Cuộcsốngquanhta

http://hamthuanbac.violet.vn/entry/show/entry_id/2781051

Photobucket

Liên Kết Wesite

  - Sống có trách nhiệm  
  - Học tập và làm theo tấm gương đạo đức Hồ Chí Minh  
  - "Mỗi thầy cô giáo là một tấm gương đạo đức, tự học và sáng tạo".  
  - Nói không với tiêu cực trong thi cử và bệnh thành tích trong giáo dục.  

Ghé thăm thư viện

  • truy cập   (chi tiết)
    trong hôm nay
  • lượt xem
    trong hôm nay
  • thành viên
  • 4 khách và 0 thành viên

    Tư liệu cập nhật

    Dan_y_Gioi_thieu_do_dung_hoc_tap.jpg Video.flv Video.flv Duyen_Chua_No_Hoa__Dung_Khoc_Khi_Nghe_Bai_Hat_Nay_Giap_Bau_Hung_tam_chia_tay_Thay_Thich_Minh_Tue.mp3 FB_IMG_1740623840489.jpg Z6341015265468_b01306dfdb390a281c0de94e6778b8d1.jpg Luong_The_Vinh__14411496__Danh_Nhan_Dat_Viet.flv Luong_The_Vinh__14411496__Danh_Nhan_Dat_Viet.flv Z6324048423336_837321e9ce7b0b5c71fedf7fc9ac0142.jpg Screenshot_20250216_224258.jpg FB_IMG_1739178461185.jpg 4365763413248390867.flv Noi_dung_on_thi_HSG_tinh_mon_Tin.png Chiecluocngachientranhvatinhphutu.jpg Chuyen_de_Thao_luan_nhom_cua_to_KHTNCNTin.jpg Menu.JPG 11.jpg Info.jpg MOV03607.flv DSC01281.jpg

    Thư mục - Tư liệu

    Hỗ trợ trực tuyến

    .***.

    MỪNG NGÀY NHÀ GIÁO VIỆT NAM

    KÍNH CHÚC QUÝ THẦY CÔ AN KHANG - HẠNH PHÚC

    gki

    Wait
    • Begin_button
    • Prev_button
    • Play_button
    • Stop_button
    • Next_button
    • End_button
    • 0 / 0
    • Loading_status
    Nhấn vào đây để tải về
    Báo tài liệu có sai sót
    Nhắn tin cho tác giả
    (Tài liệu chưa được thẩm định)
    Nguồn:
    Người gửi: Bùi lê nguyên
    Ngày gửi: 06h:22' 23-02-2025
    Dung lượng: 143.0 KB
    Số lượt tải: 0
    Số lượt thích: 0 người
    1A. KHUNG MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA GIỮA HỌC KÌ 1 TOÁN – LỚP 6
    T
    T

    Chủ
    đề

    Mức độ đánh giá

    Nội dung/Đơn vị
    kiến thức

    Nhận biết
    Thông hiểu
    TNKQ
    TL
    TNKQ
    TL
    Số tự nhiên và tập 1
    2
    hợp các số tự (Câu 1)
    (Bài
    nhiên. Thứ tự 0,25đ
    1a,b)
    trong tập hợp các
    1,5đ
    số tự nhiên
    Số tự Các phép tính với 1
    1
    nhiên số tự nhiên. Phép (Câu 2)
    (Bài
    1
    (28
    tính luỹ thừa với số 0,25đ
    2a,3a)
    tiết)
    mũ tự nhiên
    1,5đ
    Tính chia hết trong 2
    tập hợp các số tự (Câu
    nhiên. Số nguyên 3,4)
    tố. Ước chung và 0,5đ
    bội chung
    Tam giác đều, hình 2
    1
    Các
    vuông, lục giác (Câu
    (Câu
    hình
    5,7)
    6)
    phẳng đều.
    0,5đ
    0,25đ
    trong
    3
    Hình chữ nhật,
    1
    thực
    Hình thoi, hình
    (Câu
    tiễn
    bình hành, hình
    8)
    (12
    thang
    cân.
    0,25đ
    tiết)
    Tổng: Số câu
    6
    2
    4
    Điểm
    1,5đ
    0,5đ
    3,0đ
    Tỉ lệ %
    15%
    35%
    Tỉ lệ chung
    50%
    Chú ý: Tổng số tiết: 28 tiết.
    1

