đ

    S

    S

    Đ

    1

    –1,5

    148

    300

    Hướng dẫn giải chi tiết
    Phần 1. Câu trắc nghiệm nhiều phương án lựa chọn (3,0 điểm)
    Câu 1. Hàm số

    xác định với

    A. mọi giá trị

    B. mọi giá trị

    C. mọi giá trị

    D. mọi giá trị

    Hướng dẫn giải
    Đáp án đúng là: A
    Hàm số

    xác định với mọi giá trị

    Câu 2. Cho hàm số
    A.

    Giá trị của
    B.

    ứng với giá trị của



    C.

    D.

    Hướng dẫn giải
    Đáp án đúng là: C
    Thay

    vào hàm số

    ta được:

    Câu 3. Điểm đối xứng với điểm có tọa độ
    A.

    B.

    qua trục
    C.

    Hướng dẫn giải
    Đáp án đúng là: C
    Hai điểm



    đối xứng với nhau qua trục tung


    D.

    Câu 4. Phương trình nào sau đây không phải là phương trình bậc hai một ẩn?
    A.

    B.

    C.

    D.

    Hướng dẫn giải
    Đáp án đúng là: D
    Phương trình bậc hai một ẩn là phương trình có dạng
    Như vậy phương trình

    không là phương trình bậc hai một ẩn.

    Câu 5. Phương trình
    A.

    là phương trình bậc hai một ẩn có các hệ số
    B.

    C.

    lần lượt là

    D.

    Hướng dẫn giải
    Đáp án đúng là: B
    Phương trình

    viết lại thành

    là phương trình bậc hai một ẩn có các hệ số

    lần lượt là:
    Câu 6. Phương trình

    có biệt thức

    Phương trình này có hai

    nghiệm phân biệt khi
    A.

    B.

    C.

    D.

    Hướng dẫn giải
    Đáp án đúng là: C
    Phương trình
    Câu 7. Phương trình

    có hai nghiệm phân biệt khi
    có các nghiệm là

    A.

    B.

    C.

    D.

    Hướng dẫn giải
    Đáp án đúng là: C
    Sử dụng máy tính cầm tay, ta lần lượt bấm các phím:

    Trên màn hình hiện lên kết quả:

    ấn thêm phím

    màn hình hiện kết quả

    Ta thấy

    và vai trò của

    là như nhau nên ta chọn phương án C.

    Câu 8. Nhận định nào sau đây là sai?
    A. Trong một đường tròn, góc nội tiếp chắn nửa đường tròn là góc vuông.
    B. Trong một đường tròn, hai góc nội tiếp chắn hai cung bằng nhau thì bằng nhau.
    C. Trong một đường tròn, hai góc nội tiếp cùng chắn một cung thì bằng nhau.
    D. Trong một đường tròn, hai góc nội tiếp bằng nhau thì cùng chắn một cung.
    Hướng dẫn giải
    Đáp án đúng là: D
    Trong một đường tròn, hai góc nội tiếp bằng nhau thì cùng chắn một cung hoặc hai cung bằng nhau.
    Do đó nhận định ở phương án D là sai.
    Câu 9. Tâm đường tròn nội tiếp của một tam giác là giao điểm của
    A. ba đường trung trực.

    B. ba đường phân giác.

    C. ba đường trung tuyến.

    D. ba đường cao.

    Hướng dẫn giải
    Đáp án đúng là: B
    Tâm đường tròn nội tiếp của một tam giác là giao điểm của ba đường phân giác.
    Câu 10. Tứ giác nào dưới đây là tứ giác nội tiếp?
    E
    A

    B

    M

    N

    R

    F

    S
    D

    Q

    C

    A.

    B.

    P

    H

    G

    C.

    V
    T

    D.

    Hướng dẫn giải
    Đáp án đúng là: B
    Tứ giác

    có tất cả các đỉnh đều nằm trên một đường tròn nên là tứ giác nội tiếp.

    Câu 11. Mỗi góc của ngũ giác đều có số đo là
    A.
    Hướng dẫn giải
    Đáp án đúng là: C

    B.

    C.

    D.

