![]() |
.***.
MỪNG NGÀY NHÀ GIÁO VIỆT NAM
|
KÍNH CHÚC QUÝ THẦY CÔ AN KHANG - HẠNH PHÚC |
gki

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Bùi lê nguyên
Ngày gửi: 06h:22' 23-02-2025
Dung lượng: 143.0 KB
Số lượt tải: 0
Nguồn:
Người gửi: Bùi lê nguyên
Ngày gửi: 06h:22' 23-02-2025
Dung lượng: 143.0 KB
Số lượt tải: 0
Số lượt thích:
0 người
1A. KHUNG MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA GIỮA HỌC KÌ 1 TOÁN – LỚP 6
T
T
Chủ
đề
Mức độ đánh giá
Nội dung/Đơn vị
kiến thức
Nhận biết
Thông hiểu
TNKQ
TL
TNKQ
TL
Số tự nhiên và tập 1
2
hợp các số tự (Câu 1)
(Bài
nhiên. Thứ tự 0,25đ
1a,b)
trong tập hợp các
1,5đ
số tự nhiên
Số tự Các phép tính với 1
1
nhiên số tự nhiên. Phép (Câu 2)
(Bài
1
(28
tính luỹ thừa với số 0,25đ
2a,3a)
tiết)
mũ tự nhiên
1,5đ
Tính chia hết trong 2
tập hợp các số tự (Câu
nhiên. Số nguyên 3,4)
tố. Ước chung và 0,5đ
bội chung
Tam giác đều, hình 2
1
Các
vuông, lục giác (Câu
(Câu
hình
5,7)
6)
phẳng đều.
0,5đ
0,25đ
trong
3
Hình chữ nhật,
1
thực
Hình thoi, hình
(Câu
tiễn
bình hành, hình
8)
(12
thang
cân.
0,25đ
tiết)
Tổng: Số câu
6
2
4
Điểm
1,5đ
0,5đ
3,0đ
Tỉ lệ %
15%
35%
Tỉ lệ chung
50%
Chú ý: Tổng số tiết: 28 tiết.
1
Vận dụng
TNKQ
TL
3
(Bài 2bc,
3b)
2,0đ
Vận dụng cao
TNKQ
TL
1
(Bài 5)
1,0đ
Tổng %
điểm
70%
30%
2
(Bài 4ab)
2,0đ
4
4,0đ
40%
50%
1
1,0đ
10%
17
10,0đ
100%
100%
Thời gian kiểm tra: Tuần 8 – Học kì I (Số và Đại số: 14 tiết (hết bài 10 chương 1), Hình học 14 tiết (hết chương 3)).
2
1B. BẢN ĐẶC TẢ MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA GIỮA HỌC KÌ 1 TOÁN – LỚP 6
TT
Chương/Chủ đề
SỐ - ĐAI SỐ
1
Tập
hợp các
số
tự
nhiên
Số
tự
nhiên và
tập
hợp
các số tự
nhiên. Thứ
tự
trong
tập
hợp
các số tự
nhiên
Mức độ đánh giá
Số câu hỏi theo mức độ nhận thức
Nhận
Thông
Vận
Vận
biết
hiểu
dụng
dụng
cao
Nhận biết:
– Nhận biết được tập hợp các số tự nhiên.
– Nhận biết được (quan hệ) thứ tự trong tập hợp các số tự
nhiên
Thông hiểu:
– Biểu diễn được số tự nhiên trong hệ thập phân.
– Biểu diễn được các số tự nhiên từ 1 đến 30 bằng cách sử dụng
các chữ số La Mã.
Vận dụng:
– Sử dụng được thuật ngữ tập hợp, phần tử thuộc (không thuộc)
một tập hợp; sử dụng được cách cho tập hợp.
– So sánh được hai số tự nhiên cho trước.
Nhận biết:
– Nhận biết được thứ tự thực hiện các phép tính.
Vận dụng:
– Thực hiện được các phép tính: cộng, trừ, nhân, chia
trong tập hợp số tự nhiên.