    Vận dụng
    TNKQ
    TL

    3
    (Bài 2bc,
    3b)
    2,0đ

    Vận dụng cao
    TNKQ
    TL

    1
    (Bài 5)
    1,0đ

    Tổng %
    điểm

    70%

    30%
    2
    (Bài 4ab)
    2,0đ
    4
    4,0đ
    40%

    50%

    1
    1,0đ
    10%

    17
    10,0đ
    100%
    100%

    Thời gian kiểm tra: Tuần 8 – Học kì I (Số và Đại số: 14 tiết (hết bài 10 chương 1), Hình học 14 tiết (hết chương 3)).

    2

    1B. BẢN ĐẶC TẢ MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA GIỮA HỌC KÌ 1 TOÁN – LỚP 6
    TT

    Chương/Chủ đề

    SỐ - ĐAI SỐ
    1
    Tập
    hợp các
    số
    tự
    nhiên

    Số
    tự
    nhiên và
    tập
    hợp
    các số tự
    nhiên. Thứ
    tự
    trong
    tập
    hợp
    các số tự
    nhiên

    Mức độ đánh giá

    Số câu hỏi theo mức độ nhận thức
    Nhận
    Thông
    Vận
    Vận
    biết
    hiểu
    dụng
    dụng
    cao

    Nhận biết:
    – Nhận biết được tập hợp các số tự nhiên.
    – Nhận biết được (quan hệ) thứ tự trong tập hợp các số tự
    nhiên
    Thông hiểu:
    – Biểu diễn được số tự nhiên trong hệ thập phân.
    – Biểu diễn được các số tự nhiên từ 1 đến 30 bằng cách sử dụng
    các chữ số La Mã.
    Vận dụng:
    – Sử dụng được thuật ngữ tập hợp, phần tử thuộc (không thuộc)
    một tập hợp; sử dụng được cách cho tập hợp.
    – So sánh được hai số tự nhiên cho trước.
    Nhận biết:
    – Nhận biết được thứ tự thực hiện các phép tính.
    Vận dụng:
    – Thực hiện được các phép tính: cộng, trừ, nhân, chia
    trong tập hợp số tự nhiên.

    1TN
    (Câu 1)

    Các phép
    1TN
    tính với số
    (Câu 2)
    tự nhiên.
    Phép tính
    luỹ thừa
    với số mũ
    tự nhiên
    – Vận dụng được các tính chất giao hoán, kết hợp, phân
    phối của phép nhân đối với phép cộng trong tính toán.
    – Thực hiện được phép tính luỹ thừa với số mũ tự nhiên;
    thực hiện được các phép nhân và phép chia hai luỹ thừa
    cùng cơ số với số mũ tự nhiên.
    – Vận dụng được các tính chất của phép tính (kể cả phép
    tính luỹ thừa với số mũ tự nhiên) để tính nhẩm, tính nhanh
    3

    2TL
    (Bài
    1ab)

    2TL
    (Bài
    2a,3a)

    2TL
    (Bài
    2b,3b)
    1TL
    (Bài 2c)

    một cách hợp lí.
    – Giải quyết được những vấn đề thực tiễn (đơn giản, quen
    thuộc) gắn với thực hiện các phép tính (ví dụ: tính tiền
    mua sắm, tính lượng hàng mua được từ số tiền đã có, ...).
    Tính chia
    hết trong
    tập
    hợp
    các số tự
    nhiên. Số
    nguyên tố.
    Ước chung

    bội
    chung

    Nhận biết :
    – Nhận biết được quan hệ chia hết, khái niệm ước và bội.
    – Nhận biết được khái niệm số nguyên tố, hợp số.

