![]() |
.***.
MỪNG NGÀY NHÀ GIÁO VIỆT NAM
|
KÍNH CHÚC QUÝ THẦY CÔ AN KHANG - HẠNH PHÚC |
Toán 9.

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Nguyễn Thị Hoa
Ngày gửi: 15h:17' 15-05-2025
Dung lượng: 533.3 KB
Số lượt tải: 0
Nguồn:
Người gửi: Nguyễn Thị Hoa
Ngày gửi: 15h:17' 15-05-2025
Dung lượng: 533.3 KB
Số lượt tải: 0
Số lượt thích:
0 người
ĐỀ KIỂM TRA GIỮA HỌC KÌ 2 – MÔN TOÁN – LỚP 9 – BỘ SÁCH KẾT NỐI TRI THỨC
ĐỀ SỐ 01
A. MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA GIỮA HỌC KÌ 2 – TOÁN 9 – KẾT NỐI TRI THỨC
Mức độ đánh giá
TT
Chủ đề/
Nội dung/ đơn
Chương
vị kiến thức
TNKQ
Nhiều lựa chọn
Biết
Hàm số Hàm
Hiểu
2
dụng
Biết
Hiểu
3
1
Vận
dụng
Trả lời ngắn
Biết
Hiểu
Vận
dụng
Biết
Hiểu
Tỉ lệ
%
Vận
Biết
Hiểu
6
1
2
3
3
1
2
1
2
1
2
dụng
Vận
điểm
dụng
số
3
1
Vận
“Đúng – Sai”
Tổng
Tự luận
17,5%
và đồ
Phương
thị
trình
Phương
trình
bậc hai bậc hai một ẩn.
một ẩn
Định lí Viète
3
Đường
Góc nội tiếp
1
1
tròn
Đường
ngoại
ngoại tiếp tam
và giác.
Đường
đường
tròn nội tiếp
tròn nội tam giác
1
1
tiếp
1
1
1
2
2
35%
1
10%
1
1
12,5%
1
1
15%
tròn
tiếp
Tứ giác nội tiếp
1
1
Đa giác đều
Tổng số câu
1
1
10
2
1
6
2
4
5
1
2
10%
16
8
5
29
Tổng số điểm
3,0
2,0
2,0
3,0
4,0
3,0
3,0
10,0
Tỉ lệ %
30
20
20
30
40
30
30
100
Lưu ý:
– Các dạng thức trắc nghiệm gồm:
+ Nhiều lựa chọn: mỗi câu cho 04 phương án, chọn 01 phương án đúng. Mỗi câu chọn đáp án đúng được 0,25 điểm.
+ “Đúng – Sai: mỗi câu hỏi có 04 ý, tại mỗi mỗi ý thí sinh lựa chọn đúng hoặc sai.
⦁ Trả lời đúng 1 ý được 0,1 điểm;
⦁ Trả lời đúng 2 ý được 0,25 điểm;
⦁ Trả lời đúng 3 ý được 0,5 điểm;
⦁ Trả lời đúng 4 ý được 1,0 điểm.
+ Trả lời ngắn: với mỗi câu hỏi, viết câu trả lời/ đáp án vào bài thi. Mỗi câu trả lời đúng được 0,5 điểm.
– Số điểm của câu tự luận được quy định trong hướng dẫn chấm nhưng phải tương ứng với tỉ lệ điểm được quy định trong ma trận.
B. BẢN ĐẶC TẢ ĐỀ KIỂM TRA GIỮA HỌC KÌ 2 – TOÁN 9 – KẾT NỐI TRI THỨC
Số câu hỏi ở các mức độ đánh giá
Nội
TT
Chủ đề/
Chương
TNKQ
dung/
đơn vị
Yêu cầu cần đạt
kiến
trình
bậc hai
và đồ thị
Hiểu
dụn
Biết
Hiểu
Câu
– Nhận biết được
Câu 2,
13a,
tính
Câu 3
Câu
đối
xứng
(trục) và trục đối (GTTH)
13b,
xứng của đồ thị
Câu
hàm số
13c
(GTTH
một ẩn
– Xác định được
/ TD)
giá trị của hàm số
khi biết giá trị của
biến.
Hiểu:
Câu
– Thiết lập được
13d
bảng giá trị của
(TD/
hàm
số
dụn
g
Câu 1,
SD
Tự luận
Trả lời ngắn
Vận
g
Hàm số Hàm số Biết:
Phương
“Đúng – Sai”
Vận
Biết
thức
1
Nhiều lựa chọn
Vận
Biết
Hiểu
dụn
g
Biết
Hiểu
Vận
dụng
CCPT)
– Xác định được
hệ số
khi biết
đồ thị hàm số đi
qua một điểm cho
trước.
Vận dụng:
– Vẽ được đồ thị
của
hàm
số
– Giải quyết được
một số vấn đề
thực tiễn gắn với
hàm
số
và
đồ thị (ví dụ: các
bài toán liên quan
đến chuyển động
trong Vật lí, ...).
Phương
Biết:
Câu 4,
trình bậc – Nhận biết được
Câu 5,
hai một khái niệm phương
Câu 6
ẩn. Định trình bậc hai một (GTTH)
lí Viète
ẩn.
– Xác định các hệ
số
của
phương trình bậc
hai một ẩn.
– Xác định được
số
nghiệm
của
phương trình khi
biết dấu của biệt
thức/ biệt thức thu
gọn.
Hiểu:
–
Tính
nghiệm
được
phương
trình bậc hai một
ẩn bằng máy tính
cầm tay.
–
Giải
được
phương trình bậc
hai một ẩn.
– Giải thích được
Câu 7
Câu 15,
(SD
Câu 16
CCPT)
(TD/
GQVĐ)
định lí Viète.
Vận dụng:
Bài 1.1,
– Ứng dụng được
Bài 1.2
định lí Viète vào
(GQVĐ/
tính nhẩm nghiệm
MHH)
của phương trình
bậc hai, tìm hai số
biết tổng và tích
của chúng, ...
– Vận dụng được
phương trình bậc
hai vào giải quyết
bài toán thực tiễn
(đơn giản, quen
thuộc).
– Vận dụng được
phương trình bậc
hai vào giải quyết
bài toán thực tiễn
(phức
hợp,
không
quen
thuộc).
2
Đường
Góc nội Biết:
Câu 8
Câu
tròn
tiếp
– Nhận biết được (GTTH)
ngoại
góc nội tiếp.
tiếp và
Hiểu:
đường
– Giải thích được
tròn nội
mối liên hệ giữa
tiếp
số đo của cung, số
14a
(GTTH)
đo góc ở tâm với
số đo góc nội tiếp
cùng
chắn
một
cung.