1TN
(Câu 1)
Các phép
1TN
tính với số
(Câu 2)
tự nhiên.
Phép tính
luỹ thừa
với số mũ
tự nhiên
– Vận dụng được các tính chất giao hoán, kết hợp, phân
phối của phép nhân đối với phép cộng trong tính toán.
– Thực hiện được phép tính luỹ thừa với số mũ tự nhiên;
thực hiện được các phép nhân và phép chia hai luỹ thừa
cùng cơ số với số mũ tự nhiên.
– Vận dụng được các tính chất của phép tính (kể cả phép
tính luỹ thừa với số mũ tự nhiên) để tính nhẩm, tính nhanh
3
2TL
(Bài
1ab)
2TL
(Bài
2a,3a)
2TL
(Bài
2b,3b)
1TL
(Bài 2c)
một cách hợp lí.
– Giải quyết được những vấn đề thực tiễn (đơn giản, quen
thuộc) gắn với thực hiện các phép tính (ví dụ: tính tiền
mua sắm, tính lượng hàng mua được từ số tiền đã có, ...).
Tính chia
hết trong
tập
hợp
các số tự
nhiên. Số
nguyên tố.
Ước chung
và
bội
chung
Nhận biết :
– Nhận biết được quan hệ chia hết, khái niệm ước và bội.
– Nhận biết được khái niệm số nguyên tố, hợp số.
1TN
(Câu 3)
– Nhận biết được phép chia có dư, định lí về phép chia có 1TN
(Câu 4)
dư.
Vận dụng:
1TL
(Bài 5)
– Vận dụng được dấu hiệu chia hết cho 2, 5, 9, 3 để xác
định một số đã cho có chia hết cho 2, 5, 9, 3 hay không.
– Thực hiện được việc phân tích một số tự nhiên lớn hơn 1
thành tích của các thừa số nguyên tố trong những trường
hợp đơn giản.
HÌNH HỌC VÀ ĐO LƯỜNG
2
Các
Tam giác
hình
đều, hình
phẳng
vuông, lục
trong
giác đều
thực tiễn
– Vận dụng được kiến thức số học vào giải quyết những
vấn đề thực tiễn (đơn giản, quen thuộc) (ví dụ: tính toán
tiền hay lượng hàng hoá khi mua sắm, xác định số đồ vật
cần thiết để sắp xếp chúng theo những quy tắc cho
trước,...)..
Nhận biết:
2TN
– Nhận dạng được tam giác đều, hình vuông, lục giác đều. (Câu 5,7)
Thông hiểu:
– Mô tả được một số yếu tố cơ bản (cạnh, góc, đường chéo) của
tam giác đều (ví dụ: ba cạnh bằng nhau, ba góc bằng nhau),
hình vuông (ví dụ: bốn cạnh bằng nhau, mỗi góc là góc vuông,
hai đường chéo bằng nhau), lục giác đều (ví dụ: sáu cạnh bằng
nhau, sáu góc bằng nhau, ba đường chéo chính bằng nhau).
4
1TN
(Câu 6)
Hình chữ
nhật, Hình
thoi, hình
bình hành,
hình thang
cân.
– Vẽ tam giác đều, hình vuông bằng dụng cụ học tập.
– Tạo lập được lục giác đều thông qua việc lắp ghép các tam
giác đều.
Thông hiểu:
– Mô tả được một số yếu tố cơ bản (cạnh, góc, đường
chéo) của hình chữ nhật, hình thoi, hình bình hành, hình
thang cân.
– Vẽ được hình chữ nhật, hình thoi, hình bình hành bằng các
dụng cụ học tập.
Vận dụng:
– Giải quyết được một số vấn đề thực tiễn (đơn giản) gắn
với việc tính chu vi và diện tích của các hình đặc biệt nói
trên.
5
1TN
(Câu 8)
2TL
(Bài 4ab)
ỦY BAN NHÂN DÂN QUẬN 3
TRƯỜNG THCS KIẾN THIẾT
(Đề thi có 03 trang)
ĐỀ KIỂM TRA GIỮA HỌC KỲ I
Năm học: 2024 – 2025
Môn: TOÁN – Khối: 6
Thời gian làm bài: 90 phút
(Không kể thời gian phát đề)
I. PHẦN TRẮC NGHIỆM (2,0 ĐIỂM)
Câu 1.