    1TN
    (Câu 3)
    – Nhận biết được phép chia có dư, định lí về phép chia có 1TN
    (Câu 4)
    dư.
    Vận dụng:

    1TL
    (Bài 5)

    – Vận dụng được dấu hiệu chia hết cho 2, 5, 9, 3 để xác
    định một số đã cho có chia hết cho 2, 5, 9, 3 hay không.
    – Thực hiện được việc phân tích một số tự nhiên lớn hơn 1
    thành tích của các thừa số nguyên tố trong những trường
    hợp đơn giản.

    HÌNH HỌC VÀ ĐO LƯỜNG
    2
    Các
    Tam giác
    hình
    đều, hình
    phẳng
    vuông, lục
    trong
    giác đều
    thực tiễn

    – Vận dụng được kiến thức số học vào giải quyết những
    vấn đề thực tiễn (đơn giản, quen thuộc) (ví dụ: tính toán
    tiền hay lượng hàng hoá khi mua sắm, xác định số đồ vật
    cần thiết để sắp xếp chúng theo những quy tắc cho
    trước,...)..
    Nhận biết:
    2TN
    – Nhận dạng được tam giác đều, hình vuông, lục giác đều. (Câu 5,7)
    Thông hiểu:
    – Mô tả được một số yếu tố cơ bản (cạnh, góc, đường chéo) của
    tam giác đều (ví dụ: ba cạnh bằng nhau, ba góc bằng nhau),
    hình vuông (ví dụ: bốn cạnh bằng nhau, mỗi góc là góc vuông,
    hai đường chéo bằng nhau), lục giác đều (ví dụ: sáu cạnh bằng
    nhau, sáu góc bằng nhau, ba đường chéo chính bằng nhau).
    4

    1TN
    (Câu 6)

    Hình chữ
    nhật, Hình
    thoi, hình
    bình hành,
    hình thang
    cân.

    – Vẽ tam giác đều, hình vuông bằng dụng cụ học tập.
    – Tạo lập được lục giác đều thông qua việc lắp ghép các tam
    giác đều.
    Thông hiểu:
    – Mô tả được một số yếu tố cơ bản (cạnh, góc, đường
    chéo) của hình chữ nhật, hình thoi, hình bình hành, hình
    thang cân.
    – Vẽ được hình chữ nhật, hình thoi, hình bình hành bằng các
    dụng cụ học tập.
    Vận dụng:
    – Giải quyết được một số vấn đề thực tiễn (đơn giản) gắn
    với việc tính chu vi và diện tích của các hình đặc biệt nói
    trên.

    5

    1TN
    (Câu 8)

    2TL
    (Bài 4ab)

    ỦY BAN NHÂN DÂN QUẬN 3
    TRƯỜNG THCS KIẾN THIẾT
    (Đề thi có 03 trang)

    ĐỀ KIỂM TRA GIỮA HỌC KỲ I
    Năm học: 2024 – 2025
    Môn: TOÁN – Khối: 6
    Thời gian làm bài: 90 phút
    (Không kể thời gian phát đề)

    I. PHẦN TRẮC NGHIỆM (2,0 ĐIỂM)
    Câu 1.

    Cách viết tập hợp nào sau đây là đúng?

    A. A = {0; 1; 2; 3}

    B. A = (0; 1; 2; 3)

    C. A = 1; 2; 3

    D. A = [0; 1; 2; 3]

    Câu 2.

    Thứ tự các phép tính nào sau đây đúng với biểu thức khi có dấu ngoặc?

