Cuộcsốngquanhta

http://hamthuanbac.violet.vn/entry/show/entry_id/2781051

Photobucket

Liên Kết Wesite

  - Sống có trách nhiệm  
  - Học tập và làm theo tấm gương đạo đức Hồ Chí Minh  
  - "Mỗi thầy cô giáo là một tấm gương đạo đức, tự học và sáng tạo".  
  - Nói không với tiêu cực trong thi cử và bệnh thành tích trong giáo dục.  

Ghé thăm thư viện

  • truy cập   (chi tiết)
    trong hôm nay
  • lượt xem
    trong hôm nay
  • thành viên
  • 3 khách và 0 thành viên

    Tư liệu cập nhật

    Dan_y_Gioi_thieu_do_dung_hoc_tap.jpg Video.flv Video.flv Duyen_Chua_No_Hoa__Dung_Khoc_Khi_Nghe_Bai_Hat_Nay_Giap_Bau_Hung_tam_chia_tay_Thay_Thich_Minh_Tue.mp3 FB_IMG_1740623840489.jpg Z6341015265468_b01306dfdb390a281c0de94e6778b8d1.jpg Luong_The_Vinh__14411496__Danh_Nhan_Dat_Viet.flv Luong_The_Vinh__14411496__Danh_Nhan_Dat_Viet.flv Z6324048423336_837321e9ce7b0b5c71fedf7fc9ac0142.jpg Screenshot_20250216_224258.jpg FB_IMG_1739178461185.jpg 4365763413248390867.flv Noi_dung_on_thi_HSG_tinh_mon_Tin.png Chiecluocngachientranhvatinhphutu.jpg Chuyen_de_Thao_luan_nhom_cua_to_KHTNCNTin.jpg Menu.JPG 11.jpg Info.jpg MOV03607.flv DSC01281.jpg

    Thư mục - Tư liệu

    Hỗ trợ trực tuyến

    .***.

    MỪNG NGÀY NHÀ GIÁO VIỆT NAM

    KÍNH CHÚC QUÝ THẦY CÔ AN KHANG - HẠNH PHÚC

    Tuần 11

    Wait
    • Begin_button
    • Prev_button
    • Play_button
    • Stop_button
    • Next_button
    • End_button
    • 0 / 0
    • Loading_status
    Nhấn vào đây để tải về
    Báo tài liệu có sai sót
    Nhắn tin cho tác giả
    (Tài liệu chưa được thẩm định)
    Nguồn:
    Người gửi: Trương Thị Ngọc Nhi
    Ngày gửi: 09h:30' 07-12-2012
    Dung lượng: 44.0 KB
    Số lượt tải: 3
    Số lượt thích: 0 người


    Thứ hai ngày 29 tháng 10 năm 2012
    Chào cờ PPCT: 11
    TGDK: 35’
    _____________________________________
    Học vần PPCT: 44
    tập giữa kì 1
    ( Tự soạn) TGDK: 75’
    A/ MỤC TIÊU:
    Đọc được các âm, vần, các từ, câu ứng dụng từ bài 1 đến bài 40.
    Viết được các âm, vần, các từ ứng dụng từ bài 1 đến bài 40.
    Nói được từ 2 – 3 câu theo chủ đề đã học.
    B/ ĐỒ DÙNG DẠY HỌC: Bảng con.
    C/ CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC:
    Tiết 1
    I/ Hoạt động 1: Bài cũ:
    - Gọi hs đọc và viết: iu, êu, chịu khó, cây nêu.
    - 1 hs đọc câu ứng dụng sgk – Nhận xét.
    II/ Hoạt động 2 : Bài mới
    Giới thiệu bài
    1/ Hoạt động 2.1:
    Ôn vần:
    Hs nêu tên các vần đ học: ia, ưa, ưa, oi, ai, ôi, ơi, ui, ưi, uôi, ươi, ay, ây, eo, ao, au, âu, iu, êu
    Hs đọc trơn các vần – Nhận xét.
    * Nghỉ giữa tiết
    Đọc từ ứng dụng:
    Gv chọn các từ ở sgk – Hs đọc.
    ( Xe chỉ, rổ khế, phở , nho , vỉa , ổi, gửi thư, nải chuối, trái bưởi, buổi tối,…)
    Luyện viết bảng con
    Gv hướng dẫn và viết mẫu một số từ trong phần từ được ôn
    Hs viết bảng con - Nhận xét.
    Tiết 2:
    2/ Hoạt động 2.2:
    Luyện đọc:
    Gv cho hs luyện đọc các câu từ bài 29 -> 40.
    * Nghỉ giữa tiết
    Thực hành VBT.
    Gv đọc một số tiếng, từ, hs viết vào vở.
    + túi, cá, cua, cau, ngói, lội, gửi, chuối.
    + ngôi sao, múi bưởi, tuổi thơ, cá heo.
    Gv ch ý rn viết đúng độ cao, khoảng cách cho hs.
    Luyện nói.
    * Hs quan sát một số tranh trả lời câu hỏi – Đọc tên bài luyện nói.
    .III/ Hoạt động 3: Củng cố – dặn
    Gọi hs nêu lại một số vần học.
    Về ôn lại bài.
    D/ PHẦN BỔ SUNG

    ____________________________________
    Toán PPCT: 42
    Số 0 trong phép trừ
    SGK /61 TGDK: 35’
    A/ MỤC TIÊU:
    Nhận biết vai trò số 0 trong phép trừ: 0 là kết quả phép trừ hai số bằng nhau; một số trừ đi 0 bằng chính nó;
    Biết thực hiện phép trừ có số 0;
    Biết viết phép tính thích hợp với tình huống trong hình vẽ.
    ( Bài 1; 2( cột 1, 2); 3)
    B/ ĐỒ DÙNG DẠY HỌC:
    Bộ đồ dùng toán, bảng con.
    C/ CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC:
    I/ Hoạt động 1: Bài cũ:
    - Gọi 2 hs làm bài:
    5 4 3 5 5 4
    2 1 2 4 3 2

    II/ Hoạt động 2 : Bài mới
    * Giới thiệu bài
    1/ Hoạt động 2.1:
    Dạy các phép trừ:
    Phép trừ: 1 – 1 = 0.
    Gv cài 1 con bướm, bay đi 1 con. Hỏi còn lại mấy con bướm?
    Hs nêu lại bài toán.
    Hỏi: 1 con bướm bay đi 1 con bướm. Còn lại mấy con?
    1 bớt 1 còn mấy? (0)
    Hs lập phép tính: 1 – 1 = 0
    - Đọc – gv cài bảng.
    Phép tính: 4 – 0 = 4 ; 3 – 3 = 0 ; 5 – 0 = 5 (làm tương tự).
    Hs đọc các phép trừ: 1 – 1 = 0 ; 3 – 3 = 0 ; 4 – 0 = 4 ; 5 – 0 = 5.
    Hs viết bảng con: 3 – 0 = ? 2 – 2 =? Nhận xét.
    2/ Hoạt động 2.2:
    * Hướng dẫn hs làm vbt/45.
    Bài 1, 2:
    Bài 1: Tính – Hs làm miệng – sửa miệng – Nhận xét.
    Bài 2: Tính – Hs tự làm – Gv sửa ở bảng – Nhận xét.
    Bài 3: Viết phép tính thích hợp
    Hs nêu bài toán theo tranh vẽ – Nhận xét.
    Hướng dẫn hs lập phép tính đúng.
     
    Gửi ý kiến