Vận dụng:
Bài 2.2
– Chứng minh hai
(GQVĐ)
góc bằng nhau,
hai
cung
bằng
nhau, …
Đường
Biết:
tròn
– Nhận biết được (GTTH)
ngoại
định nghĩa đường
tiếp tam tròn
Câu 9
ngoại
Câu
14b
(GTTH)
tiếp
giác.
tam giác, đường
Đường
tròn nội tiếp tam
tròn nội giác.
tiếp tam Hiểu:
Câu
giác
– Xác định được
14d
tâm và bán kính
(TD/
đường tròn ngoại
GQVĐ)
tiếp
tam
giác,
trong đó có tâm
và
bán
kính
đường tròn ngoại
tiếp
tam
giác
vuông, tam giác
đều.
– Xác định được
tâm và bán kính
đường tròn nội
tiếp
tam
giác,
trong đó có tâm
và
bán
kính
đường tròn nội
tiếp tam giác đều.
Vận dụng:
Bài 2.3
– Chứng minh các
(GQVĐ)
tính
chất
liên
quan đến đường
tròn ngoại tiếp,
đường tròn nội
tiếp tam giác (ba
đường thẳng đồng
quy, thẳng hàng,
hai
góc
bằng
nhau, …)
Tứ giác Biết:
nội tiếp
Câu 10
Câu
– Nhận biết được (GTTH)
14c
tứ giác nội tiếp
(GTTH)
đường tròn.
Hiểu:
Câu 17
– Giải thích được
(GQVĐ)
định lí về tổng hai
góc đối của tứ
giác nội tiếp bằng
– Xác định được
tâm và bán kính
đường tròn ngoại
tiếp
hình
chữ
nhật, hình vuông.
Vận dụng:
–
Chứng
Bài 2.1
minh
(GQVĐ)
được tứ giác nội
tiếp.
– Giải quyết được
một số vấn đề
thực
tiễn
giản,
(đơn
quen
thuộc) gắn với
đường tròn.
– Giải quyết được
một số vấn đề
thực tiễn (phức
hợp, không quen
thuộc) gắn với
đường tròn.
Đa giác Biết:
đều
Câu 11
– Nhận dạng được (GTTH)
đa giác đều.
– Nhận biết được
phép quay.
– Nhận biết được
những hình phẳng
đều
trong
tự
nhiên, nghệ thuật,
kiến trúc, công
nghệ chế tạo,...
– Nhận biết được
vẻ đẹp của thế
giới tự nhiên biểu
hiện qua tính đều.
Hiểu:
– Mô tả được các
phép
quay
giữ
Câu 12
Câu 18
(TD/
(GQVĐ)
GQVĐ)
nguyên hình đa
giác đều.
Tổng số câu
10
2
6
2
4
4
Tổng số điểm
3,0
2,0
2,0
3,0
Tỉ lệ %
30
20
20
30
C. ĐỀ KIỂM TRA GIỮA HỌC KÌ 2 – TOÁN 9 – KẾT NỐI TRI THỨC
PHÒNG GIÁO DỤC & ĐÀO TẠO …
ĐỀ KIỂM TRA GIỮA HỌC KÌ 2
TRƯỜNG …
MÔN: TOÁN – LỚP 9
MÃ ĐỀ MT101
NĂM HỌC: … – …
Thời gian: 90 phút
(không kể thời gian giao đề)
A. TRẮC NGHIỆM (7,0 điểm)
Phần 1. Câu trắc nghiệm nhiều phương án lựa chọn (3,0 điểm)
Trong mỗi câu hỏi từ câu 1 đến câu 12, hãy viết chữ cái in hoa đứng trước phương án đúng duy
nhất vào bài làm.
Câu 1. Hàm số
xác định với
A. mọi giá trị
B. mọi giá trị
C. mọi giá trị
D. mọi giá trị
Câu 2. Cho hàm số
A.
Giá trị của
B.
B.
là
C.
Câu 3. Điểm đối xứng với điểm có tọa độ
A.
ứng với giá trị của
qua trục
C.
D.
là
D.
Câu 4. Phương trình nào sau đây không phải là phương trình bậc hai một ẩn?
A.
B.
C.
D.
Câu 5. Phương trình
A.
là phương trình bậc hai một ẩn có các hệ số
B.
Câu 6. Phương trình
C.
có biệt thức
D.
Phương trình này có hai
nghiệm phân biệt khi
A.
Câu 7. Phương trình
B.
C.
có các nghiệm là
A.
B.
C.
D.
lần lượt là
D.
Câu 8. Nhận định nào sau đây là sai?
A. Trong một đường tròn, góc nội tiếp chắn nửa đường tròn là góc vuông.
B. Trong một đường tròn, hai góc nội tiếp chắn hai cung bằng nhau thì bằng nhau.
C. Trong một đường tròn, hai góc nội tiếp cùng chắn một cung thì bằng nhau.
D. Trong một đường tròn, hai góc nội tiếp bằng nhau thì cùng chắn một cung.
Câu 9. Tâm đường tròn nội tiếp của một tam giác là giao điểm của
A. ba đường trung trực.
B. ba đường phân giác.
C. ba đường trung tuyến.
D. ba đường cao.
Câu 10. Tứ giác nào dưới đây là tứ giác nội tiếp?
E
A
B
N
M
R
F
S
D
Q
C
A.
P
B.
H
G
V
T
C.
D.
C.
D.
Câu 11. Mỗi góc của ngũ giác đều có số đo là
A.
B.
Câu 12. Cho hình vuông
có tâm
Có bao nhiêu phép quay thuận chiều tâm
vuông thành chính nó?
A. 1.
B. 2.
C. 3.
Phần 2. Câu trắc nghiệm đúng sai (2,0 điểm)
Trong câu 13 và câu 14, hãy chọn đúng hoặc sai cho mỗi ý a), b), c), d).
Câu 13. Cho hàm số
a) Đồ thị hàm số có trục đối xứng là
b) Đồ thị hàm số nằm phía trên trục hoành.
c) Đồ thị hàm số đi qua điểm
d) Giá trị lớn nhất của hàm số là
Câu 14. Cho tứ giác
có
nội tiếp đường tròn tâm
a)
b) Tâm
c)
là giao điểm ba đường phân giác của tam giác
D. 4.
biến hình
d) Bán kính đường tròn ngoại tiếp tam giác
bằng
Phần 3. Câu hỏi trắc nghiệm trả lời ngắn (2,0 điểm)
Trong mỗi câu hỏi từ câu 15 đến câu 18, hãy viết câu trả lời/ đáp án vào bài làm mà không cần trình bày
lời giải chi tiết.