Cách viết tập hợp nào sau đây là đúng?
A. A = {0; 1; 2; 3}
B. A = (0; 1; 2; 3)
C. A = 1; 2; 3
D. A = [0; 1; 2; 3]
Câu 2.
Thứ tự các phép tính nào sau đây đúng với biểu thức khi có dấu ngoặc?
A. [ ] → ( ) → { }
B. ( ) → [ ] → { }
C. { } → [ ] → ( )
D. [ ] → { } → ( )
Câu 3.
Trong các số tự nhiên sau số nào là hợp số:
A. 7
Câu 4.
B. 67
B. 1
C. 2
D. 11
C. Hình D
D. Hình B
Trong các hình sau, hình nào là hình vuông:
A. Hình A
Câu 6.
D. 91
Phép chia 144 : 13 có số dư là:
A. 0
Câu 5.
C. 71
B. Hình C
Tam giác có độ dài tất cả các cạnh bằng 5cm là?
A. Tam giác cân
B. Tam giác đều
6
C. Tam giác vuông
Câu 7.
D. Tam giác thường
Hình nào sau đây không phải là lục giác đều?
Hình 1
Hình 2
Hình 3
A. Hình 1
B. Hình 2
C. Hình 3
Câu 8. Yếu tố nào sau đây không phải của hình bình hành ?
Hình 4
D. Hình 4
A. Hai cặp cạnh đối diện song song
B. Có 4 cạnh bằng nhau
C. Hai cặp cạnh đối diện bằng nhau
D. Hai cặp góc đối diện bằng nhau
II- TỰ LUẬN. (8,0 điểm)
Bài 1:
(1,5điểm) (1,5TH)
a) (TH) Viết tập hợp
b) (TH) Điển kí hiệu
10 X
Bài 2:
bằng cách liệt kê phần tử.
vào
21 X
(1,5 điểm) Thực hiện phép tính:
a)
b)
c)
Bài 3:
( 2,0 điểm ) (1TH + 1VD) Tìm x, biết:
a)
b)
7
Bài 4:
(2,0 điểm) (2VD) Một mảnh vườn có kích thước như hình vẽ.
a) Tính diện tích mảnh vườn?
b) Trên mảnh vườn đó chủ vườn trồng rau xanh, cứ
lô-gam rau được thu hoạch trên mảnh vườn?
Bài 5:
thì thu hoạch được 5 kg rau. Tính tổng số ki-
(1,0 điểm) (1VDC)
Số tự nhiên
. Tìm x, y để A chia hết cho 2, 3, 5, 9.
------------------------------------------------------------Hết--------------------------------------------------------
8
HƯỚNG DẪN CHẤM KIỂM TRA GIỮA HỌC KỲ I – TOÁN 6
PHẦN I. TRẮC NGHIỆM (2 điểm): mỗi câu đúng 0,25 điểm
Câu
1
2
3
4
5
6
7
8
Đ.án
A
B
D
B
C
B
D
B
PHẦN II. TỰ LUẬN (8 điểm):
9
Bài
1
Đáp án
Điểm
Bài 1 (1,5điểm)
c) (0,5 điểm) (TH) Viết tập hợp
bằng cách liệt kê phần
tử.
d)(1,0 điểm) (TH) Điển kí hiệu
10 X
15 X
vào
21 X
18 X
1a
1b
2
0,5
10
X;
0,25
15
X;
21
X;
0,25
18
X;
0,25
0,25
Bài 2: (1,5 điểm) (0,5TH + 1VD) Thực hiện phép tính:
a)
b)
c)
2a
0,25
0,25
2b
0,25
0,25
2c
3
37. 36 + 37. 65 – 37 = 37. (36 + 65 – 1)
0,25
= 37. 100 = 3 700
0,25
Bài 3 ( 2,0 điểm ) (1TH + 1VD) Tìm x, biết:
a)
b)
3a
0,5
0,5
3b
0,25
0,25
10
0,25
Lưu ý:
Học
sinh có
cách giải
khác nếu
đúng thì
giáo viên
dựa trên
thang
điểm
chung để
chấm.