    Ngũ giác đều được chia làm 3 tam giác nên có tổng số đo các góc là:
    Ngũ giác đều có 5 góc bằng nhau nên mỗi góc của ngũ giác đều có số đo là:

    Câu 12. Cho hình vuông

    có tâm

    Có bao nhiêu phép quay thuận chiều tâm

    biến hình

    vuông thành chính nó?
    A. 1.

    B. 2.

    C. 3.

    D. 4.

    Hướng dẫn giải
    Đáp án đúng là: D
    Có bốn phép quay thuận chiều

    tâm

    giữ nguyên hình vuông

    với

    lần lượt nhận các

    giá trị
    Phần 2. Câu trắc nghiệm đúng sai (2,0 điểm)
    Câu 13. Cho hàm số
    a) Đồ thị hàm số có trục đối xứng là
    b) Đồ thị hàm số nằm phía trên trục hoành.
    c) Đồ thị hàm số đi qua điểm
    d) Giá trị lớn nhất của hàm số là
    Hướng dẫn giải
    Đáp án:

    a) Sai.

    b) Sai.

    c) Đúng.

    d) Đúng.

    Xét hàm số
    ⦁ Đồ thị hàm số có trục đối xứng là
    ⦁ Hàm số có hệ số
    ⦁ Thay

    Do đó ý a) là sai.

    nên đồ thị hàm số nằm phía dưới trục hoành. Do đó ý b) là sai.

    vào hàm số, ta được:

    Như vậy, đồ thị hàm số

    đi qua điểm

    ⦁ Đồ thị có đỉnh là gốc tọa độ



    Do đó ý c) là đúng.
    nên điểm

    thị hàm số. Như vậy giá trị lớn nhất của hàm số là 0. Do đó ý d) là đúng.
    Câu 14. Cho tứ giác



    nội tiếp đường tròn tâm

    a)
    b) Tâm

    là giao điểm ba đường phân giác của tam giác

    là điểm cao nhất của đồ

    c)
    d) Bán kính đường tròn ngoại tiếp tam giác

    bằng

    Hướng dẫn giải
    Đáp án:

    a) Đúng.

    ⦁ Tứ giác

    b) Sai.

    c) Sai.

    nội tiếp đường tròn

    (hai góc nội tiếp cùng chắn cung
    ⦁ Vì tam giác

    d) Đúng.
    nên

    B

    Do đó ý a) là đúng.

    nội tiếp đường tròn

    nên tâm

    điểm ba đường trung trực của tam giác

    Do đó ý b) là sai.



    tròn

    Tứ

    giác

    nội

    tiếp

    đường

    A

    là giao

    nên

    O

    C

    D

    . Do đó ý c) là sai.
    ⦁ Tam giác

    vuông tại

    đường tròn đường kính

    và tam giác

    vuông tại

    Như vậy tam giác

    bán kính đường tròn này là

    nên các điểm

    nội tiếp đường tròn đường kính

    nằm trên
    khi đó

    Do đó ý d) là đúng.

    Phần 3. Câu hỏi trắc nghiệm trả lời ngắn (2,0 điểm)
    Câu 15. Tìm giá trị nguyên lớn nhất của

    để phương trình

    có nghiệm.

    Hướng dẫn giải
    Đáp số: 1.
    Phương trình



    Phương trình

    có nghiệm khi

    Như vậy, giá trị nguyên lớn nhất của

    hay

    suy ra

    thỏa mãn yêu cầu đề bài là

    Câu 16. Phương trình bậc hai

    có một nghiệm là

    Tìm giá trị

    nghiệm còn lại (viết dưới dạng số thập phân) của phương trình.
    Hướng dẫn giải
    Đáp số:
    Để phương trình
    đó, tức là:

    nhận

    là nghiệm thì

    thỏa mãn phương trình

    Thay

    vào phương trình đã cho, ta được phương trình

    .

    Sử dụng máy tính cầm tay, ta lần lượt bấm các phím:

    Trên màn hình hiện lên kết quả:

    ấn thêm phím

    màn hình hiện kết quả

    Vậy nghiệm còn lại cần tìm là
    Câu 17. Cho tứ giác

    nội tiếp đường tròn

    biết

    Số đo cung

    là bao

    nhiêu độ?
    Hướng dẫn giải

    A

    Đáp số: 148.