Câu 15. Tìm giá trị nguyên lớn nhất của
để phương trình
Câu 16. Phương trình bậc hai
có nghiệm.
có một nghiệm là
Tìm giá trị
nghiệm còn lại (viết dưới dạng số thập phân) của phương trình.
Câu 17. Cho tứ giác
nội tiếp đường tròn
biết
Số đo cung
là bao
nhiêu độ?
Câu 18. Cho tam giác đều
biến điểm
thành điểm
Góc quay của phép quay thuận chiều kim đồng hồ với tâm
là bao nhiêu độ?
B. TỰ LUẬN (3,0 điểm)
Bài 1. (1,5 điểm)
1. Giải bài toán sau bằng cách lập phương trình:
Người ta trộn
g chất lỏng I với
g chất lỏng II có khối lượng riêng nhỏ hơn
được một hỗn hợp có khối lượng riêng là
g/cm3 để
g/cm3 (quá trình trộn lẫn không xảy ra phản ứng hóa
học). Tìm khối lượng riêng của mỗi chất lỏng.
2. Cho phương trình
hai nghiệm
là tham số). Tìm
thỏa mãn
Bài 2. (1,5 điểm) Cho tam giác
nhọn. Ba đường cao
minh:
1. Tứ giác
là các tứ giác nội tiếp.
2.
3.
để phương trình đã cho có
là tâm đường tròn nội tiếp tam giác
-----HẾT-----
cắt nhau tại
Chứng
D. ĐÁP ÁN & HƯỚNG DẪN ĐỀ KIỂM TRA GIỮA HỌC KÌ 2 – TOÁN 9 – KẾT NỐI TRI
THỨC
PHÒNG GIÁO DỤC & ĐÀO TẠO …
ĐÁP ÁN & HƯỚNG DẪN GIẢI
TRƯỜNG …
KIỂM TRA GIỮA HỌC KÌ 2
MÃ ĐỀ MT101
MÔN: TOÁN – LỚP 9
NĂM HỌC: … – …
A. TRẮC NGHIỆM (7,0 điểm)
Bảng đáp án trắc nghiệm:
Câu
1
2
3
4
5
6
7
8
9
10
11
12
Đáp án
A
C
C
D
B
C
C
D
B
B
C
D
Câu
13a
13b
13c
13d
14a
14b
14c
14d
15
16
17
18
Đáp án
S
S
Đ
Đ
Đ
S
S
Đ
1
–1,5
148
300
Hướng dẫn giải chi tiết
Phần 1. Câu trắc nghiệm nhiều phương án lựa chọn (3,0 điểm)
Câu 1. Hàm số
xác định với
A. mọi giá trị
B. mọi giá trị
C. mọi giá trị
D. mọi giá trị
Hướng dẫn giải
Đáp án đúng là: A
Hàm số
xác định với mọi giá trị
Câu 2. Cho hàm số
A.
Giá trị của
B.
ứng với giá trị của
là
C.
D.
Hướng dẫn giải
Đáp án đúng là: C
Thay
vào hàm số
ta được:
Câu 3. Điểm đối xứng với điểm có tọa độ
A.
B.
qua trục
C.
Hướng dẫn giải
Đáp án đúng là: C
Hai điểm
và
đối xứng với nhau qua trục tung
là
D.
Câu 4. Phương trình nào sau đây không phải là phương trình bậc hai một ẩn?
A.
B.
C.
D.
Hướng dẫn giải
Đáp án đúng là: D
Phương trình bậc hai một ẩn là phương trình có dạng
Như vậy phương trình
không là phương trình bậc hai một ẩn.
Câu 5. Phương trình
A.
là phương trình bậc hai một ẩn có các hệ số
B.
C.
lần lượt là
D.
Hướng dẫn giải
Đáp án đúng là: B
Phương trình
viết lại thành
là phương trình bậc hai một ẩn có các hệ số
lần lượt là:
Câu 6. Phương trình
có biệt thức
Phương trình này có hai
nghiệm phân biệt khi
A.
B.
C.
D.
Hướng dẫn giải
Đáp án đúng là: C
Phương trình
Câu 7. Phương trình
có hai nghiệm phân biệt khi
có các nghiệm là
A.
B.
C.
D.
Hướng dẫn giải
Đáp án đúng là: C
Sử dụng máy tính cầm tay, ta lần lượt bấm các phím:
Trên màn hình hiện lên kết quả:
ấn thêm phím
màn hình hiện kết quả
Ta thấy
và vai trò của
là như nhau nên ta chọn phương án C.
Câu 8. Nhận định nào sau đây là sai?
A. Trong một đường tròn, góc nội tiếp chắn nửa đường tròn là góc vuông.
B. Trong một đường tròn, hai góc nội tiếp chắn hai cung bằng nhau thì bằng nhau.
C. Trong một đường tròn, hai góc nội tiếp cùng chắn một cung thì bằng nhau.
D. Trong một đường tròn, hai góc nội tiếp bằng nhau thì cùng chắn một cung.
Hướng dẫn giải
Đáp án đúng là: D
Trong một đường tròn, hai góc nội tiếp bằng nhau thì cùng chắn một cung hoặc hai cung bằng nhau.
Do đó nhận định ở phương án D là sai.
Câu 9. Tâm đường tròn nội tiếp của một tam giác là giao điểm của
A. ba đường trung trực.
B. ba đường phân giác.
C. ba đường trung tuyến.
D. ba đường cao.
Hướng dẫn giải
Đáp án đúng là: B
Tâm đường tròn nội tiếp của một tam giác là giao điểm của ba đường phân giác.
Câu 10. Tứ giác nào dưới đây là tứ giác nội tiếp?
E
A
B
M
N
R
F
S
D
Q
C
A.
B.
P
H
G
C.
V
T
D.
Hướng dẫn giải
Đáp án đúng là: B
Tứ giác
có tất cả các đỉnh đều nằm trên một đường tròn nên là tứ giác nội tiếp.
Câu 11. Mỗi góc của ngũ giác đều có số đo là
A.
Hướng dẫn giải
Đáp án đúng là: C
B.
C.
D.
Ngũ giác đều được chia làm 3 tam giác nên có tổng số đo các góc là:
Ngũ giác đều có 5 góc bằng nhau nên mỗi góc của ngũ giác đều có số đo là:
Câu 12. Cho hình vuông
có tâm
Có bao nhiêu phép quay thuận chiều tâm
biến hình
vuông thành chính nó?