    A. [ ] → ( ) → { }
    B. ( ) → [ ] → { }
    C. { } → [ ] → ( )
    D. [ ] → { } → ( )
    Câu 3.

    Trong các số tự nhiên sau số nào là hợp số:

    A. 7
    Câu 4.

    B. 67

    B. 1

    C. 2

    D. 11

    C. Hình D

    D. Hình B

    Trong các hình sau, hình nào là hình vuông:

    A. Hình A
    Câu 6.

    D. 91

    Phép chia 144 : 13 có số dư là:

    A. 0
    Câu 5.

    C. 71

    B. Hình C

    Tam giác có độ dài tất cả các cạnh bằng 5cm là?

    A. Tam giác cân

    B. Tam giác đều
    6

    C. Tam giác vuông
    Câu 7.

    D. Tam giác thường

    Hình nào sau đây không phải là lục giác đều?

    Hình 1

    Hình 2

    Hình 3

    A. Hình 1
    B. Hình 2
    C. Hình 3
    Câu 8. Yếu tố nào sau đây không phải của hình bình hành ?

    Hình 4

    D. Hình 4

    A. Hai cặp cạnh đối diện song song
    B. Có 4 cạnh bằng nhau
    C. Hai cặp cạnh đối diện bằng nhau
    D. Hai cặp góc đối diện bằng nhau
    II- TỰ LUẬN. (8,0 điểm)
    Bài 1:

    (1,5điểm) (1,5TH)

    a) (TH) Viết tập hợp
    b) (TH) Điển kí hiệu
    10  X
    Bài 2:

    bằng cách liệt kê phần tử.
    vào
    21  X

    (1,5 điểm) Thực hiện phép tính:

    a)
    b)
    c)
    Bài 3:

    ( 2,0 điểm ) (1TH + 1VD) Tìm x, biết:

    a)
    b)

    7

    Bài 4:

    (2,0 điểm) (2VD) Một mảnh vườn có kích thước như hình vẽ.

    a) Tính diện tích mảnh vườn?
    b) Trên mảnh vườn đó chủ vườn trồng rau xanh, cứ
    lô-gam rau được thu hoạch trên mảnh vườn?

    Bài 5:

    thì thu hoạch được 5 kg rau. Tính tổng số ki-

    (1,0 điểm) (1VDC)

    Số tự nhiên

    . Tìm x, y để A chia hết cho 2, 3, 5, 9.

    ------------------------------------------------------------Hết--------------------------------------------------------

    8

    HƯỚNG DẪN CHẤM KIỂM TRA GIỮA HỌC KỲ I – TOÁN 6
    PHẦN I. TRẮC NGHIỆM (2 điểm): mỗi câu đúng 0,25 điểm
    Câu

    1

    2

    3

    4

    5

    6

    7

    8

    Đ.án

    A

    B

    D

    B

    C

    B

    D

    B

    PHẦN II. TỰ LUẬN (8 điểm):

    9

    Bài
    1

    Đáp án

    Điểm

    Bài 1 (1,5điểm)
    c) (0,5 điểm) (TH) Viết tập hợp

    bằng cách liệt kê phần

    tử.
    d)(1,0 điểm) (TH) Điển kí hiệu
    10  X

    15  X

    vào
    21  X

    18  X

    1a
    1b

    2

    0,5
    10

    X;

    0,25

    15

    X;

    21

    X;

    0,25

    18

    X;

    0,25

    0,25

    Bài 2: (1,5 điểm) (0,5TH + 1VD) Thực hiện phép tính:
    a)
    b)
    c)

    2a

    0,25
    0,25

    2b
    0,25
    0,25
    2c
    3

    37. 36 + 37. 65 – 37 = 37. (36 + 65 – 1)

    0,25

    = 37. 100 = 3 700

    0,25

    Bài 3 ( 2,0 điểm ) (1TH + 1VD) Tìm x, biết:
    a)
    b)

    3a
    0,5
    0,5
    3b
    0,25
    0,25
    10

    0,25

    Lưu ý:
    Học
    sinh có
    cách giải
    khác nếu
    đúng thì
    giáo viên
    dựa trên
    thang
    điểm
    chung để
    chấm.
     
    Gửi ý kiến