T
T
Chủ
đề
Mức độ đánh giá
Nội dung/Đơn vị
kiến thức
Nhận biết
Thông hiểu
TNKQ
TL
TNKQ
TL
Số tự nhiên và tập 1
2
hợp các số tự (Câu 1)
(Bài
nhiên. Thứ tự 0,25đ
1a,b)
trong tập hợp các
1,5đ
số tự nhiên
Số tự Các phép tính với 1
1
nhiên số tự nhiên. Phép (Câu 2)
(Bài
1
(28
tính luỹ thừa với số 0,25đ
2a,3a)
tiết)
mũ tự nhiên
1,5đ
Tính chia hết trong 2
tập hợp các số tự (Câu
nhiên. Số nguyên 3,4)
tố. Ước chung và 0,5đ
bội chung
Tam giác đều, hình 2
1
Các
vuông, lục giác (Câu
(Câu
hình
5,7)
6)
phẳng đều.
0,5đ
0,25đ
trong
3
Hình chữ nhật,
1
thực
Hình thoi, hình
(Câu
tiễn
bình hành, hình
8)
(12
thang
cân.
0,25đ
tiết)
Tổng: Số câu
6
2
4
Điểm
1,5đ
0,5đ
3,0đ
Tỉ lệ %
15%
35%
Tỉ lệ chung
50%
Chú ý: Tổng số tiết: 28 tiết.
1
Vận dụng
TNKQ
TL
3
(Bài 2bc,
3b)
2,0đ
Vận dụng cao
TNKQ
TL
1
(Bài 5)
1,0đ
Tổng %
điểm
70%
30%
2
(Bài 4ab)
2,0đ
4
4,0đ
40%
50%
1
1,0đ
10%
17
10,0đ
100%
100%
Thời gian kiểm tra: Tuần 8 – Học kì I (Số và Đại số: 14 tiết (hết bài 10 chương 1), Hình học 14 tiết (hết chương 3)).
2
1B. BẢN ĐẶC TẢ MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA GIỮA HỌC KÌ 1 TOÁN – LỚP 6
TT
Chương/Chủ đề
SỐ - ĐAI SỐ
1
Tập
hợp các
số
tự
nhiên
Số
tự
nhiên và
tập
hợp
các số tự
nhiên. Thứ
tự
trong
tập
hợp
các số tự
nhiên
Mức độ đánh giá
Số câu hỏi theo mức độ nhận thức
Nhận
Thông
Vận
Vận
biết
hiểu
dụng
dụng
cao
Nhận biết:
– Nhận biết được tập hợp các số tự nhiên.
– Nhận biết được (quan hệ) thứ tự trong tập hợp các số tự
nhiên
Thông hiểu:
– Biểu diễn được số tự nhiên trong hệ thập phân.
– Biểu diễn được các số tự nhiên từ 1 đến 30 bằng cách sử dụng
các chữ số La Mã.
Vận dụng:
– Sử dụng được thuật ngữ tập hợp, phần tử thuộc (không thuộc)
một tập hợp; sử dụng được cách cho tập hợp.
– So sánh được hai số tự nhiên cho trước.
Nhận biết:
– Nhận biết được thứ tự thực hiện các phép tính.
Vận dụng:
– Thực hiện được các phép tính: cộng, trừ, nhân, chia
trong tập hợp số tự nhiên.
1TN
(Câu 1)
Các phép
1TN
tính với số
(Câu 2)
tự nhiên.
Phép tính
luỹ thừa
với số mũ
tự nhiên
– Vận dụng được các tính chất giao hoán, kết hợp, phân
phối của phép nhân đối với phép cộng trong tính toán.