A. 1.
B. 2.
C. 3.
D. 4.
Hướng dẫn giải
Đáp án đúng là: D
Có bốn phép quay thuận chiều
tâm
giữ nguyên hình vuông
với
lần lượt nhận các
giá trị
Phần 2. Câu trắc nghiệm đúng sai (2,0 điểm)
Câu 13. Cho hàm số
a) Đồ thị hàm số có trục đối xứng là
b) Đồ thị hàm số nằm phía trên trục hoành.
c) Đồ thị hàm số đi qua điểm
d) Giá trị lớn nhất của hàm số là
Hướng dẫn giải
Đáp án:
a) Sai.
b) Sai.
c) Đúng.
d) Đúng.
Xét hàm số
⦁ Đồ thị hàm số có trục đối xứng là
⦁ Hàm số có hệ số
⦁ Thay
Do đó ý a) là sai.
nên đồ thị hàm số nằm phía dưới trục hoành. Do đó ý b) là sai.
vào hàm số, ta được:
Như vậy, đồ thị hàm số
đi qua điểm
⦁ Đồ thị có đỉnh là gốc tọa độ
mà
Do đó ý c) là đúng.
nên điểm
thị hàm số. Như vậy giá trị lớn nhất của hàm số là 0. Do đó ý d) là đúng.
Câu 14. Cho tứ giác
có
nội tiếp đường tròn tâm
a)
b) Tâm
là giao điểm ba đường phân giác của tam giác
là điểm cao nhất của đồ
c)
d) Bán kính đường tròn ngoại tiếp tam giác
bằng
Hướng dẫn giải
Đáp án:
a) Đúng.
⦁ Tứ giác
b) Sai.
c) Sai.
nội tiếp đường tròn
(hai góc nội tiếp cùng chắn cung
⦁ Vì tam giác
d) Đúng.
nên
B
Do đó ý a) là đúng.
nội tiếp đường tròn
nên tâm
điểm ba đường trung trực của tam giác
Do đó ý b) là sai.
⦁
tròn
Tứ
giác
nội
tiếp
đường
A
là giao
nên
O
C
D
. Do đó ý c) là sai.
⦁ Tam giác
vuông tại
đường tròn đường kính
và tam giác
vuông tại
Như vậy tam giác
bán kính đường tròn này là
nên các điểm
nội tiếp đường tròn đường kính
nằm trên
khi đó
Do đó ý d) là đúng.
Phần 3. Câu hỏi trắc nghiệm trả lời ngắn (2,0 điểm)
Câu 15. Tìm giá trị nguyên lớn nhất của
để phương trình
có nghiệm.
Hướng dẫn giải
Đáp số: 1.
Phương trình
có
Phương trình
có nghiệm khi
Như vậy, giá trị nguyên lớn nhất của
hay
suy ra
thỏa mãn yêu cầu đề bài là
Câu 16. Phương trình bậc hai
có một nghiệm là
Tìm giá trị
nghiệm còn lại (viết dưới dạng số thập phân) của phương trình.
Hướng dẫn giải
Đáp số:
Để phương trình
đó, tức là:
nhận
là nghiệm thì
thỏa mãn phương trình
Thay
vào phương trình đã cho, ta được phương trình
.
Sử dụng máy tính cầm tay, ta lần lượt bấm các phím:
Trên màn hình hiện lên kết quả:
ấn thêm phím
màn hình hiện kết quả
Vậy nghiệm còn lại cần tìm là
Câu 17. Cho tứ giác
nội tiếp đường tròn
biết
Số đo cung
là bao
nhiêu độ?
Hướng dẫn giải
A
Đáp số: 148.
D
O
Vì tứ giác
nội tiếp nên
(tổng hai góc đối của
B
106°
tứ giác nội tiếp)
C
Suy ra
Khi đó,
(số đo cung gấp hai lần số đo góc nội tiếp chắn cung đó).
Câu 18. Cho tam giác đều
biến điểm
thành điểm
Góc quay của phép quay thuận chiều kim đồng hồ với tâm
là bao nhiêu độ?
Hướng dẫn giải
Đáp số: 300.
Xét
đều có
và
.
Phép quay thuận chiều kim đồng hồ với tâm
điểm
tạo nên cung lớn
biến điểm
thành
A
có số đo là:
B
Vậy góc quay của phép quay đó là
C
B. TỰ LUẬN (3,0 điểm)
Bài 1. (1,5 điểm)
1. Giải bài toán sau bằng cách lập phương trình:
Người ta trộn
g chất lỏng I với
g chất lỏng II có khối lượng riêng nhỏ hơn
được một hỗn hợp có khối lượng riêng là
học). Tìm khối lượng riêng của mỗi chất lỏng.
g/cm3 để
g/cm3 (quá trình trộn lẫn không xảy ra phản ứng hóa
2. Cho phương trình
hai nghiệm
là tham số). Tìm
để phương trình đã cho có
thỏa mãn
Hướng dẫn giải
1. Gọi
(g/cm3) là khối lượng riêng của chất lỏng I
Khi đó, khối lượng riêng của chất lỏng II là
Thể tích của chất lỏng I là:
(g/cm3).
(cm3).
Thể tích của chất lỏng II là:
(cm3).
Khối lượng hỗn hợp sau khi trộn là:
(g).
Thể tích của hỗn hợp sau khi trộn là:
(cm3).
Ta có phương trình:
.
Giải phương trình:
Phương trình có
và
Phương trình có hai nghiệm phân biệt là:
(thỏa mãn);
Vậy khối lượng riêng của chất lỏng I là
(g/cm3).
2. Xét phương trình
có
(không thỏa mãn).
g/cm3; khối lượng riêng của chất lỏng I là
Với mọi
ta thấy
nên
Do đó, phương trình đã cho có hai nghiệm phân biệt
với mọi giá trị của
Theo định lí Viète, ta có:
Ta có:
(thỏa mãn) hoặc
(thỏa mãn).
Vậy
Bài 2. (1,5 điểm) Cho tam giác
nhọn. Ba đường cao
minh:
1. Tứ giác
là các tứ giác nội tiếp.
2.
3.
là tâm đường tròn nội tiếp tam giác
Hướng dẫn giải
cắt nhau tại
Chứng
1. Vì
là đường cao của tam giác
Do đó
nên
hay
Suy ra hai điểm
và
A
.
