![]() |
.***.
MỪNG NGÀY NHÀ GIÁO VIỆT NAM
|
KÍNH CHÚC QUÝ THẦY CÔ AN KHANG - HẠNH PHÚC |
Tuần 6

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Trương Thị Ngọc Nhi
Ngày gửi: 09h:28' 07-12-2012
Dung lượng: 41.1 KB
Số lượt tải: 5
Nguồn:
Người gửi: Trương Thị Ngọc Nhi
Ngày gửi: 09h:28' 07-12-2012
Dung lượng: 41.1 KB
Số lượt tải: 5
Số lượt thích:
0 người
TUẦN 6
Thứ hai ngày 24 tháng 9 năm 2012
Học vần: Tiết 22
k kh
SGK/42,43 TGDK: 70 phút
A.Mục tiêu:
1. Đọc được: k, kh, kẻ, khế ; từ và câu ứng dụng.
2. Viết được: k, kh, kẻ, khế .
3. Luyện nói từ 2 – 3 câu theo chủ đề: ù ù, vo vo, vù vù, ro ro, tu tu
B. Đồ dùng : Tranh, bộ ĐDHT .
C. Các hoạt động dạy học:
Tiết 1
I.Hoạt động 1: Bài cũ .
- HS đọc: s, r, sẻ, rễ
- 1 hs đọc câu ứng dụng SGK.
- Viết: s, r, sẻ, rễ
- Nhận xét, ghi điểm
II.Hoạt động 2: Dạy bài mới: gtb .
1.Hoạt động 2.1:
* GV giới thiệu âm: k
- Hướng dẫn hs cách phát âm - GV đọc mẫu – hs đọc cá nhân - lớp .
- HS cài âm: k – nhận xét, sửa sai - gv cài – hs đọc .
- HS cài tiếng: kẻ – nhận xét, sửa sai - gv cài – hs đọc phân tích, đánh vần , đọc trơn .
* GT âm: kh ( Tương tự )
* So sánh 2 âm: k - kh
* Nghỉ giữa tiết .
* Hướng dẫn đọc từ:kẽ hở, khe đá, kì cọ, cá kho
- HS đọc cá nhân - lớp
- Giải nghĩa từ: kì cọ
- HS đọc, so sánh 2 âm: k - kh
* Luyện viết bảng con .
- GV viết mẫu - hướng dẫn hs cách viết .
- HS viết bảng .
Tiết 2
2.Hoạt động 2.2:
* Luyện đọc lại nội dung bài tiết 1 .
- HS đọc cá nhân - lớp .
- HS đọc bài SGK .
* GT tranh rút câu ứng dụng SGK: Chị kha kẻ vở cho bé hà và bé lê
- HS đọc cá nhân - lớp .
* HS đọc bài SGK .
* Nghỉ giữa tiết .
* Làm VBT .
- Hướng dẫn hs đọc từng bài - nhận xét, sửa sai.
* Luyện nói : ù ù, vo vo, vù vù, ro ro, tu tu
- HS quan sát tranh + TLCH
- HS trả lời - nhận xét .
III.Hoạt động 3: Củng cố, dặn dò
- Tìm tiếng mới có : k – kh
- Chuẩn bị trước bài sau .
D. Phần bổ sung : …………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………….
___________________________________
Toán : Tiết 20
Số O
SGK/34 TGDK: 35 phút
A.Mục tiêu:
1. Viết được số O.
2. Đọc, đếm được O đến 9
3. So sánh số O với các số trong phạm vi 9, nhận biết được vị trí số O trong dy số từ O đến 9.
B. Đồ dùng : bộ ĐDHT .
C. Các hoạt động dạy học:
I.Hoạt động 1 :
* Em hy quan st tranh v có nhận xt gì?
- Lúc đầu trong bể có mấy con cá?
- Lấy đi một con cá còn mấy con c?
- Lấy tiếp một con c, còn mấy con cá?
-Lấy nốt một con c còn lại trong bể còn lại mấy con c?
- Vậy ta kết luận điều gì?
- Em có biết số nào có thể thay tiếng “không”?
- Hy lấy trong đồ dùng số O
- Hy viết vào bảng con số O
- Hy đọc lại số này.
- Làm BT1
- 3 con cá
- còn 2 con cá
- còn 1 con c
- không còn con c nào
- Số O
III.Hoạt động 3: Củng cố, dặn dò .
- Chuẩn bị trước bài sau .
D. Phần bổ sung :
…………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………….
___________________________________
Thứ ba ngày 25 tháng 9 năm 2012
Học vần : Tiết 23
Ôn tập
SGK/44,45 TGDK: 70 phút
A.Mục tiêu:
1. Đọc được: u – ư – x – ch – s – r – k – kh ; các từ ngữ và câu ứng dụng từ bài 17 đến bài 21.