– Thực hiện được phép tính luỹ thừa với số mũ tự nhiên;
thực hiện được các phép nhân và phép chia hai luỹ thừa
cùng cơ số với số mũ tự nhiên.
– Vận dụng được các tính chất của phép tính (kể cả phép
tính luỹ thừa với số mũ tự nhiên) để tính nhẩm, tính nhanh
3
2TL
(Bài
1ab)
2TL
(Bài
2a,3a)
2TL
(Bài
2b,3b)
1TL
(Bài 2c)
một cách hợp lí.
– Giải quyết được những vấn đề thực tiễn (đơn giản, quen
thuộc) gắn với thực hiện các phép tính (ví dụ: tính tiền
mua sắm, tính lượng hàng mua được từ số tiền đã có, ...).
Tính chia
hết trong
tập
hợp
các số tự
nhiên. Số
nguyên tố.
Ước chung
và
bội
chung
Nhận biết :
– Nhận biết được quan hệ chia hết, khái niệm ước và bội.
– Nhận biết được khái niệm số nguyên tố, hợp số.
1TN
(Câu 3)
– Nhận biết được phép chia có dư, định lí về phép chia có 1TN
(Câu 4)
dư.
Vận dụng:
1TL
(Bài 5)
– Vận dụng được dấu hiệu chia hết cho 2, 5, 9, 3 để xác
định một số đã cho có chia hết cho 2, 5, 9, 3 hay không.
– Thực hiện được việc phân tích một số tự nhiên lớn hơn 1
thành tích của các thừa số nguyên tố trong những trường
hợp đơn giản.
HÌNH HỌC VÀ ĐO LƯỜNG
2
Các
Tam giác
hình
đều, hình
phẳng
vuông, lục
trong
giác đều
thực tiễn
– Vận dụng được kiến thức số học vào giải quyết những
vấn đề thực tiễn (đơn giản, quen thuộc) (ví dụ: tính toán
tiền hay lượng hàng hoá khi mua sắm, xác định số đồ vật
cần thiết để sắp xếp chúng theo những quy tắc cho
trước,...)..
Nhận biết:
2TN
– Nhận dạng được tam giác đều, hình vuông, lục giác đều. (Câu 5,7)
Thông hiểu:
– Mô tả được một số yếu tố cơ bản (cạnh, góc, đường chéo) của
tam giác đều (ví dụ: ba cạnh bằng nhau, ba góc bằng nhau),
hình vuông (ví dụ: bốn cạnh bằng nhau, mỗi góc là góc vuông,
hai đường chéo bằng nhau), lục giác đều (ví dụ: sáu cạnh bằng
nhau, sáu góc bằng nhau, ba đường chéo chính bằng nhau).
4
1TN
(Câu 6)
Hình chữ
nhật, Hình
thoi, hình
bình hành,
hình thang
cân.
– Vẽ tam giác đều, hình vuông bằng dụng cụ học tập.
– Tạo lập được lục giác đều thông qua việc lắp ghép các tam
giác đều.
Thông hiểu:
– Mô tả được một số yếu tố cơ bản (cạnh, góc, đường
chéo) của hình chữ nhật, hình thoi, hình bình hành, hình
thang cân.
– Vẽ được hình chữ nhật, hình thoi, hình bình hành bằng các
dụng cụ học tập.
Vận dụng:
– Giải quyết được một số vấn đề thực tiễn (đơn giản) gắn
với việc tính chu vi và diện tích của các hình đặc biệt nói
trên.
5
1TN
(Câu 8)
2TL
(Bài 4ab)
ỦY BAN NHÂN DÂN QUẬN 3
TRƯỜNG THCS KIẾN THIẾT
(Đề thi có 03 trang)
ĐỀ KIỂM TRA GIỮA HỌC KỲ I
Năm học: 2024 – 2025
Môn: TOÁN – Khối: 6
Thời gian làm bài: 90 phút
(Không kể thời gian phát đề)
I. PHẦN TRẮC NGHIỆM (2,0 ĐIỂM)
Câu 1.
Cách viết tập hợp nào sau đây là đúng?