K
cùng nằm trên đường tròn đường kính
L
Vậy bốn điểm
cùng nằm trên đường tròn đường kính
hay tứ giác
nội tiếp đường tròn đường kính
2. Chứng minh tương tự câu 1, ta có tứ giác
B
H
O
C
I
nội tiếp
đường tròn đường kính
Suy ra
(hai góc nội tiếp cùng chắn cung
Chứng minh tương tự, ta có tứ giác
nội tiếp đường tròn đường kính
nên
(hai góc nội tiếp cùng chắn cung
Lại có
(đối đỉnh)
Do đó
3. Ta có
Mà
và
(câu 2) nên
hay
tức
là tia phân giác của
Chứng minh tương tự, ta có
là tia phân giác của
Xét tam giác
là hai đường phân giác của tam giác cắt nhau tại
có
đường tròn nội tiếp tam giác
-----HẾT-----
nên
là tâm
ĐỀ SỐ 01
A. MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA GIỮA HỌC KÌ 2 – TOÁN 9 – KẾT NỐI TRI THỨC
Mức độ đánh giá
TT
Chủ đề/
Nội dung/ đơn
Chương
vị kiến thức
TNKQ
Nhiều lựa chọn
Biết
Hàm số Hàm
Hiểu
2
dụng
Biết
Hiểu
3
1
Vận
dụng
Trả lời ngắn
Biết
Hiểu
Vận
dụng
Biết
Hiểu
Tỉ lệ
%
Vận
Biết
Hiểu
6
1
2
3
3
1
2
1
2
1
2
dụng
Vận
điểm
dụng
số
3
1
Vận
“Đúng – Sai”
Tổng
Tự luận
17,5%
và đồ
Phương
thị
trình
Phương
trình
bậc hai bậc hai một ẩn.
một ẩn
Định lí Viète
3
Đường
Góc nội tiếp
1
1
tròn
Đường
ngoại
ngoại tiếp tam
và giác.
Đường
đường
tròn nội tiếp
tròn nội tam giác
1
1
tiếp
1
1
1
2
2
35%
1
10%
1
1
12,5%
1
1
15%
tròn
tiếp
Tứ giác nội tiếp
1
1
Đa giác đều
Tổng số câu
1
1
10
2
1
6
2
4
5
1
2
10%
16
8
5
29
Tổng số điểm
3,0
2,0
2,0
3,0
4,0
3,0
3,0
10,0
Tỉ lệ %
30
20
20
30
40
30
30
100
Lưu ý:
– Các dạng thức trắc nghiệm gồm:
+ Nhiều lựa chọn: mỗi câu cho 04 phương án, chọn 01 phương án đúng. Mỗi câu chọn đáp án đúng được 0,25 điểm.
+ “Đúng – Sai: mỗi câu hỏi có 04 ý, tại mỗi mỗi ý thí sinh lựa chọn đúng hoặc sai.
⦁ Trả lời đúng 1 ý được 0,1 điểm;
⦁ Trả lời đúng 2 ý được 0,25 điểm;
⦁ Trả lời đúng 3 ý được 0,5 điểm;
⦁ Trả lời đúng 4 ý được 1,0 điểm.
+ Trả lời ngắn: với mỗi câu hỏi, viết câu trả lời/ đáp án vào bài thi. Mỗi câu trả lời đúng được 0,5 điểm.
– Số điểm của câu tự luận được quy định trong hướng dẫn chấm nhưng phải tương ứng với tỉ lệ điểm được quy định trong ma trận.
B. BẢN ĐẶC TẢ ĐỀ KIỂM TRA GIỮA HỌC KÌ 2 – TOÁN 9 – KẾT NỐI TRI THỨC
Số câu hỏi ở các mức độ đánh giá
Nội
TT
Chủ đề/
Chương
TNKQ
dung/
đơn vị
Yêu cầu cần đạt
kiến
trình
bậc hai
và đồ thị
Hiểu
dụn
Biết
Hiểu
Câu
– Nhận biết được
Câu 2,
13a,
tính
Câu 3
Câu
đối
xứng
(trục) và trục đối (GTTH)
13b,
xứng của đồ thị
Câu
hàm số
13c
(GTTH
một ẩn
– Xác định được
/ TD)
giá trị của hàm số
khi biết giá trị của
biến.
Hiểu:
Câu
– Thiết lập được
13d
bảng giá trị của
(TD/
hàm
số
dụn
g
Câu 1,
SD
Tự luận
Trả lời ngắn
Vận
g
Hàm số Hàm số Biết:
Phương
“Đúng – Sai”
Vận
Biết
thức
1
Nhiều lựa chọn
Vận
Biết
Hiểu
dụn
g
Biết
Hiểu
Vận
dụng
CCPT)
– Xác định được
hệ số
khi biết
đồ thị hàm số đi
qua một điểm cho
trước.
Vận dụng:
– Vẽ được đồ thị
của
hàm
số
– Giải quyết được
một số vấn đề
thực tiễn gắn với
hàm
số
và
đồ thị (ví dụ: các
bài toán liên quan
đến chuyển động
trong Vật lí, ...).
Phương
Biết:
Câu 4,
trình bậc – Nhận biết được
Câu 5,
hai một khái niệm phương
Câu 6
ẩn. Định trình bậc hai một (GTTH)
lí Viète
ẩn.
– Xác định các hệ
số
của
phương trình bậc
hai một ẩn.
– Xác định được
số
nghiệm
của
phương trình khi
biết dấu của biệt
thức/ biệt thức thu
gọn.
Hiểu:
–
Tính
nghiệm
được
phương
trình bậc hai một
ẩn bằng máy tính
cầm tay.
–
Giải
được
phương trình bậc
hai một ẩn.
– Giải thích được
Câu 7
Câu 15,
(SD
Câu 16
CCPT)
(TD/
GQVĐ)
định lí Viète.
Vận dụng:
Bài 1.1,
– Ứng dụng được
Bài 1.2
định lí Viète vào
(GQVĐ/
tính nhẩm nghiệm
MHH)
của phương trình
bậc hai, tìm hai số
biết tổng và tích
của chúng, ...
– Vận dụng được
phương trình bậc
hai vào giải quyết
bài toán thực tiễn
(đơn giản, quen
thuộc).
– Vận dụng được
phương trình bậc
hai vào giải quyết
bài toán thực tiễn
(phức
hợp,
không
quen
thuộc).
2
Đường
Góc nội Biết:
Câu 8
Câu
tròn
tiếp
– Nhận biết được (GTTH)
ngoại
góc nội tiếp.
tiếp và
Hiểu:
đường
– Giải thích được
tròn nội
mối liên hệ giữa
tiếp
số đo của cung, số
14a
(GTTH)
đo góc ở tâm với
số đo góc nội tiếp
cùng
chắn
một
cung.
Vận dụng:
Bài 2.2
– Chứng minh hai
(GQVĐ)
góc bằng nhau,
hai
cung
bằng
nhau, …
Đường
Biết:
tròn
– Nhận biết được (GTTH)
ngoại
định nghĩa đường
tiếp tam tròn
Câu 9
ngoại
Câu
14b
(GTTH)
tiếp
giác.
tam giác, đường
Đường
tròn nội tiếp tam
tròn nội giác.
tiếp tam Hiểu:
Câu
giác
– Xác định được
14d
tâm và bán kính
(TD/
đường tròn ngoại
GQVĐ)
tiếp
tam
giác,
trong đó có tâm
và
bán
kính
đường tròn ngoại
tiếp
tam
giác
vuông, tam giác
đều.