2. Viết được: u – ư – x – ch – s – r – k – kh ; các từ ngữ ứng dụng từ bài 17 đến bài 21.
3. Nghe hiểu và kể được một đoạn truyện theo tranh truyện kể: Thỏ và sư tử .
B. Đồ dùng : Tranh, bộ ĐDHT .
C. Các hoạt động dạy học:
Tiết 1
I.Hoạt động 1: Bài cũ .
- HS đọc, viết: s, r, sẻ
Thứ hai ngày 24 tháng 9 năm 2012
Học vần: Tiết 22
k kh
SGK/42,43 TGDK: 70 phút
A.Mục tiêu:
1. Đọc được: k, kh, kẻ, khế ; từ và câu ứng dụng.
2. Viết được: k, kh, kẻ, khế .
3. Luyện nói từ 2 – 3 câu theo chủ đề: ù ù, vo vo, vù vù, ro ro, tu tu
B. Đồ dùng : Tranh, bộ ĐDHT .
C. Các hoạt động dạy học:
Tiết 1
I.Hoạt động 1: Bài cũ .
- HS đọc: s, r, sẻ, rễ
- 1 hs đọc câu ứng dụng SGK.
- Viết: s, r, sẻ, rễ
- Nhận xét, ghi điểm
II.Hoạt động 2: Dạy bài mới: gtb .
1.Hoạt động 2.1:
* GV giới thiệu âm: k
- Hướng dẫn hs cách phát âm - GV đọc mẫu – hs đọc cá nhân - lớp .
- HS cài âm: k – nhận xét, sửa sai - gv cài – hs đọc .
- HS cài tiếng: kẻ – nhận xét, sửa sai - gv cài – hs đọc phân tích, đánh vần , đọc trơn .
* GT âm: kh ( Tương tự )
* So sánh 2 âm: k - kh
* Nghỉ giữa tiết .
* Hướng dẫn đọc từ:kẽ hở, khe đá, kì cọ, cá kho
- HS đọc cá nhân - lớp
- Giải nghĩa từ: kì cọ
- HS đọc, so sánh 2 âm: k - kh
* Luyện viết bảng con .
- GV viết mẫu - hướng dẫn hs cách viết .
- HS viết bảng .
Tiết 2
2.Hoạt động 2.2:
* Luyện đọc lại nội dung bài tiết 1 .
- HS đọc cá nhân - lớp .
- HS đọc bài SGK .
* GT tranh rút câu ứng dụng SGK: Chị kha kẻ vở cho bé hà và bé lê
- HS đọc cá nhân - lớp .
* HS đọc bài SGK .
* Nghỉ giữa tiết .
* Làm VBT .
- Hướng dẫn hs đọc từng bài - nhận xét, sửa sai.
* Luyện nói : ù ù, vo vo, vù vù, ro ro, tu tu
- HS quan sát tranh + TLCH
- HS trả lời - nhận xét .
III.Hoạt động 3: Củng cố, dặn dò
- Tìm tiếng mới có : k – kh
- Chuẩn bị trước bài sau .
D. Phần bổ sung : …………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………….
___________________________________
Toán : Tiết 20
Số O
SGK/34 TGDK: 35 phút
A.Mục tiêu:
1. Viết được số O.
2. Đọc, đếm được O đến 9
3. So sánh số O với các số trong phạm vi 9, nhận biết được vị trí số O trong dy số từ O đến 9.
B. Đồ dùng : bộ ĐDHT .
C. Các hoạt động dạy học:
I.Hoạt động 1 :
* Em hy quan st tranh v có nhận xt gì?
- Lúc đầu trong bể có mấy con cá?
- Lấy đi một con cá còn mấy con c?
- Lấy tiếp một con c, còn mấy con cá?
-Lấy nốt một con c còn lại trong bể còn lại mấy con c?
- Vậy ta kết luận điều gì?
- Em có biết số nào có thể thay tiếng “không”?
- Hy lấy trong đồ dùng số O
- Hy viết vào bảng con số O
- Hy đọc lại số này.
- Làm BT1
- 3 con cá
- còn 2 con cá
- còn 1 con c
- không còn con c nào
- Số O
III.Hoạt động 3: Củng cố, dặn dò .
- Chuẩn bị trước bài sau .
D. Phần bổ sung :
…………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………….
___________________________________
Thứ ba ngày 25 tháng 9 năm 2012
Học vần : Tiết 23
Ôn tập
SGK/44,45 TGDK: 70 phút
A.Mục tiêu:
1. Đọc được: u – ư – x – ch – s – r – k – kh ; các từ ngữ và câu ứng dụng từ bài 17 đến bài 21.
2. Viết được: u – ư – x – ch – s – r – k – kh ; các từ ngữ ứng dụng từ bài 17 đến bài 21.
3. Nghe hiểu và kể được một đoạn truyện theo tranh truyện kể: Thỏ và sư tử .
B. Đồ dùng : Tranh, bộ ĐDHT .
C. Các hoạt động dạy học:
Tiết 1
I.Hoạt động 1: Bài cũ .
- HS đọc, viết: s, r, sẻ
 








Những ý kiến hay !