A. A = {0; 1; 2; 3}
B. A = (0; 1; 2; 3)
C. A = 1; 2; 3
D. A = [0; 1; 2; 3]
Câu 2.
Thứ tự các phép tính nào sau đây đúng với biểu thức khi có dấu ngoặc?
A. [ ] → ( ) → { }
B. ( ) → [ ] → { }
C. { } → [ ] → ( )
D. [ ] → { } → ( )
Câu 3.
Trong các số tự nhiên sau số nào là hợp số:
A. 7
Câu 4.
B. 67
B. 1
C. 2
D. 11
C. Hình D
D. Hình B
Trong các hình sau, hình nào là hình vuông:
A. Hình A
Câu 6.
D. 91
Phép chia 144 : 13 có số dư là:
A. 0
Câu 5.
C. 71
B. Hình C
Tam giác có độ dài tất cả các cạnh bằng 5cm là?
A. Tam giác cân
B. Tam giác đều
6
C. Tam giác vuông
Câu 7.
D. Tam giác thường
Hình nào sau đây không phải là lục giác đều?
Hình 1
Hình 2
Hình 3
A. Hình 1
B. Hình 2
C. Hình 3
Câu 8. Yếu tố nào sau đây không phải của hình bình hành ?
Hình 4
D. Hình 4
A. Hai cặp cạnh đối diện song song
B. Có 4 cạnh bằng nhau
C. Hai cặp cạnh đối diện bằng nhau
D. Hai cặp góc đối diện bằng nhau
II- TỰ LUẬN. (8,0 điểm)
Bài 1:
(1,5điểm) (1,5TH)
a) (TH) Viết tập hợp
b) (TH) Điển kí hiệu
10 X
Bài 2:
bằng cách liệt kê phần tử.
vào
21 X
(1,5 điểm) Thực hiện phép tính:
a)
b)
c)
Bài 3:
( 2,0 điểm ) (1TH + 1VD) Tìm x, biết:
a)
b)
7
Bài 4:
(2,0 điểm) (2VD) Một mảnh vườn có kích thước như hình vẽ.
a) Tính diện tích mảnh vườn?
b) Trên mảnh vườn đó chủ vườn trồng rau xanh, cứ
lô-gam rau được thu hoạch trên mảnh vườn?
Bài 5:
thì thu hoạch được 5 kg rau. Tính tổng số ki-
(1,0 điểm) (1VDC)
Số tự nhiên
. Tìm x, y để A chia hết cho 2, 3, 5, 9.
------------------------------------------------------------Hết--------------------------------------------------------
8
HƯỚNG DẪN CHẤM KIỂM TRA GIỮA HỌC KỲ I – TOÁN 6
PHẦN I. TRẮC NGHIỆM (2 điểm): mỗi câu đúng 0,25 điểm
Câu
1
2
3
4
5
6
7
8
Đ.án
A
B
D
B
C
B
D
B
PHẦN II. TỰ LUẬN (8 điểm):
9
Bài
1
Đáp án
Điểm
Bài 1 (1,5điểm)
c) (0,5 điểm) (TH) Viết tập hợp
bằng cách liệt kê phần
tử.
d)(1,0 điểm) (TH) Điển kí hiệu
10 X
15 X
vào
21 X
18 X
1a
1b
2
0,5
10
X;
0,25
15
X;
21
X;
0,25
18
X;
0,25
0,25
Bài 2: (1,5 điểm) (0,5TH + 1VD) Thực hiện phép tính:
a)
b)
c)
2a
0,25
0,25
2b
0,25
0,25
2c
3
37. 36 + 37. 65 – 37 = 37. (36 + 65 – 1)
0,25
= 37. 100 = 3 700
0,25
Bài 3 ( 2,0 điểm ) (1TH + 1VD) Tìm x, biết:
a)
b)
3a
0,5
0,5
3b
0,25
0,25
10
0,25
Lưu ý:
Học
sinh có
cách giải
khác nếu
đúng thì
giáo viên
dựa trên
thang
điểm
chung để
chấm.
 








Những ý kiến hay !