– Xác định được
tâm và bán kính
đường tròn nội
tiếp
tam
giác,
trong đó có tâm
và
bán
kính
đường tròn nội
tiếp tam giác đều.
Vận dụng:
Bài 2.3
– Chứng minh các
(GQVĐ)
tính
chất
liên
quan đến đường
tròn ngoại tiếp,
đường tròn nội
tiếp tam giác (ba
đường thẳng đồng
quy, thẳng hàng,
hai
góc
bằng
nhau, …)
Tứ giác Biết:
nội tiếp
Câu 10
Câu
– Nhận biết được (GTTH)
14c
tứ giác nội tiếp
(GTTH)
đường tròn.
Hiểu:
Câu 17
– Giải thích được
(GQVĐ)
định lí về tổng hai
góc đối của tứ
giác nội tiếp bằng
– Xác định được
tâm và bán kính
đường tròn ngoại
tiếp
hình
chữ
nhật, hình vuông.
Vận dụng:
–
Chứng
Bài 2.1
minh
(GQVĐ)
được tứ giác nội
tiếp.
– Giải quyết được
một số vấn đề
thực
tiễn
giản,
(đơn
quen
thuộc) gắn với
đường tròn.
– Giải quyết được
một số vấn đề
thực tiễn (phức
hợp, không quen
thuộc) gắn với
đường tròn.
Đa giác Biết:
đều
Câu 11
– Nhận dạng được (GTTH)
đa giác đều.
– Nhận biết được
phép quay.
– Nhận biết được
những hình phẳng
đều
trong
tự
nhiên, nghệ thuật,
kiến trúc, công
nghệ chế tạo,...
– Nhận biết được
vẻ đẹp của thế
giới tự nhiên biểu
hiện qua tính đều.
Hiểu:
– Mô tả được các
phép
quay
giữ
Câu 12
Câu 18
(TD/
(GQVĐ)
GQVĐ)
nguyên hình đa
giác đều.
Tổng số câu
10
2
6
2
4
4
Tổng số điểm
3,0
2,0
2,0
3,0
Tỉ lệ %
30
20
20
30
C. ĐỀ KIỂM TRA GIỮA HỌC KÌ 2 – TOÁN 9 – KẾT NỐI TRI THỨC
PHÒNG GIÁO DỤC & ĐÀO TẠO …
ĐỀ KIỂM TRA GIỮA HỌC KÌ 2
TRƯỜNG …
MÔN: TOÁN – LỚP 9
MÃ ĐỀ MT101
NĂM HỌC: … – …
Thời gian: 90 phút
(không kể thời gian giao đề)
A. TRẮC NGHIỆM (7,0 điểm)
Phần 1. Câu trắc nghiệm nhiều phương án lựa chọn (3,0 điểm)
Trong mỗi câu hỏi từ câu 1 đến câu 12, hãy viết chữ cái in hoa đứng trước phương án đúng duy
nhất vào bài làm.
Câu 1. Hàm số
xác định với
A. mọi giá trị
B. mọi giá trị
C. mọi giá trị
D. mọi giá trị
Câu 2. Cho hàm số
A.
Giá trị của
B.
B.
là
C.
Câu 3. Điểm đối xứng với điểm có tọa độ
A.
ứng với giá trị của
qua trục
C.
D.
là
D.
Câu 4. Phương trình nào sau đây không phải là phương trình bậc hai một ẩn?
A.
B.
C.
D.
Câu 5. Phương trình
A.
là phương trình bậc hai một ẩn có các hệ số
B.
Câu 6. Phương trình
C.
có biệt thức
D.
Phương trình này có hai
nghiệm phân biệt khi
A.
Câu 7. Phương trình
B.
C.
có các nghiệm là
A.
B.
C.
D.
lần lượt là
D.
Câu 8. Nhận định nào sau đây là sai?
A. Trong một đường tròn, góc nội tiếp chắn nửa đường tròn là góc vuông.
B. Trong một đường tròn, hai góc nội tiếp chắn hai cung bằng nhau thì bằng nhau.
C. Trong một đường tròn, hai góc nội tiếp cùng chắn một cung thì bằng nhau.
D. Trong một đường tròn, hai góc nội tiếp bằng nhau thì cùng chắn một cung.
Câu 9. Tâm đường tròn nội tiếp của một tam giác là giao điểm của
A. ba đường trung trực.
B. ba đường phân giác.
C. ba đường trung tuyến.
D. ba đường cao.
Câu 10. Tứ giác nào dưới đây là tứ giác nội tiếp?
E
A
B
N
M
R
F
S
D
Q
C
A.
P
B.
H
G
V
T
C.
D.
C.
D.
Câu 11. Mỗi góc của ngũ giác đều có số đo là
A.
B.
Câu 12. Cho hình vuông
có tâm
Có bao nhiêu phép quay thuận chiều tâm
vuông thành chính nó?
A. 1.
B. 2.
C. 3.
Phần 2. Câu trắc nghiệm đúng sai (2,0 điểm)
Trong câu 13 và câu 14, hãy chọn đúng hoặc sai cho mỗi ý a), b), c), d).
Câu 13. Cho hàm số
a) Đồ thị hàm số có trục đối xứng là
b) Đồ thị hàm số nằm phía trên trục hoành.
c) Đồ thị hàm số đi qua điểm
d) Giá trị lớn nhất của hàm số là
Câu 14. Cho tứ giác
có
nội tiếp đường tròn tâm
a)
b) Tâm
c)
là giao điểm ba đường phân giác của tam giác
D. 4.
biến hình
d) Bán kính đường tròn ngoại tiếp tam giác
bằng
Phần 3. Câu hỏi trắc nghiệm trả lời ngắn (2,0 điểm)
Trong mỗi câu hỏi từ câu 15 đến câu 18, hãy viết câu trả lời/ đáp án vào bài làm mà không cần trình bày
lời giải chi tiết.
Câu 15. Tìm giá trị nguyên lớn nhất của
để phương trình
Câu 16. Phương trình bậc hai
có nghiệm.
có một nghiệm là
Tìm giá trị
nghiệm còn lại (viết dưới dạng số thập phân) của phương trình.
Câu 17. Cho tứ giác
nội tiếp đường tròn
biết
Số đo cung
là bao
nhiêu độ?