    D
    O

    Vì tứ giác

    nội tiếp nên

    (tổng hai góc đối của

    B

    106°

    tứ giác nội tiếp)

    C

    Suy ra
    Khi đó,

    (số đo cung gấp hai lần số đo góc nội tiếp chắn cung đó).

    Câu 18. Cho tam giác đều
    biến điểm

    thành điểm

    Góc quay của phép quay thuận chiều kim đồng hồ với tâm
    là bao nhiêu độ?

    Hướng dẫn giải
    Đáp số: 300.
    Xét

    đều có



    .

    Phép quay thuận chiều kim đồng hồ với tâm
    điểm

    tạo nên cung lớn

    biến điểm

    thành
    A

    có số đo là:
    B

    Vậy góc quay của phép quay đó là

    C

    B. TỰ LUẬN (3,0 điểm)
    Bài 1. (1,5 điểm)
    1. Giải bài toán sau bằng cách lập phương trình:
    Người ta trộn

    g chất lỏng I với

    g chất lỏng II có khối lượng riêng nhỏ hơn

    được một hỗn hợp có khối lượng riêng là
    học). Tìm khối lượng riêng của mỗi chất lỏng.

    g/cm3 để

    g/cm3 (quá trình trộn lẫn không xảy ra phản ứng hóa

    2. Cho phương trình
    hai nghiệm

    là tham số). Tìm

    để phương trình đã cho có

    thỏa mãn

    Hướng dẫn giải
    1. Gọi

    (g/cm3) là khối lượng riêng của chất lỏng I

    Khi đó, khối lượng riêng của chất lỏng II là
    Thể tích của chất lỏng I là:

    (g/cm3).

    (cm3).

    Thể tích của chất lỏng II là:

    (cm3).

    Khối lượng hỗn hợp sau khi trộn là:

    (g).

    Thể tích của hỗn hợp sau khi trộn là:

    (cm3).

    Ta có phương trình:

    .

    Giải phương trình:

    Phương trình có



    Phương trình có hai nghiệm phân biệt là:
    (thỏa mãn);
    Vậy khối lượng riêng của chất lỏng I là
    (g/cm3).
    2. Xét phương trình



    (không thỏa mãn).
    g/cm3; khối lượng riêng của chất lỏng I là

    Với mọi

    ta thấy

    nên

    Do đó, phương trình đã cho có hai nghiệm phân biệt

    với mọi giá trị của

    Theo định lí Viète, ta có:
    Ta có:

    (thỏa mãn) hoặc

    (thỏa mãn).

    Vậy
    Bài 2. (1,5 điểm) Cho tam giác

    nhọn. Ba đường cao

    minh:
    1. Tứ giác

    là các tứ giác nội tiếp.

    2.
    3.

    là tâm đường tròn nội tiếp tam giác

    Hướng dẫn giải

    cắt nhau tại

    Chứng

    1. Vì

    là đường cao của tam giác
    Do đó

    nên

    hay

    Suy ra hai điểm



    A

    .
    K

    cùng nằm trên đường tròn đường kính
    L

    Vậy bốn điểm

    cùng nằm trên đường tròn đường kính

    hay tứ giác

    nội tiếp đường tròn đường kính

    2. Chứng minh tương tự câu 1, ta có tứ giác

    B

    H

    O
    C

    I

    nội tiếp

    đường tròn đường kính
    Suy ra

    (hai góc nội tiếp cùng chắn cung

    Chứng minh tương tự, ta có tứ giác

    nội tiếp đường tròn đường kính

    nên

    (hai góc nội tiếp cùng chắn cung
    Lại có

    (đối đỉnh)

    Do đó
    3. Ta có



    (câu 2) nên

    hay

    tức

    là tia phân giác của

    Chứng minh tương tự, ta có

    là tia phân giác của

    Xét tam giác

    là hai đường phân giác của tam giác cắt nhau tại



    đường tròn nội tiếp tam giác
    -----HẾT-----

    nên

    là tâm
     
    Gửi ý kiến