Câu 18. Cho tam giác đều
biến điểm
thành điểm
Góc quay của phép quay thuận chiều kim đồng hồ với tâm
là bao nhiêu độ?
B. TỰ LUẬN (3,0 điểm)
Bài 1. (1,5 điểm)
1. Giải bài toán sau bằng cách lập phương trình:
Người ta trộn
g chất lỏng I với
g chất lỏng II có khối lượng riêng nhỏ hơn
được một hỗn hợp có khối lượng riêng là
g/cm3 để
g/cm3 (quá trình trộn lẫn không xảy ra phản ứng hóa
học). Tìm khối lượng riêng của mỗi chất lỏng.
2. Cho phương trình
hai nghiệm
là tham số). Tìm
thỏa mãn
Bài 2. (1,5 điểm) Cho tam giác
nhọn. Ba đường cao
minh:
1. Tứ giác
là các tứ giác nội tiếp.
2.
3.
để phương trình đã cho có
là tâm đường tròn nội tiếp tam giác
-----HẾT-----
cắt nhau tại
Chứng
D. ĐÁP ÁN & HƯỚNG DẪN ĐỀ KIỂM TRA GIỮA HỌC KÌ 2 – TOÁN 9 – KẾT NỐI TRI
THỨC
PHÒNG GIÁO DỤC & ĐÀO TẠO …
ĐÁP ÁN & HƯỚNG DẪN GIẢI
TRƯỜNG …
KIỂM TRA GIỮA HỌC KÌ 2
MÃ ĐỀ MT101
MÔN: TOÁN – LỚP 9
NĂM HỌC: … – …
A. TRẮC NGHIỆM (7,0 điểm)
Bảng đáp án trắc nghiệm:
Câu
1
2
3
4
5
6
7
8
9
10
11
12
Đáp án
A
C
C
D
B
C
C
D
B
B
C
D
Câu
13a
13b
13c
13d
14a
14b
14c
14d
15
16
17
18
Đáp án
S
S
Đ
Đ
Đ
S
S
Đ
1
–1,5
148
300
Hướng dẫn giải chi tiết
Phần 1. Câu trắc nghiệm nhiều phương án lựa chọn (3,0 điểm)
Câu 1. Hàm số
xác định với
A. mọi giá trị
B. mọi giá trị
C. mọi giá trị
D. mọi giá trị
Hướng dẫn giải
Đáp án đúng là: A
Hàm số
xác định với mọi giá trị
Câu 2. Cho hàm số
A.
Giá trị của
B.
ứng với giá trị của
là
C.
D.
Hướng dẫn giải
Đáp án đúng là: C
Thay
vào hàm số
ta được:
Câu 3. Điểm đối xứng với điểm có tọa độ
A.
B.
qua trục
C.
Hướng dẫn giải
Đáp án đúng là: C
Hai điểm
và
đối xứng với nhau qua trục tung
là
D.
Câu 4. Phương trình nào sau đây không phải là phương trình bậc hai một ẩn?
A.
B.
C.
D.
Hướng dẫn giải
Đáp án đúng là: D
Phương trình bậc hai một ẩn là phương trình có dạng
Như vậy phương trình
không là phương trình bậc hai một ẩn.
Câu 5. Phương trình
A.
là phương trình bậc hai một ẩn có các hệ số
B.
C.
lần lượt là
D.
Hướng dẫn giải
Đáp án đúng là: B
Phương trình
viết lại thành
là phương trình bậc hai một ẩn có các hệ số
lần lượt là:
Câu 6. Phương trình
có biệt thức
Phương trình này có hai
nghiệm phân biệt khi
A.
B.
C.
D.
Hướng dẫn giải
Đáp án đúng là: C
Phương trình
Câu 7. Phương trình
có hai nghiệm phân biệt khi
có các nghiệm là
A.
B.
C.
D.
Hướng dẫn giải
Đáp án đúng là: C
Sử dụng máy tính cầm tay, ta lần lượt bấm các phím:
Trên màn hình hiện lên kết quả:
ấn thêm phím
màn hình hiện kết quả
Ta thấy
và vai trò của
là như nhau nên ta chọn phương án C.
Câu 8. Nhận định nào sau đây là sai?
A. Trong một đường tròn, góc nội tiếp chắn nửa đường tròn là góc vuông.
B. Trong một đường tròn, hai góc nội tiếp chắn hai cung bằng nhau thì bằng nhau.
C. Trong một đường tròn, hai góc nội tiếp cùng chắn một cung thì bằng nhau.
D. Trong một đường tròn, hai góc nội tiếp bằng nhau thì cùng chắn một cung.
Hướng dẫn giải
Đáp án đúng là: D
Trong một đường tròn, hai góc nội tiếp bằng nhau thì cùng chắn một cung hoặc hai cung bằng nhau.
Do đó nhận định ở phương án D là sai.
Câu 9. Tâm đường tròn nội tiếp của một tam giác là giao điểm của
A. ba đường trung trực.
B. ba đường phân giác.
C. ba đường trung tuyến.
D. ba đường cao.
Hướng dẫn giải
Đáp án đúng là: B
Tâm đường tròn nội tiếp của một tam giác là giao điểm của ba đường phân giác.
Câu 10. Tứ giác nào dưới đây là tứ giác nội tiếp?
E
A
B
M
N
R
F
S
D
Q
C
A.
B.
P
H
G
C.
V
T
D.
Hướng dẫn giải
Đáp án đúng là: B
Tứ giác
có tất cả các đỉnh đều nằm trên một đường tròn nên là tứ giác nội tiếp.
Câu 11. Mỗi góc của ngũ giác đều có số đo là
A.
Hướng dẫn giải
Đáp án đúng là: C
B.
C.
D.
Ngũ giác đều được chia làm 3 tam giác nên có tổng số đo các góc là:
Ngũ giác đều có 5 góc bằng nhau nên mỗi góc của ngũ giác đều có số đo là:
Câu 12. Cho hình vuông
có tâm
Có bao nhiêu phép quay thuận chiều tâm
biến hình
vuông thành chính nó?
A. 1.
B. 2.
C. 3.
D. 4.
Hướng dẫn giải
Đáp án đúng là: D
Có bốn phép quay thuận chiều
tâm
giữ nguyên hình vuông
với
lần lượt nhận các
giá trị
Phần 2. Câu trắc nghiệm đúng sai (2,0 điểm)
Câu 13. Cho hàm số
a) Đồ thị hàm số có trục đối xứng là
b) Đồ thị hàm số nằm phía trên trục hoành.
c) Đồ thị hàm số đi qua điểm
d) Giá trị lớn nhất của hàm số là
Hướng dẫn giải
Đáp án:
a) Sai.
b) Sai.
c) Đúng.
d) Đúng.
Xét hàm số
⦁ Đồ thị hàm số có trục đối xứng là
⦁ Hàm số có hệ số
⦁ Thay
Do đó ý a) là sai.
nên đồ thị hàm số nằm phía dưới trục hoành. Do đó ý b) là sai.
vào hàm số, ta được:
Như vậy, đồ thị hàm số
đi qua điểm
⦁ Đồ thị có đỉnh là gốc tọa độ
mà
Do đó ý c) là đúng.
nên điểm
thị hàm số. Như vậy giá trị lớn nhất của hàm số là 0. Do đó ý d) là đúng.
Câu 14. Cho tứ giác
có
nội tiếp đường tròn tâm
a)
b) Tâm
là giao điểm ba đường phân giác của tam giác
là điểm cao nhất của đồ
c)
d) Bán kính đường tròn ngoại tiếp tam giác
bằng
Hướng dẫn giải
Đáp án:
a) Đúng.
⦁ Tứ giác
b) Sai.
c) Sai.
nội tiếp đường tròn
(hai góc nội tiếp cùng chắn cung
⦁ Vì tam giác
d) Đúng.
nên
B
Do đó ý a) là đúng.
nội tiếp đường tròn
nên tâm
điểm ba đường trung trực của tam giác
Do đó ý b) là sai.
⦁
tròn
Tứ
giác
nội
tiếp
đường
A
là giao
nên
O
C
D
. Do đó ý c) là sai.
⦁ Tam giác
vuông tại
đường tròn đường kính
và tam giác
vuông tại
Như vậy tam giác
bán kính đường tròn này là
nên các điểm
nội tiếp đường tròn đường kính
nằm trên
khi đó
Do đó ý d) là đúng.
Phần 3. Câu hỏi trắc nghiệm trả lời ngắn (2,0 điểm)
Câu 15. Tìm giá trị nguyên lớn nhất của
để phương trình
có nghiệm.
Hướng dẫn giải
Đáp số: 1.
Phương trình
có
Phương trình
có nghiệm khi
Như vậy, giá trị nguyên lớn nhất của
hay
suy ra
thỏa mãn yêu cầu đề bài là
Câu 16. Phương trình bậc hai
có một nghiệm là
Tìm giá trị
nghiệm còn lại (viết dưới dạng số thập phân) của phương trình.
Hướng dẫn giải
Đáp số:
Để phương trình
đó, tức là:
nhận
là nghiệm thì
thỏa mãn phương trình
Thay
vào phương trình đã cho, ta được phương trình
.
Sử dụng máy tính cầm tay, ta lần lượt bấm các phím:
Trên màn hình hiện lên kết quả:
ấn thêm phím
màn hình hiện kết quả
Vậy nghiệm còn lại cần tìm là
Câu 17. Cho tứ giác
nội tiếp đường tròn
biết
Số đo cung
là bao
nhiêu độ?
Hướng dẫn giải
A
Đáp số: 148.
D
O
Vì tứ giác
nội tiếp nên
(tổng hai góc đối của
B
106°
tứ giác nội tiếp)
C
Suy ra
Khi đó,
(số đo cung gấp hai lần số đo góc nội tiếp chắn cung đó).
Câu 18. Cho tam giác đều
biến điểm
thành điểm
Góc quay của phép quay thuận chiều kim đồng hồ với tâm
là bao nhiêu độ?
Hướng dẫn giải
Đáp số: 300.
Xét
đều có
và
.
Phép quay thuận chiều kim đồng hồ với tâm
điểm
tạo nên cung lớn
biến điểm
thành
A
có số đo là:
B
Vậy góc quay của phép quay đó là
C
B. TỰ LUẬN (3,0 điểm)
Bài 1. (1,5 điểm)
1. Giải bài toán sau bằng cách lập phương trình:
Người ta trộn
g chất lỏng I với
g chất lỏng II có khối lượng riêng nhỏ hơn
được một hỗn hợp có khối lượng riêng là
học). Tìm khối lượng riêng của mỗi chất lỏng.
g/cm3 để
g/cm3 (quá trình trộn lẫn không xảy ra phản ứng hóa
2. Cho phương trình
hai nghiệm
là tham số). Tìm
để phương trình đã cho có
thỏa mãn
Hướng dẫn giải
1. Gọi
(g/cm3) là khối lượng riêng của chất lỏng I
Khi đó, khối lượng riêng của chất lỏng II là
Thể tích của chất lỏng I là:
(g/cm3).
(cm3).
Thể tích của chất lỏng II là:
(cm3).
Khối lượng hỗn hợp sau khi trộn là:
(g).
Thể tích của hỗn hợp sau khi trộn là:
(cm3).
Ta có phương trình:
.
Giải phương trình:
Phương trình có
và
Phương trình có hai nghiệm phân biệt là:
(thỏa mãn);
Vậy khối lượng riêng của chất lỏng I là
(g/cm3).
2. Xét phương trình
có
(không thỏa mãn).
g/cm3; khối lượng riêng của chất lỏng I là
Với mọi
ta thấy
nên
Do đó, phương trình đã cho có hai nghiệm phân biệt
với mọi giá trị của
Theo định lí Viète, ta có:
Ta có:
(thỏa mãn) hoặc
(thỏa mãn).
Vậy
Bài 2. (1,5 điểm) Cho tam giác
nhọn. Ba đường cao
minh:
1. Tứ giác
là các tứ giác nội tiếp.
2.
3.
là tâm đường tròn nội tiếp tam giác
Hướng dẫn giải
cắt nhau tại
Chứng
1. Vì
là đường cao của tam giác
Do đó
nên
hay
Suy ra hai điểm
và
A
.
K
cùng nằm trên đường tròn đường kính
L
Vậy bốn điểm
cùng nằm trên đường tròn đường kính
hay tứ giác
nội tiếp đường tròn đường kính
2. Chứng minh tương tự câu 1, ta có tứ giác
B
H
O
C
I
nội tiếp
đường tròn đường kính
Suy ra
(hai góc nội tiếp cùng chắn cung
Chứng minh tương tự, ta có tứ giác
nội tiếp đường tròn đường kính
nên
(hai góc nội tiếp cùng chắn cung
Lại có
(đối đỉnh)
Do đó
3. Ta có
Mà
và
(câu 2) nên
hay
tức
là tia phân giác của
Chứng minh tương tự, ta có
là tia phân giác của
Xét tam giác
là hai đường phân giác của tam giác cắt nhau tại
có
đường tròn nội tiếp tam giác
-----HẾT-----
nên
là tâm
 








Những ý kiến hay !